Trên 5,281 sản phẩm từ 185 thương hiệu
Trên 5,281 sản phẩm từ 185 thương hiệu

Điều hòa Toshiba Inverter tiêu chuẩn S4 1 chiều 1HP–2.5HP (RAS-H10S4KCV2G-V, RAS-H13S4KCV2G-V, RAS-H18S4KCV2G-V, RAS-H24S4KCV2G-V)

Mã đặt hàng: 5013
Giá bán
Liên hệ
Công suất
Tình trạng hàng: Đặt hàng. Thường giao từ 5-10 ngày

Mô tả ngắn

Điều hòa Toshiba Inverter tiêu chuẩn S4 1 chiều 1HP–2.5HP (RAS-H10S4KCV2G-V, RAS-H13S4KCV2G-V, RAS-H18S4KCV2G-V, RAS-H24S4KCV2G-V). Thông số theo toshiba-lifestyle.com/vn.

Tên sản phẩm Điều hòa Toshiba Inverter tiêu chuẩn S4 1 chiều 1HP–2.5HP (RAS-H10S4KCV2G-V, RAS-H13S4KCV2G-V, RAS-H18S4KCV2G-V, RAS-H24S4KCV2G-V)
Model RAS-H10S4KCV2G-V, RAS-H13S4KCV2G-V, RAS-H18S4KCV2G-V, RAS-H24S4KCV2G-V
Thương hiệu Toshiba
Loại máy Treo tường, 1 chiều, Inverter
Dòng sản phẩm Toshiba Inverter tiêu chuẩn S4
Model RAS-H10S4KCV2G-V, RAS-H13S4KCV2G-V, RAS-H18S4KCV2G-V, RAS-H24S4KCV2G-V
Công suất 1HP/1.5HP/2HP/2.5HP
Phân Loại Inverter Tiêu Chuẩn
Màu Sắc Trắng
Loại gas nạp R32
Nhãn năng lượng (sao) 5
Điện nguồn (V Ph Hz) 220-240/1/50
Công nghệ độc quyền Magic Coil
Động cơ Hybrid Inverter
Tiết kiệm điện ECO
Xuất xứ Thái Lan
Kích cỡ đường ống lỏng (mm) 6.35
Kích cỡ đường ống xả (mm) 16.3
Chiều dài đường ống tối đa (m) 15
Chênh lệch độ cao tối đa (m) 12
Khối lượng dàn lạnh (kg) 9
Nhiệt độ hoạt động -10~46°C
Công Suất Làm Lạnh RAS-H10S4KCV2G-V: 1.0HP / 12-18 m² / RAS-H13S4KCV2G-V: 1.5HP / 16-23 m² / RAS-H18S4KCV2G-V: 2.0HP / 24-35 m² / RAS-H24S4KCV2G-V: 2.5HP / 29-43 m²
CSPF RAS-H10S4KCV2G-V: 4,35 / RAS-H13S4KCV2G-V: 4,62 / RAS-H18S4KCV2G-V: 4,85 / RAS-H24S4KCV2G-V: 4,55
Kích Thước Dàn Lạnh RAS-H10S4KCV2G-V: 288 x 770 x 225 (mm) / RAS-H13S4KCV2G-V: 288 x 770 x 225 (mm) / RAS-H18S4KCV2G-V: 293 x 798 x 230 (mm) / RAS-H24S4KCV2G-V: 320 x 1050 x 250 (mm)
Công Suất RAS-H10S4KCV2G-V: 1,180 (W) / RAS-H13S4KCV2G-V: 900 (W) / RAS-H18S4KCV2G-V: 1,660 (W) / RAS-H24S4KCV2G-V: 1,090 (W)
Thương hiệu Toshiba (Nhật Bản)
Nguồn thông số toshiba-lifestyle.com/vn
Giá Liên hệ
Đơn vị bán Bộ
Xem đầy đủ thông tin chung

Điều hòa treo tường Toshiba dòng Inverter tiêu chuẩn S4, 1 chiều lạnh, gas R32, nguồn 220V/1 pha/50Hz; mỗi bộ gồm dàn lạnh và dàn nóng theo mã.

  • Chế độ làm lạnh nhanh Hi Power
  • Tự làm sạch
  • Điều chỉnh hướng gió
  • Điều chỉnh tốc độ quạt
  • Tự động khởi động lại
  • Cài đặt chuẩn
  • Hẹn giờ tắt
Phân LoạiInverter Tiêu Chuẩn
Màu SắcTrắng
Loại gas nạpR32
Nhãn năng lượng (sao)5
Điện nguồn (V Ph Hz)220-240/1/50
Công nghệ độc quyềnMagic Coil
Động cơHybrid Inverter
Tiết kiệm điệnECO
Xuất xứThái Lan
Kích cỡ đường ống lỏng (mm)6.35
Kích cỡ đường ống xả (mm)16.3
Chiều dài đường ống tối đa (m)15
Chênh lệch độ cao tối đa (m)12
Khối lượng dàn lạnh (kg)9
Nhiệt độ hoạt động-10~46°C
ModelCấp Hiệu Suất Năng LượngCông Suất Làm LạnhCSPFKích Thước Dàn LạnhKích Thước Dàn NóngCông SuấtCông suất lạnh (Btu h)Bộ lọc chống nấm mốcKích cỡ đường ống hơi (mm)Khối lượng dàn nóng (kg)Độ ồn dàn lạnhĐộ ồn dàn nóng
RAS-H10S4KCV2G-V3 Sao1.0HP / 12-18 m²4,35288 x 770 x 225 (mm)530 x 598 x 200 (mm)1,180 (W)9,000IAQ9.522124-4348
RAS-H13S4KCV2G-V3 Sao1.5HP / 16-23 m²4,62288 x 770 x 225 (mm)530 x 660 x 240 (mm)900 (W)12,000IAQ9.521723-4248
RAS-H18S4KCV2G-V4 Sao2.0HP / 24-35 m²4,85293 x 798 x 230 (mm)550 x 780 x 290 (mm)1,660 (W)17,000 (3,900 - 20,100)UltraFresh12.73325-4849
RAS-H24S4KCV2G-V3 Sao2.5HP / 29-43 m²4,55320 x 1050 x 250 (mm)550 x 780 x 290 (mm)1,090 (W)20,400UltraFresh9.522124-4348

Nguồn: trang sản phẩm chính thức RAS-H10S4KCV2G-V, RAS-H13S4KCV2G-V, RAS-H18S4KCV2G-V, RAS-H24S4KCV2G-V trên toshiba-lifestyle.com/vn (truy cập 10/2026).

Ống đồng, ống nước xả, dây điện chờ đi âm ở GĐ06 – Điều hòa & thông gió âm; lắp dàn lạnh, dàn nóng ở GĐ15 – Điều hòa, quạt & thông gió. Xem thêm máy lạnh treo tường.

Chọn công suất theo diện tích phòng ghi trong bảng (cột Công Suất Làm Lạnh), đối chiếu đúng mã dàn lạnh/dàn nóng, tem năng lượng và phiếu bảo hành.

Ống đồng máy lạnh, bảo ôn, ống nước xả, giá đỡ dàn nóng và vật tư lắp đặt máy lạnh; mạch điện riêng có cầu dao MCB.

Liên hệ Nhavui để được báo giá theo mã.

Chốt vị trí dàn lạnh, dàn nóng; đi ống đồng bảo ôn, ống xả có độ dốc và dây điện chờ âm tường trước khi tô trát (GĐ06). Tuân thủ chiều dài ống và chênh lệch độ cao tối đa của hãng.

Lắp dàn lạnh cân bằng, dàn nóng nơi thoáng, giá đỡ chắc chắn; hút chân không, kiểm tra rò rỉ, thử thoát nước và vận hành.

Nên do kỹ thuật viên điện lạnh lắp theo hướng dẫn của Toshiba để đảm bảo bảo hành.

Câu hỏi thường gặp

Theo chính sách bảo hành của Toshiba Việt Nam ghi trên trang sản phẩm và phiếu bảo hành.

Từ toshiba-lifestyle.com/vn.

Liên hệ Nhavui.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.