Trên 5,281 sản phẩm từ 185 thương hiệu
Trên 5,281 sản phẩm từ 185 thương hiệu

Cặp ống đồng Toàn Phát kèm cách nhiệt

Mã đặt hàng: 707
Giá bán
Liên hệ
Độ dày
Đường kính
Tình trạng hàng: Còn hàng

Mô tả ngắn

Cặp ống đồng Toàn Phát bọc sẵn xốp bảo ôn PE 10 mm cho ống lỏng và ống hơi máy lạnh, cặp 6/10, 6/12, 6/16, 10/16, 10/19, dày 0.61–0.81 mm, cuộn đến 30 m, chống đọng sương.

Tên sản phẩm Cặp ống đồng Toàn Phát kèm cách nhiệt – bộ ống đồng máy lạnh theo cặp
Model Cặp ống 6/10, 6/12, 6/16, 10/16, 10/19
Thương hiệu Toàn Phát
Loại sản phẩm Cặp ống đồng máy lạnh bọc sẵn bảo ôn (ống lỏng + ống hơi)
Cặp ống thông dụng 6.35/9.52, 6.35/12.7, 6.35/15.88, 9.52/15.88, 9.52/19.05 mm
Độ dày ống 0.61 / 0.71 / 0.81 mm; cặp có ống 15.88, 19.05 thêm 1.0 mm
Lớp cách nhiệt Xốp bảo ôn PE, dày 10 mm
Chiều dài Đến 30 m/cặp cuộn, 1 cặp/thùng
Tiêu chuẩn ống ASTM B280, JIS H3300
Xuất xứ Việt Nam
Ứng dụng Nối dàn nóng – dàn lạnh máy lạnh dân dụng, đi ống âm tường, âm trần
Bảo hành Theo chính sách của nhà sản xuất
Đơn vị bán Mét
Bảo hành Theo chính sách của nhà sản xuất
Xem đầy đủ thông tin chung

Cặp ống đồng Toàn Phát kèm cách nhiệt là gì?

Là bộ ống gồm hai ống đồng Toàn Phát (ống lỏng và ống hơi), mỗi ống đã bọc sẵn xốp bảo ôn PE dày 10 mm. Bộ ống dùng nối dàn lạnh và dàn nóng máy lạnh, giúp giảm thất thoát lạnh và chống đọng sương trên tuyến ống.

Ứng dụng trong nhà phố

  • Lắp máy lạnh treo tường 1–2.5 HP cho từng phòng.
  • Đi ống âm tường, âm trần ở giai đoạn đi ống chờ (GĐ6).
  • Thay bộ ống cũ khi di dời hoặc thay máy.

Các cặp ống thông dụng

Cặp ống Đường kính (mm) Máy lạnh (tham khảo)
6/10 6.35 + 9.52 1 – 1.5 HP
6/12 6.35 + 12.7 1.5 – 2 HP
6/16 6.35 + 15.88 2 – 2.5 HP
10/16 9.52 + 15.88 2.5 HP trở lên
10/19 9.52 + 19.05 Máy công suất lớn

Chọn cặp ống theo máy lạnh

Chọn cặp ống đúng cỡ đầu nối dàn nóng, dàn lạnh ghi trong tài liệu lắp đặt của model máy. Bảng công suất chỉ để tham khảo.

Chọn độ dày ống

  • 0.61–0.71 mm cho máy dân dụng 1–2 HP, tuyến ngắn.
  • 0.71–0.81 mm cho tuyến dài hoặc đi âm tường; cặp có ống 15.88/19.05 có thêm độ dày 1.0 mm.

Ưu điểm so với mua rời

  • Bảo ôn bọc sẵn từng ống, không phải luồn bảo ôn tại công trình.
  • Đúng cặp ống lỏng/hơi, hạn chế mua sai cỡ.
  • Lớp bảo ôn liên tục, giảm điểm hở gây đọng sương.

Kiểm tra khi nhận hàng

  • Ống đồng in chữ TOAN PHAT, hai đầu ống bịt kín.
  • Bảo ôn không rách, không bẹp, bám đều theo ống.

Lưu ý thi công

  • Giữ đầu ống bịt kín đến khi đấu nối.
  • Khi cắt, kéo lùi bảo ôn rồi cắt ống bằng dao cắt ống; sau khi loe và nối xong kéo bảo ôn phủ kín mối nối.
  • Uốn ống theo bán kính rộng, không gập gãy làm bẹp ống hoặc rách bảo ôn.
  • Quấn băng bảo vệ ngoài lớp bảo ôn, nhất là đoạn đi ngoài trời.
  • Thử kín bằng nitơ và hút chân không trước khi xả gas.
  • Đoạn âm tường đặt trong ống luồn, chừa vị trí kiểm tra mối nối.

Câu hỏi thường gặp

Thường dùng cho máy lạnh 1–1.5 HP. Kiểm tra lại theo tài liệu của máy.

Xốp bảo ôn PE dày 10 mm, theo khuyến cáo của các hãng máy lạnh.

Không cần bọc thêm. Chỉ cần phủ kín bảo ôn tại mối nối và quấn băng bảo vệ bên ngoài.

Được. Nên chọn ống dày 0.71–0.81 mm và đặt trong ống luồn.

Mỗi cặp cuộn dài đến 30 m, đóng 1 cặp/thùng.

Theo chính sách của nhà sản xuất.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.