Trên 5,281 sản phẩm từ 185 thương hiệu
Trên 5,281 sản phẩm từ 185 thương hiệu

Điều hòa treo tường Carrier Inverter 2 chiều lạnh sưởi 38/42GHVPS 1.0–2.5HP (R32)

Mã đặt hàng: 5176
Giá bán
Liên hệ
Công suất
Tình trạng hàng: Đặt hàng. Thường giao từ 5-10 ngày

Mô tả ngắn

Điều hòa treo tường Carrier Inverter 2 chiều lạnh sưởi 38/42GHVPS 1.0–2.5HP (R32). Thông số theo catalogue Carrier Việt Nam.

Tên sản phẩm Điều hòa treo tường Carrier Inverter 2 chiều lạnh sưởi 38/42GHVPS 1.0–2.5HP (R32)
Model 42GHVPS010-703V, 42GHVPS013-703V, 42GHVPS018-703V, 42GHVPS024-703V
Thương hiệu Carrier
Loại máy Treo tường, 2 chiều lạnh/sưởi, Inverter
Dòng sản phẩm Carrier Inverter 2 chiều lạnh sưởi 38/42GHVPS
Khu vực sử dụng Phòng ngủ (1.0–1.5HP), phòng khách, phòng làm việc (1.5–2.5HP); dàn nóng đặt ban công, sân thượng hoặc mặt tiền
Model dàn lạnh 42GHVPS010-703V, 42GHVPS013-703V, 42GHVPS018-703V, 42GHVPS024-703V
Công suất 1.0HP / 1.5HP / 2.0HP / 2.5HP
Nguồn điện 1 pha / 50Hz / 220–240V
Môi chất lạnh R32
Nhãn năng lượng 5 sao
Mã remote WH-UA03NE
Phạm vi nhiệt độ ngoài trời Lạnh -10 ~ 46°C; sưởi -15 ~ 24°C
Ống lỏng 6.35 mm (1/4")
Chiều dài ống tối đa / không nạp thêm gas 15–20 m / 15 m
Chênh cao ống tối đa 12 m
Công suất lạnh (kW) 1.0HP: 2.50 (0.80–3.00) / 1.5HP: 3.30 (1.00–3.60) / 2.0HP: 5.00 (1.30–5.50) / 2.5HP: 6.50 (1.60–7.20)
Công suất sưởi (kW) 1.0HP: 3.20 (1.00–3.90) / 1.5HP: 3.60 (1.10–4.50) / 2.0HP: 5.40 (1.00–6.00) / 2.5HP: 7.00 (1.60–8.10)
Điện năng lạnh (kW) 1.0HP: 0.77 / 1.5HP: 1.10 / 2.0HP: 1.55 / 2.5HP: 2.25
CSPF 1.0HP: 4.24 / 1.5HP: 4.32 / 2.0HP: 4.89 / 2.5HP: 4.85
Dàn lạnh HxWxD (mm), kg 1.0HP: 293x798x230, 9 / 1.5HP: 293x798x230, 9 / 2.0HP: 293x798x230, 9 / 2.5HP: 320x1050x250, 14
Dàn nóng HxWxD (mm), kg 1.0HP: 530x660x240, 23 / 1.5HP: 530x660x240, 24 / 2.0HP: 550x780x290, 34 / 2.5HP: 550x780x290, 38
Ống gas 1.0HP: 9.52 (3/8") / 1.5HP: 9.52 (3/8") / 2.0HP: 12.7 (1/2") / 2.5HP: 12.7 (1/2")
Thương hiệu Carrier (Mỹ)
Nguồn thông số carrier.com – catalogue Carrier Việt Nam 2024
Giá Liên hệ
Đơn vị bán Bộ
Xem đầy đủ thông tin chung

Điều hòa treo tường Carrier dòng Inverter 2 chiều lạnh sưởi 38/42GHVPS, gas R32, nhãn năng lượng 5 sao, công suất 1.0–2.5HP. Tính năng: làm lạnh nhanh, tự làm sạch, công nghệ phủ Aqua Resin, hộp điện chống cháy.

Khu vực sử dụng: Phòng ngủ (1.0–1.5HP), phòng khách, phòng làm việc (1.5–2.5HP); dàn nóng đặt ban công, sân thượng hoặc mặt tiền.

Khu vực sử dụngPhòng ngủ (1.0–1.5HP), phòng khách, phòng làm việc (1.5–2.5HP); dàn nóng đặt ban công, sân thượng hoặc mặt tiền
Nguồn điện1 pha / 50Hz / 220–240V
Môi chất lạnhR32
Nhãn năng lượng5 sao
Mã remoteWH-UA03NE
Phạm vi nhiệt độ ngoài trờiLạnh -10 ~ 46°C; sưởi -15 ~ 24°C
Ống lỏng6.35 mm (1/4")
Chiều dài ống tối đa / không nạp thêm gas15–20 m / 15 m
Chênh cao ống tối đa12 m
Công suấtDàn lạnh / dàn nóngCông suất lạnh (kW)Công suất sưởi (kW)Điện năng lạnh (kW)CSPFDàn lạnh HxWxD (mm), kgDàn nóng HxWxD (mm), kgỐng gas
1.0HP42GHVPS010-703V / 38GHVPS010-703V2.50 (0.80–3.00)3.20 (1.00–3.90)0.774.24293x798x230, 9530x660x240, 239.52 (3/8")
1.5HP42GHVPS013-703V / 38GHVPS013-703V3.30 (1.00–3.60)3.60 (1.10–4.50)1.104.32293x798x230, 9530x660x240, 249.52 (3/8")
2.0HP42GHVPS018-703V / 38GHVPS018-703V5.00 (1.30–5.50)5.40 (1.00–6.00)1.554.89293x798x230, 9550x780x290, 3412.7 (1/2")
2.5HP42GHVPS024-703V / 38GHVPS024-703V6.50 (1.60–7.20)7.00 (1.60–8.10)2.254.85320x1050x250, 14550x780x290, 3812.7 (1/2")

Nguồn: trang sản phẩm Carrier Việt Nam và catalogue điều hòa treo tường Carrier 2024 (truy cập 10/2026).

Ống đồng, ống nước xả, dây điện chờ đi âm ở GĐ06 – Điều hòa & thông gió âm; lắp dàn lạnh, dàn nóng ở GĐ15 – Điều hòa, quạt & thông gió. Xem thêm máy lạnh treo tường.

Tham khảo: 1.0HP cho phòng khoảng dưới 15 m², 1.5HP 15–20 m², 2.0HP 20–30 m², 2.5HP 30–40 m² (tùy hướng nắng, trần cao). Đối chiếu đúng cặp mã dàn lạnh/dàn nóng trong bảng.

Ống đồng máy lạnh đúng đường kính ống lỏng/ống gas trong bảng, bảo ôn, ống nước xả, giá đỡ dàn nóng; mạch điện riêng có cầu dao MCB.

Liên hệ Nhavui để được báo giá theo mã.

Chốt vị trí dàn lạnh, dàn nóng; đi ống đồng bảo ôn, ống xả có độ dốc, dây điện chờ âm tường trước khi tô trát (GĐ06). Không vượt chiều dài ống tối đa 15–20 m và chênh cao 12 m.

Lắp dàn lạnh cân bằng, dàn nóng nơi thoáng; hút chân không, kiểm tra rò rỉ, thử thoát nước và vận hành.

Nên do kỹ thuật viên điện lạnh lắp theo hướng dẫn của Carrier để đảm bảo bảo hành.

Câu hỏi thường gặp

Theo chính sách bảo hành của Carrier Việt Nam và phiếu bảo hành.

Từ catalogue chính thức trên carrier.com (Carrier Việt Nam).

Liên hệ Nhavui.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.