Trên 5,281 sản phẩm từ 185 thương hiệu
Trên 5,281 sản phẩm từ 185 thương hiệu

Ống đồng điều hòa LHCT phi 6 10 12 16 dày 0.6/0.7/0.8mm cuộn 15m

Mã đặt hàng: 697
Giá bán
Liên hệ
Độ dày
Đường kính
Tình trạng hàng: Còn hàng

Mô tả ngắn

Ống đồng cuộn LHCT phi 6/10/12/16 dùng đi ống gas máy lạnh nhà phố, đường kính 6.35–15.88 mm, dày 0.6–0.8 mm, đồng C1220 sản xuất tại Thái Lan, ống mềm dễ uốn, cuộn 15 m.

Tên sản phẩm Ống đồng điều hòa LHCT phi 6 10 12 16 dày 0.6/0.7/0.8mm cuộn 15m
Model Phi 6 / Phi 10 / Phi 12 / Phi 16
Thương hiệu LHCT
Loại ống Ống đồng cuộn dạng bánh (pancake coil), trạng thái mềm
Vật liệu Đồng đỏ khử oxy C1220 (C12200 / TP2)
Đường kính ngoài thông dụng 6.35 (1/4") / 9.52 (3/8") / 12.7 (1/2") / 15.88 (5/8") mm
Độ dày thành thông dụng 0.6 / 0.7 / 0.8 mm
Dải sản xuất Đường kính 4.76–28.58 mm; độ dày 0.41–1.27 mm
Chiều dài cuộn 15 m/cuộn
Tiêu chuẩn JIS H3300 (C1220T), ASTM B280, EN 12735
Xuất xứ Thái Lan
Ứng dụng Ống dẫn gas máy lạnh treo tường, âm trần, hệ lạnh dân dụng
Bảo hành Theo chính sách của nhà sản xuất
Đơn vị bán Mét
Bảo hành Theo chính sách của nhà sản xuất
Xem đầy đủ thông tin chung

Ống đồng cuộn LHCT dùng để làm gì?

Ống đồng cuộn LHCT là ống đồng mềm sản xuất tại Thái Lan, dùng làm đường ống dẫn gas nối dàn lạnh và dàn nóng máy lạnh. Ống mềm, uốn được nên đi tuyến qua tường, trần, hộp kỹ thuật dễ dàng.

Ứng dụng trong nhà phố

  • Máy lạnh treo tường 1–2.5 HP cho phòng ngủ, phòng khách.
  • Đi ống âm tường, âm trần trước khi trát và đóng trần (GĐ6).
  • Máy lạnh âm trần cassette, áp trần công suất nhỏ.
  • Thay ống cũ khi sửa chữa, di dời máy lạnh.

Cỡ ống thông dụng

Cỡ gọi Đường kính ngoài Độ dày thông dụng
Phi 6 6.35 mm (1/4") 0.6 / 0.7 mm
Phi 10 9.52 mm (3/8") 0.7 / 0.8 mm
Phi 12 12.7 mm (1/2") 0.7 / 0.8 mm
Phi 16 15.88 mm (5/8") 0.8 mm

Chọn cỡ ống theo máy lạnh

Công suất máy (tham khảo) Cặp ống lỏng / hơi
1 – 1.5 HP Phi 6 / Phi 10
1.5 – 2 HP Phi 6 / Phi 12
2 – 2.5 HP Phi 6 / Phi 16 hoặc Phi 10 / Phi 16

Luôn đối chiếu cỡ ống ghi trong tài liệu lắp đặt của từng model máy lạnh.

Chọn độ dày

  • 0.6 mm: tuyến ngắn, máy nhỏ, đi nổi.
  • 0.7 mm: lựa chọn phổ biến cho nhà phố, máy gas R32/R410A.
  • 0.8 mm: tuyến dài, đi âm tường, âm trần, ống phi 16.

Kiểm tra khi nhận hàng

  • Thân ống in chữ LHCT và thông tin sản xuất tại Thái Lan.
  • Hai đầu cuộn được bịt kín, ống sạch, không móp, không oxy hóa.
  • Đo lại đường kính và độ dày đúng quy cách đặt mua.

Lưu ý thi công

  • Giữ hai đầu ống bịt kín đến lúc nối để tránh bụi, ẩm lọt vào.
  • Cắt ống bằng dao cắt ống chuyên dụng, không dùng cưa; nạo bavia sau khi cắt.
  • Uốn bằng lò xo hoặc dụng cụ uốn, tránh gập gãy làm bẹp ống.
  • Loe đầu ống đúng cỡ rắc co; hàn nối bằng que hàn bạc, có thổi nitơ khi hàn.
  • Bọc ống bảo ôn cho cả ống lỏng và ống hơi, quấn băng ngoài.
  • Thử kín bằng nitơ và hút chân không trước khi xả gas.
  • Ống đi âm tường phải đặt trong ống luồn, chừa hộp kiểm tra tại vị trí mối nối.

Câu hỏi thường gặp

Ống đồng LHCT sản xuất tại nhà máy ở Thái Lan, theo tiêu chuẩn JIS H3300 (C1220T).

Thường dùng cặp phi 6 (6.35 mm) và phi 10 (9.52 mm). Kiểm tra lại theo tài liệu của máy.

Nhà phố thường dùng 0.7 mm. Tuyến dài, đi âm tường hoặc ống phi 16 nên chọn 0.8 mm.

Cuộn thông dụng dài 15 m.

Có, khi chọn đúng cỡ và độ dày theo yêu cầu của máy, thường từ 0.7 mm trở lên.

Theo chính sách của nhà sản xuất.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.