Trên 5,281 sản phẩm từ 185 thương hiệu
Trên 5,281 sản phẩm từ 185 thương hiệu

Ống đồng điều hòa Toàn Phát phi 6 10 12 16 dày 0.61/0.71/0.81mm cuộn 15m

Mã đặt hàng: 668
Giá bán
Liên hệ
Độ dày
Đường kính
Tình trạng hàng: Còn hàng

Mô tả ngắn

Ống đồng cuộn Toàn Phát phi 6/10/12/16 dùng đi ống gas máy lạnh nhà phố, đường kính 6.35–15.88 mm, dày 0.61–0.81 mm, đồng sản xuất tại Việt Nam theo ASTM B68, JIS H3300, cuộn 15 m.

Tên sản phẩm Ống đồng điều hòa Toàn Phát phi 6 10 12 16 – cuộn 15m chính hãng
Model Phi 6 / Phi 10 / Phi 12 / Phi 16
Thương hiệu Toàn Phát
Loại ống Ống đồng cuộn dạng bánh (pancake coil), trạng thái mềm
Dòng sản phẩm Class 1 (ống điều hòa dân dụng); Class 0 cho gas áp suất cao
Đường kính ngoài thông dụng 6.35 (1/4") / 9.52 (3/8") / 12.7 (1/2") / 15.88 (5/8") mm
Độ dày thành thông dụng 0.61 / 0.71 / 0.81 mm
Dải sản xuất Class 1 Đường kính 4.76–22.22 mm; độ dày 0.41–1.00 mm
Class 0 (ASTM B280) 6.35 x 0.76; 9.52 và 12.7 x 0.81; 15.88 và 19.05 x 0.89–1.00 mm
Chiều dài cuộn 15 m/cuộn
Tiêu chuẩn ASTM B68, JIS H3300; Class 0: ASTM B280
Đóng gói Túi riêng từng cuộn có hạt chống ẩm, thân ống in TOAN PHAT và cỡ ống
Xuất xứ Việt Nam
Ứng dụng Ống dẫn gas máy lạnh treo tường, âm trần, hệ lạnh dân dụng
Bảo hành Theo chính sách của nhà sản xuất
Đơn vị bán Mét
Bảo hành Theo chính sách của nhà sản xuất
Xem đầy đủ thông tin chung

Ống đồng cuộn Toàn Phát dùng để làm gì?

Ống đồng cuộn Toàn Phát là ống đồng cuộn mềm (dạng bánh) sản xuất tại Việt Nam, dùng làm đường ống dẫn gas nối dàn lạnh và dàn nóng máy lạnh. Ống mềm, uốn được nên đi tuyến qua tường, trần, hộp kỹ thuật dễ dàng.

Ứng dụng trong nhà phố

  • Máy lạnh treo tường 1–2.5 HP cho phòng ngủ, phòng khách.
  • Đi ống âm tường, âm trần trước khi trát và đóng trần (GĐ6).
  • Máy lạnh âm trần cassette, áp trần công suất nhỏ.
  • Thay ống cũ khi sửa chữa, di dời máy lạnh.

Cỡ ống thông dụng

Cỡ gọi Đường kính ngoài Độ dày thông dụng
Phi 6 6.35 mm (1/4") 0.61 / 0.71 mm
Phi 10 9.52 mm (3/8") 0.71 / 0.81 mm
Phi 12 12.7 mm (1/2") 0.71 / 0.81 mm
Phi 16 15.88 mm (5/8") 0.81 mm

Chọn cỡ ống theo máy lạnh

Công suất máy (tham khảo) Cặp ống lỏng / hơi
1 – 1.5 HP Phi 6 / Phi 10
1.5 – 2 HP Phi 6 / Phi 12
2 – 2.5 HP Phi 6 / Phi 16 hoặc Phi 10 / Phi 16

Luôn đối chiếu cỡ ống ghi trong tài liệu lắp đặt của từng model máy lạnh.

Chọn độ dày

  • 0.61 mm: tuyến ngắn, máy nhỏ, đi nổi.
  • 0.71 mm: lựa chọn phổ biến cho nhà phố.
  • 0.81 mm: tuyến dài, đi âm tường, âm trần, ống phi 16.
  • Máy gas R410A/R32 áp suất cao: có dòng Class 0 theo ASTM B280, dày tối thiểu 0.76 mm (phi 6), 0.81 mm (phi 10, phi 12), 0.89 mm (phi 16).

Kiểm tra khi nhận hàng

  • Thân ống in chữ TOAN PHAT, cỡ ống, độ dày và tiêu chuẩn.
  • Cuộn đóng túi riêng có hạt chống ẩm, hai đầu bịt kín, ống sạch, không móp, không oxy hóa.
  • Đo lại đường kính và độ dày đúng quy cách đặt mua.

Lưu ý thi công

  • Giữ hai đầu ống bịt kín đến lúc nối để tránh bụi, ẩm lọt vào.
  • Cắt ống bằng dao cắt ống chuyên dụng, không dùng cưa; nạo bavia sau khi cắt.
  • Uốn bằng lò xo hoặc dụng cụ uốn, tránh gập gãy làm bẹp ống.
  • Loe đầu ống đúng cỡ rắc co; hàn nối bằng que hàn bạc, có thổi nitơ khi hàn.
  • Bọc ống bảo ôn cho cả ống lỏng và ống hơi, quấn băng ngoài.
  • Thử kín bằng nitơ và hút chân không trước khi xả gas.
  • Ống đi âm tường phải đặt trong ống luồn, chừa hộp kiểm tra tại vị trí mối nối.

Câu hỏi thường gặp

Ống đồng Toàn Phát sản xuất tại Việt Nam, theo tiêu chuẩn ASTM B68 và JIS H3300.

Thường dùng cặp phi 6 (6.35 mm) và phi 10 (9.52 mm). Kiểm tra lại theo tài liệu của máy.

Nhà phố thường dùng 0.71 mm. Tuyến dài, đi âm tường hoặc ống phi 16 nên chọn 0.81 mm.

Cuộn thông dụng dài 15 m.

Có, khi chọn đúng cỡ và độ dày theo yêu cầu của máy. Toàn Phát có dòng Class 0 theo ASTM B280 dành cho gas áp suất cao.

Theo chính sách của nhà sản xuất.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.