Trên 5,281 sản phẩm từ 185 thương hiệu
Trên 5,281 sản phẩm từ 185 thương hiệu

Điều hòa Toshiba Inverter tiêu chuẩn S5 1 chiều 1HP–2.5HP (RAS-H10S5KCV2G-V, RAS-H13S5KCV2G-V, RAS-H18S5KCV2G-V, RAS-H24S5KCV2G-V)

Mã đặt hàng: 5012
Giá bán
Liên hệ
Công suất
Tình trạng hàng: Đặt hàng. Thường giao từ 5-10 ngày

Mô tả ngắn

Điều hòa Toshiba Inverter tiêu chuẩn S5 1 chiều 1HP–2.5HP (RAS-H10S5KCV2G-V, RAS-H13S5KCV2G-V, RAS-H18S5KCV2G-V, RAS-H24S5KCV2G-V). Thông số theo toshiba-lifestyle.com/vn.

Tên sản phẩm Điều hòa Toshiba Inverter tiêu chuẩn S5 1 chiều 1HP–2.5HP (RAS-H10S5KCV2G-V, RAS-H13S5KCV2G-V, RAS-H18S5KCV2G-V, RAS-H24S5KCV2G-V)
Model RAS-H10S5KCV2G-V, RAS-H13S5KCV2G-V, RAS-H18S5KCV2G-V, RAS-H24S5KCV2G-V
Thương hiệu Toshiba
Loại máy Treo tường, 1 chiều, Inverter
Dòng sản phẩm Toshiba Inverter tiêu chuẩn S5 (Hybrid Inverter, 5 sao)
Model RAS-H10S5KCV2G-V, RAS-H13S5KCV2G-V, RAS-H18S5KCV2G-V, RAS-H24S5KCV2G-V
Công suất 1HP/1.5HP/2HP/2.5HP
Phân Loại Inverter Tiêu Chuẩn
Cấp Hiệu Suất Năng Lượng 5 Sao
Màu Sắc Trắng
Loại gas nạp R32
Nhãn năng lượng (sao) 5
Công nghệ độc quyền Magic Coil
Động cơ Hybrid Inverter
Tiết kiệm điện ECO
Xuất xứ Thái Lan
Kích cỡ đường ống lỏng (mm) 6.35
Chênh lệch độ cao tối đa (m) 12
Khối lượng dàn lạnh (kg) 9
Công Suất Làm Lạnh RAS-H10S5KCV2G-V: 1.0HP / 12-18 m² / RAS-H13S5KCV2G-V: 1.5HP / 16-23 m² / RAS-H18S5KCV2G-V: 2.0HP / 24-35 m² / RAS-H24S5KCV2G-V: 2.5HP / 29-43 m²
CSPF RAS-H10S5KCV2G-V: 5,32 / RAS-H13S5KCV2G-V: 5,21 / RAS-H18S5KCV2G-V: 5,13 / RAS-H24S5KCV2G-V: 5,09
Kích Thước Dàn Lạnh RAS-H10S5KCV2G-V: 288 x 770 x 225 (mm) / RAS-H13S5KCV2G-V: 288 x 770 x 225 (mm) / RAS-H18S5KCV2G-V: 293 x 798 x 230 (mm) / RAS-H24S5KCV2G-V: 320 x 1050 x 250 (mm)
Công Suất RAS-H10S5KCV2G-V: 800 (W) / RAS-H13S5KCV2G-V: 1,150 (W) / RAS-H18S5KCV2G-V: 1,660 (W) / RAS-H24S5KCV2G-V: 2,000 (W)
Thương hiệu Toshiba (Nhật Bản)
Nguồn thông số toshiba-lifestyle.com/vn
Giá Liên hệ
Đơn vị bán Bộ
Xem đầy đủ thông tin chung

Điều hòa treo tường Toshiba dòng Inverter tiêu chuẩn S5 (Hybrid Inverter, 5 sao), 1 chiều lạnh, gas R32, nguồn 220V/1 pha/50Hz; mỗi bộ gồm dàn lạnh và dàn nóng theo mã.

  • Tự làm sạch
  • Công nghệ diệt khuẩn Ultra Fresh
  • Chế độ làm lạnh nhanh Hi Power
  • Điều chỉnh hướng gió
  • Điều chỉnh tốc độ quạt
  • Tự động khởi động lại
  • Hẹn giờ tắt
Phân LoạiInverter Tiêu Chuẩn
Cấp Hiệu Suất Năng Lượng5 Sao
Màu SắcTrắng
Loại gas nạpR32
Nhãn năng lượng (sao)5
Công nghệ độc quyềnMagic Coil
Động cơHybrid Inverter
Tiết kiệm điệnECO
Xuất xứThái Lan
Kích cỡ đường ống lỏng (mm)6.35
Chênh lệch độ cao tối đa (m)12
Khối lượng dàn lạnh (kg)9
ModelCông Suất Làm LạnhCSPFKích Thước Dàn LạnhKích Thước Dàn NóngCông SuấtCông suất lạnh (Btu h)Nguồn điệnKích cỡ đường ống hơi (mm)Chiều dài đường ống tối đa (m)Khối lượng dàn nóng (kg)Độ ồn dàn lạnhĐộ ồn dàn nóngBảo hànhĐiện nguồn (V Ph Hz)Bộ lọc chống nấm mốc
RAS-H10S5KCV2G-V1.0HP / 12-18 m²5,32288 x 770 x 225 (mm)530 x 598 x 200 (mm)800 (W)9.000220/1/50 (V/ph/Hz)9.52151642/38/32/27/23485 năm máy nén 3 năm toàn diện
RAS-H13S5KCV2G-V1.5HP / 16-23 m²5,21288 x 770 x 225 (mm)530 x 660 x 240 (mm)1,150 (W)12,000220/1/50 (V/ph/Hz)9.52152142/38/32/27/24495 năm máy nén, 3 năm toàn diện
RAS-H18S5KCV2G-V2.0HP / 24-35 m²5,13293 x 798 x 230 (mm)550 x 780 x 290 (mm)1,660 (W)17,00012.7203248/44/39/33/25525 năm máy nén, 3 năm toàn diện220/1/50UltraFresh
RAS-H24S5KCV2G-V2.5HP / 29-43 m²5,09320 x 1050 x 250 (mm)550 x 780 x 290 (mm)2,000 (W)20,40012.7203245/43/40/38/3552220/1/50UltraFresh

Nguồn: trang sản phẩm chính thức RAS-H10S5KCV2G-V, RAS-H13S5KCV2G-V, RAS-H18S5KCV2G-V, RAS-H24S5KCV2G-V trên toshiba-lifestyle.com/vn (truy cập 10/2026).

Ống đồng, ống nước xả, dây điện chờ đi âm ở GĐ06 – Điều hòa & thông gió âm; lắp dàn lạnh, dàn nóng ở GĐ15 – Điều hòa, quạt & thông gió. Xem thêm máy lạnh treo tường.

Chọn công suất theo diện tích phòng ghi trong bảng (cột Công Suất Làm Lạnh), đối chiếu đúng mã dàn lạnh/dàn nóng, tem năng lượng và phiếu bảo hành.

Ống đồng máy lạnh, bảo ôn, ống nước xả, giá đỡ dàn nóng và vật tư lắp đặt máy lạnh; mạch điện riêng có cầu dao MCB.

Liên hệ Nhavui để được báo giá theo mã.

Chốt vị trí dàn lạnh, dàn nóng; đi ống đồng bảo ôn, ống xả có độ dốc và dây điện chờ âm tường trước khi tô trát (GĐ06). Tuân thủ chiều dài ống và chênh lệch độ cao tối đa của hãng.

Lắp dàn lạnh cân bằng, dàn nóng nơi thoáng, giá đỡ chắc chắn; hút chân không, kiểm tra rò rỉ, thử thoát nước và vận hành.

Nên do kỹ thuật viên điện lạnh lắp theo hướng dẫn của Toshiba để đảm bảo bảo hành.

Câu hỏi thường gặp

Theo chính sách bảo hành của Toshiba Việt Nam ghi trên trang sản phẩm và phiếu bảo hành.

Từ toshiba-lifestyle.com/vn.

Liên hệ Nhavui.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.