Trên 5,281 sản phẩm từ 185 thương hiệu
Trên 5,281 sản phẩm từ 185 thương hiệu

Ống đồng điều hòa Hailiang phi 6 10 12 16 dày 0.6/0.7/0.8mm cuộn 15m

Mã đặt hàng: 695
Giá bán
Liên hệ
Độ dày
Đường kính
Tình trạng hàng: Còn hàng

Mô tả ngắn

Ống đồng cuộn Hailiang dùng đi ống gas máy lạnh treo tường nhà phố, đường kính Ø6.35–Ø15.88 mm, độ dày phổ biến 0.61–0.81 mm, đồng đỏ C12200, ống mềm dễ uốn, cuộn 15 m.

Tên sản phẩm Ống đồng điều hòa Hailiang phi 6 10 12 16 cuộn 15m
Model Phi 6 / Phi 10 / Phi 12 / Phi 16
Thương hiệu Hailiang
Loại ống Ống đồng cuộn dạng bánh (pancake coil), trạng thái mềm (ủ O)
Vật liệu Đồng đỏ khử oxy phốt pho C12200 (TP2 / C1220), Cu ≥ 99.9%
Đường kính ngoài thông dụng Ø6.35 (1/4") / Ø9.52 (3/8") / Ø12.7 (1/2") / Ø15.88 (5/8") mm
Độ dày thành thông dụng 0.61 / 0.71 / 0.81 mm
Dải độ dày sản xuất Ø6.35: 0.40–1.10 mm; Ø9.52: 0.40–1.20 mm; Ø12.7: 0.45–1.20 mm; Ø15.88: 0.50–1.20 mm
Chiều dài cuộn 15 m/cuộn (hãng sản xuất 15–50 m/cuộn)
Tiêu chuẩn ASTM B280, EN 12735, JIS H3300
Ứng dụng Ống dẫn gas máy lạnh treo tường, máy lạnh âm trần cassette, tủ lạnh, hệ lạnh dân dụng
Bảo hành Theo chính sách của nhà sản xuất
Đơn vị bán Mét
Bảo hành Theo chính sách của nhà sản xuất
Xem đầy đủ thông tin chung

Ống đồng cuộn Hailiang dùng cho máy lạnh nhà phố

Ống đồng cuộn Hailiang là loại ống mềm, cuộn tròn dạng bánh, dùng làm đường ống gas nối dàn lạnh và dàn nóng máy lạnh. Ống mềm nên uốn được bằng tay hoặc lò xo uốn, ít phải hàn nối, rất hợp với tuyến ống ngắn 3–15 m trong nhà phố.

Các cỡ ống thông dụng theo công suất máy

Công suất máy lạnh Ống lỏng (nhỏ) Ống hơi (lớn)
1 – 1.5 HP Ø6.35 Ø9.52
2 – 2.5 HP Ø6.35 Ø12.7
3 – 5 HP Ø9.52 Ø15.88

Bảng trên là cỡ ống thường gặp. Luôn kiểm tra đúng cỡ ống ghi trong tài liệu lắp đặt của máy lạnh.

Vị trí trong thi công

Đi ống đồng máy lạnh nằm ở giai đoạn thi công điện nước âm tường, âm trần (GĐ6): đặt ống chờ trước khi trát tường và đóng trần, sau đó mới lắp máy.

Chọn mua ống đồng cuộn Hailiang

  • Chọn đúng đường kính: theo cặp ống của máy lạnh (ví dụ 6–10 cho máy 1–1.5 HP, 6–12 cho máy 2–2.5 HP).
  • Chọn độ dày: 0.61 mm cho ống nhỏ máy dân dụng; 0.71 mm là mức phổ biến; 0.81 mm cho máy gas R410A/R32 công suất lớn hoặc tuyến ống dài, cần độ bền cao.
  • Kiểm tra hàng: trên thân ống in chữ Hailiang và quy cách; cuộn còn bọc kín, hai đầu bịt nút.
  • Tính chiều dài: mỗi cuộn 15 m; mỗi máy cần 2 ống (lỏng và hơi), cộng thêm khoảng 0.5–1 m dư để uốn và loe.
  • Mua kèm: ống bảo ôn cách nhiệt đúng cỡ, băng quấn, ống thoát nước ngưng.

Lưu ý lắp đặt ống đồng cuộn

  1. Bịt kín hai đầu ống trong suốt quá trình đi ống chờ để tránh bụi, ẩm lọt vào.
  2. Uốn bằng lò xo hoặc dụng cụ uốn ống, bán kính uốn đủ lớn, không để ống bẹp hoặc gập.
  3. Cắt bằng dao cắt ống chuyên dụng, không dùng cưa; nạo ba via rồi mới loe đầu.
  4. Bọc bảo ôn riêng cho từng ống, quấn băng kín, không để hở đồng ra ngoài.
  5. Ống đi âm tường cần có ống luồn hoặc rãnh đủ rộng; hạn chế mối hàn nằm trong tường.
  6. Sau khi nối máy: thử kín bằng nitơ và hút chân không trước khi xả gas.

Câu hỏi thường gặp

Thường dùng cặp Ø6.35 (ống lỏng) và Ø9.52 (ống hơi). Kiểm tra lại theo tài liệu của máy.

Máy dân dụng 1–2 HP thường dùng 0.61–0.71 mm. Máy gas R410A/R32 công suất lớn hoặc tuyến ống dài nên chọn 0.71–0.81 mm.

Cuộn thông dụng dài 15 m.

Ống cuộn mềm, uốn được, hợp với máy treo tường. Ống cây cứng, thẳng, hợp với trục ống dài và máy công suất lớn.

Theo chính sách của nhà sản xuất.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.