Đây là dòng gì
Điều hòa treo tường Toshiba dòng Inverter tiêu chuẩn Z2, 1 chiều lạnh, gas R32, nguồn 220V/1 pha/50Hz; mỗi bộ gồm dàn lạnh và dàn nóng theo mã.
- Tự làm sạch
- Công nghệ diệt khuẩn Ultra Fresh
- Chế độ làm lạnh nhanh Hi Power
- Điều chỉnh tốc độ quạt
- Tự động khởi động lại
- Hẹn giờ tắt
Thông số chung
| Phân Loại | Inverter Tiêu Chuẩn |
| Cấp Hiệu Suất Năng Lượng | 5 Sao |
| Màu Sắc | Trắng |
| Kích Thước Dàn Lạnh | 288 x 770 x 225 (mm) |
| Loại gas nạp | R32 |
| Nhãn năng lượng (sao) | 5 |
| Nguồn điện | 220/1/50 (V/ph/Hz) |
| Công nghệ độc quyền | Magic Coil |
| Động cơ | Hybrid Inverter |
| Tiết kiệm điện | ECO |
| Xuất xứ | Thái Lan |
| Điều chỉnh hướng gió | Lên xuống |
| Kích cỡ đường ống lỏng (mm) | 6.35 |
| Kích cỡ đường ống hơi (mm) | 9.52 |
| Chiều dài đường ống tối đa (m) | 15 |
| Chênh lệch độ cao tối đa (m) | 12 |
| Khối lượng dàn lạnh (kg) | 9 |
| Bảo hành | 5 năm máy nén, 3 năm toàn diện |
Bảng model theo công suất
| Model | Công Suất Làm Lạnh | CSPF | Kích Thước Dàn Nóng | Công Suất | Công suất lạnh (Btu h) | Công suất điện (Lạnh) (W) | Khối lượng dàn nóng (kg) | Độ ồn dàn lạnh | Độ ồn dàn nóng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RAS-H10Z2KCVG-V | 1.0HP / 12-18 m² | 5,32 | 530 x 598 x 200 (mm) | 800 (W) | 9080 | 2660 | 16 | 42/38/32/27/23 | 48 |
| RAS-H13Z2KCVG-V | 1.5HP / 16-23 m² | 5,23 | 530 x 660 x 240 (mm) | 1,150 (W) | 12.200 | 3.580 | 21 | 42/38/32/27/24 | 49 |
Nguồn: trang sản phẩm chính thức RAS-H10Z2KCVG-V, RAS-H13Z2KCVG-V trên toshiba-lifestyle.com/vn (truy cập 10/2026).
Vị trí trong thi công nhà phố
Ống đồng, ống nước xả, dây điện chờ đi âm ở GĐ06 – Điều hòa & thông gió âm; lắp dàn lạnh, dàn nóng ở GĐ15 – Điều hòa, quạt & thông gió. Xem thêm máy lạnh treo tường.