Trên 5,281 sản phẩm từ 185 thương hiệu
Trên 5,281 sản phẩm từ 185 thương hiệu

Cặp ống đồng LHCT kèm cách nhiệt

Mã đặt hàng: 700
Giá bán
Liên hệ
Độ dày
Đường kính
Tình trạng hàng: Còn hàng

Mô tả ngắn

Cặp ống đồng LHCT bọc sẵn bảo ôn cách nhiệt cho ống lỏng và ống hơi máy lạnh, các cặp 6/10, 6/12, 6/16, 10/16, ống đồng C1220 sản xuất tại Thái Lan, giảm đọng sương.

Tên sản phẩm Cặp ống đồng LHCT kèm cách nhiệt – bộ ống đồng máy lạnh theo cặp
Model Cặp ống 6/10, 6/12, 6/16, 10/16, 10/19
Thương hiệu LHCT
Loại sản phẩm Cặp ống đồng máy lạnh bọc sẵn bảo ôn cách nhiệt (ống lỏng + ống hơi)
Vật liệu ống Đồng đỏ khử oxy C1220 (C12200 / TP2)
Lớp cách nhiệt Xốp bảo ôn bọc riêng từng ống
Cặp ống thông dụng 6/10 (6.35 + 9.52 mm), 6/12 (6.35 + 12.7 mm), 6/16 (6.35 + 15.88 mm), 10/16 (9.52 + 15.88 mm)
Độ dày ống thông dụng 0.7 / 0.8 mm
Tiêu chuẩn ống JIS H3300 (C1220T)
Xuất xứ ống Thái Lan
Ứng dụng Nối dàn nóng – dàn lạnh máy lạnh dân dụng, đi ống âm tường, âm trần
Bảo hành Theo chính sách của nhà sản xuất
Đơn vị bán Mét
Bảo hành Theo chính sách của nhà sản xuất
Xem đầy đủ thông tin chung

Cặp ống đồng LHCT kèm cách nhiệt là gì?

Là bộ ống gồm hai ống đồng LHCT (ống lỏng và ống hơi), mỗi ống đã bọc sẵn lớp bảo ôn xốp cách nhiệt. Bộ ống dùng nối dàn lạnh và dàn nóng máy lạnh, giúp giảm thất thoát lạnh và chống đọng sương trên tuyến ống.

Ứng dụng trong nhà phố

  • Lắp máy lạnh treo tường 1–2.5 HP cho từng phòng.
  • Đi ống âm tường, âm trần ở giai đoạn đi ống chờ (GĐ6).
  • Thay bộ ống cũ khi di dời hoặc thay máy.

Các cặp ống thông dụng

Cặp ống Đường kính (mm) Máy lạnh (tham khảo)
6/10 6.35 + 9.52 1 – 1.5 HP
6/12 6.35 + 12.7 1.5 – 2 HP
6/16 6.35 + 15.88 2 – 2.5 HP
10/16 9.52 + 15.88 2.5 HP trở lên

Chọn cặp ống theo máy lạnh

Chọn cặp ống đúng cỡ đầu nối dàn nóng, dàn lạnh ghi trong tài liệu lắp đặt của model máy. Bảng công suất chỉ để tham khảo.

Chọn độ dày ống

  • 0.6–0.7 mm cho máy dân dụng 1–2 HP, tuyến ngắn.
  • 0.7–0.8 mm cho gas R32/R410A, tuyến dài hoặc đi âm tường.

Ưu điểm so với mua rời

  • Bảo ôn bọc sẵn từng ống, không phải luồn bảo ôn tại công trình.
  • Đúng cặp ống lỏng/hơi, hạn chế mua sai cỡ.
  • Lớp bảo ôn liên tục, giảm điểm hở gây đọng sương.

Kiểm tra khi nhận hàng

  • Ống đồng in chữ LHCT, hai đầu ống bịt kín.
  • Bảo ôn không rách, không bẹp, bám đều theo ống.

Lưu ý thi công

  • Giữ đầu ống bịt kín đến khi đấu nối.
  • Khi cắt, kéo lùi bảo ôn rồi cắt ống bằng dao cắt ống; sau khi loe và nối xong kéo bảo ôn phủ kín mối nối.
  • Uốn ống theo bán kính rộng, không gập gãy làm bẹp ống hoặc rách bảo ôn.
  • Quấn băng bảo vệ ngoài lớp bảo ôn, nhất là đoạn đi ngoài trời.
  • Thử kín bằng nitơ và hút chân không trước khi xả gas.
  • Đoạn âm tường đặt trong ống luồn, chừa vị trí kiểm tra mối nối.

Câu hỏi thường gặp

Thường dùng cho máy lạnh 1–1.5 HP. Kiểm tra lại theo tài liệu của máy.

Không cần bọc thêm. Chỉ cần phủ kín bảo ôn tại mối nối và quấn băng bảo vệ bên ngoài.

Được. Nên chọn ống dày 0.7–0.8 mm và đặt trong ống luồn.

Tùy quy cách bán, thường từ 15 m trở lên.

Theo chính sách của nhà sản xuất.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.