Trên 5,281 sản phẩm từ 185 thương hiệu
Trên 5,281 sản phẩm từ 185 thương hiệu

Ống luồn tròn cứng PVC SP 750N Sino chính hãng – Ø16, Ø20, Ø25, Ø32 mm

Mã đặt hàng: 4161
Giá bán
Liên hệ
Tình trạng hàng: Còn hàng

Mô tả ngắn

Ống luồn tròn cứng PVC SP 750N, đường kính Ø16, Ø20, Ø25, Ø32 mm, 2,92 m/cây (có loại 4 m, 5 m), dùng đi dây âm sàn, âm trong sàn bê tông và tường chịu lực.

Tên sản phẩm Ống luồn tròn cứng PVC SP 750N Sino chính hãng – Ø16, Ø20, Ø25, Ø32 mm
Model SP9016 / SP9020 / SP9025 / SP9032
Thương hiệu Sino
Thương hiệu Sino (Sino – Vanlock, Công ty TNHH Xuân Lộc Thọ)
Mã sản phẩm SP9016 / SP9020 / SP9025 / SP9032
Loại sản phẩm Ống luồn tròn cứng PVC SP 750N
Vật liệu Nhựa PVC cách điện, tự chống cháy
Đường kính ngoài Ø16, Ø20, Ø25, Ø32 mm
Bề dày thành ống SP9016: 1,40 mm ; SP9020: 1,60 mm ; SP9025: 1,80 mm ; SP9032: 2,10 mm
Lực nén 750N (loại trung, chịu lực nén cao)
Quy cách 2,92 m/cây (có loại 4 m, 5 m)
Màu sắc Trắng (đặt màu đỏ, cam, vàng, xanh lá, xanh dương theo mã)
Tính năng Cách điện, chống cháy lan, chống ẩm, không gỉ
Tiêu chuẩn BS 6099-2-2; BS EN 50086-2-1; BS EN 61386-21
Phụ kiện đi kèm Khớp nối, cút, hộp chia ngả, kẹp đỡ ống, lò xo uốn ống SP
Ứng dụng đi dây âm sàn, âm trong sàn bê tông và tường chịu lực
Chọn cỡ thông dụng Ø16–Ø20 cho mạch đèn, ổ cắm; Ø25–Ø32 cho đường trục, dây tổng
Khu vực sử dụng Toàn bộ nhà phố: tường, sàn, trần các tầng
Đơn vị bán Cái
Bảo hành Theo chính sách của nhà sản xuất
Xem đầy đủ thông tin chung

Ống luồn tròn cứng PVC SP 750N bảo vệ dây điện, cáp mạng đi âm hoặc nổi, giúp thay dây dễ dàng sau này.

Dùng đi dây âm sàn, âm trong sàn bê tông và tường chịu lực. Thi công ở GĐ05 – Điện, nước & mạng âm trước khi trát, đổ bê tông.

Đế âm S2157, hộp nối E265, phụ kiện ống SP cùng cỡ; tủ điện Sino. Thương hiệu Sino.

Không luồn quá 40% tiết diện ống; tách ống điện và ống tín hiệu.

320N cho tường, trần; 750N cho sàn bê tông; ống đàn hồi cho đoạn uốn, nối thiết bị.

Ø16: 2–3 dây 1,5 mm²; Ø20: 3–4 dây 2,5 mm²; Ø25–Ø32: dây trục, nhiều dây.

Đo tổng chiều dài tuyến theo bản vẽ, cộng 10% hao hụt; quy cách 2,92 m/cây (có loại 4 m, 5 m).

Tính khớp nối, cút, kẹp đỡ (khoảng 0,8–1 m/kẹp khi lắp nổi).

Đối chiếu mã cỡ ống trên thân ống.

Kéo/kìm cắt ống, lò xo uốn ống đúng cỡ, keo dán (ống cứng), thước, máy cắt tường.

Cắt ống vuông góc, uốn bằng lò xo (ống cứng) với bán kính đủ lớn; nối bằng khớp nối, vào đế/hộp qua lỗ chờ; luồn dây mồi trước khi trát.

Kéo thử dây mồi thông suốt toàn tuyến, ống cố định chắc, không bẹp.

  • Uốn ống cứng không dùng lò xo làm bẹp ống.
  • Nhồi quá nhiều dây.
  • Không dùng hộp nối tại điểm rẽ nhánh dài.

Đánh dấu tuyến ống trên bản vẽ hoàn công để tránh khoan trúng.

Câu hỏi thường gặp

Ø16, Ø20, Ø25, Ø32 mm.

2,92 m/cây (có loại 4 m, 5 m).

SP9016: 1,40 mm ; SP9020: 1,60 mm ; SP9025: 1,80 mm ; SP9032: 2,10 mm.

Được, đây là loại 750N.

Có, nhựa PVC tự chống cháy.

Ống cứng dùng lò xo uốn; ống đàn hồi uốn trực tiếp.

Khoảng 3–4 dây 2,5 mm².

Có, đặt theo mã màu.

BS 6099-2-2; BS EN 50086-2-1; BS EN 61386-21.

GĐ05 – Điện, nước & mạng âm.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.