Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu
Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu

Ống nhựa PVC-U Bình Minh Ø49

Mã đặt hàng: 4188
Giá bán
25,000đ - 43,000đ / Mét
Quy cách
Tình trạng hàng: Còn hàng
Số Lượng
0 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

Nhavui.com cung cấp ống nhựa PVC-U Bình Minh Ø49 với nhiều quy cách độ dày, đáp ứng nhu cầu lựa chọn theo từng hệ thống đường ống.

Tên sản phẩm Ống nhựa PVC-U Bình Minh Ø49 – Dùng cho hệ thống dẫn nước và thoát nước
Model PVC-U Ø49
Thương hiệu Nhựa Bình Minh
Vật liệu Hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo
Kích thước Ø49
Quy cách 1 49 × 1,5 mm – PN6
Quy cách 2 49 × 2,1 mm – PN9
Quy cách 3 49 × 2,5 mm – PN12
Đơn vị bán Mét
Bảo hành 5 năm

Dùng dẫn nước, tưới tiêu, thoát nước mưa và nước thải theo thiết kế. Với đường ống công nghiệp, cần kiểm tra tính tương thích của môi chất.

Dùng cho nhà ở, công trình dân dụng hoặc hệ thống tưới có thiết kế Ø49; có thể đặt nổi hoặc chôn ngầm, trong hoặc ngoài nhà. Tránh ánh nắng trực tiếp; khi sửa chữa, kiểm tra quy cách ống cũ và điểm nối.

Nối thẳng, co/lơi, tê, phụ kiện chuyển cỡ, keo PVC và cùm/kẹp tùy tuyến lắp. Chọn phụ kiện hệ inch tương thích Ø49, không ghép trực tiếp phụ kiện hệ mét.

Với tuyến có bơm tăng áp, kiểm tra khả năng chịu áp của cả ống và phụ kiện. Cố định ống chắc chắn, đóng mở van từ từ để hạn chế rung và sốc áp.

Chọn ống PVC-U Bình Minh hệ inch, model PVC-U Ø49, với quy cách theo thiết kế:

49 × 1,5 mm: PN6.

49 × 2,1 mm: PN9.

49 × 2,5 mm: PN12.

Đối chiếu áp suất và nhiệt độ vận hành; không tự thay bằng ống mỏng hơn.

Chọn phụ kiện PVC-U hệ inch tương thích Ø49: nối thẳng, co/lơi, tê, chuyển cỡ theo tuyến; mua thêm keo PVC và cùm/kẹp nếu cần. Khi nối ống cũ, kiểm tra quy cách thực tế, không ước lượng bằng mắt.

Ống bán theo mét. Tính tổng chiều dài, phần cắt ghép và số phụ kiện tại mỗi điểm nối; xác nhận chiều dài đoạn ống được giao.

Trước khi đặt, xác nhận model, đường kính, độ dày, PN, số mét và kiểu đầu nối. Nếu yêu cầu màu sắc cụ thể, đối chiếu ảnh hàng thực tế. Khi nhận, kiểm tra thông tin trên thân ống đúng đơn đặt, ống không nứt, móp hoặc biến dạng.

Kiểm tra ống và phụ kiện đúng bản vẽ.

Chuẩn bị thước, bút, dụng cụ cắt, xử lý mép ống, phụ kiện và keo PVC phù hợp.

Khi sửa chữa, khóa nguồn nước và xả hết nước trước khi tháo lắp.

Đo, cắt vuông đầu ống; loại bỏ ba via, làm sạch vùng nối.

Kiểm tra độ khớp, đánh dấu chiều sâu lắp.

Nối đúng kiểu đầu ống; với mối nối dán, dùng keo PVC theo hướng dẫn và chờ đủ thời gian trước khi cấp nước.

Đặt nổi: dùng cùm/kẹp, tránh để mối nối chịu lực kéo.

Tuyến thoát: bảo đảm hướng chảy và độ dốc theo thiết kế.

Chôn ngầm: làm nền đỡ, bảo vệ và chôn lấp đúng yêu cầu.

Không tự dùng nhiệt để uốn hoặc nong đầu ống.

Kiểm tra mối nối và điểm cố định. Tuyến thoát cần thử xả; tuyến có áp cần thử kín theo quy trình nghiệm thu. Chỉ che kín hoặc lấp đất khi kiểm tra đạt.

Tránh nối khi bề mặt bẩn, dùng sai phụ kiện hoặc cấp nước khi keo chưa đủ thời gian ổn định. Dùng keo ở nơi thông thoáng, tuân thủ hướng dẫn an toàn trên bao bì; định kỳ kiểm tra mối nối, cùm đỡ và dấu hiệu rò nước.

Câu hỏi thường gặp

Có ba lựa chọn trên trang sản phẩm: 1,5 mm, 2,1 mm và 2,5 mm.

49 × 1,5 mm là PN6; 49 × 2,1 mm là PN9; 49 × 2,5 mm là PN12.

Chưa đủ. Cần ghi thêm độ dày, PN, số mét và yêu cầu về kiểu đầu nối.

Có thể khi quy cách đáp ứng thiết kế. Cần kiểm tra áp suất, nhiệt độ vận hành và khả năng chịu áp của phụ kiện.

Không. Đường kính phải phù hợp lưu lượng và thiết kế tuyến thoát.

Không tự thay. Cần người phụ trách kỹ thuật xác nhận lại yêu cầu chịu áp và điều kiện sử dụng.

Không tự thay chỉ vì kích thước gần nhau. Cần kiểm tra hệ kích thước và khả năng kết nối với phụ kiện.

Nối thẳng, co/lơi, tê, chuyển cỡ theo tuyến; thêm keo PVC và cùm/kẹp nếu cần.

Cần chờ đủ thời gian theo hướng dẫn của loại keo đang dùng trước khi cấp nước hoặc thử áp.

Sau khi kiểm tra mối nối, hướng tuyến, điểm cố định và thử xả hoặc thử kín đạt yêu cầu.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.