Trên 4,502 sản phẩm từ 145 thương hiệu
Trên 4,502 sản phẩm từ 145 thương hiệu

Đèn LED bán nguyệt MPE Seri BN 9W, 18W, 36W

Mã đặt hàng: 59
Giá bán
107,475đ - 290,625đ / Cái
Công suất
Ánh sáng
Tình trạng hàng: Còn hàng
Số Lượng
0 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

Đèn LED bán nguyệt MPE Seri BN 9W, 18W, 36W, thân nhôm hoặc nhựa tùy model. Chip SMD 2835, góc chiếu 120°, Ra >80; có bản một màu, ba màu và cảm biến.

Tên sản phẩm Đèn LED bán nguyệt MPE Seri BN 9W, 18W, 36W
Model BN-9T, BN-9N, BN-9V, BN-9/3C, BN-18T, BN-18N, BN-18V, BN-18/3C, BN-36T, BN-36N, BN-36V, BN-36/3C, BN-9T/MS, BN-18T/MS, BN-36T/MS
Thương hiệu MPE
Vật liệu thân đèn Nhôm hoặc nhựa, theo đúng model; xem mục Chọn mua
Điện áp 175–265V AC
Công suất 9W,18W,36W
Góc chiếu 120°
Chip LED SMD2835
Chỉ số hoàn màu Ra >80
Hệ số công suất PF >0,5
Tuổi thọ công bố 30.000 giờ
Đơn vị bán Cái
Bảo hành 2 năm
Xem đầy đủ thông tin chung

Đèn LED bán nguyệt MPE Seri BN là dòng đèn dạng thanh dùng cho chiếu sáng trong nhà, có các lựa chọn 9 W, 18 W và 36 W trên trang này. Kiểu đèn phù hợp cho nhà ở, văn phòng, cửa hàng, hành lang và khu vực làm việc.

Thân đèn bằng nhôm hoặc nhựa tùy model. Cần đối chiếu đầy đủ mã đèn; tên seri BN hoặc công suất riêng lẻ chưa đủ để xác định vật liệu.

Nhóm thân nhôm gồm BN-9T, BN-9V, BN-9/3C, BN-9T/MS, BN-18/3C, BN-18T/MS, BN-36/3C và BN-36T/MS.

Nhóm thân nhựa trên trang gồm BN-9N, BN-18T, BN-18N, BN-18V, BN-36T, BN-36N và BN-36V. Catalogue còn có các công suất khác của seri BN; khi đặt hàng, chọn đúng model đang được bán trên trang.

Các model nêu trên dùng chip LED SMD 2835, góc chiếu 120°, chỉ số hoàn màu Ra >80, hệ số công suất PF >0,5, điện áp 175–265 V AC và tuổi thọ công bố 30.000 giờ.

Tuổi thọ công bố là thông số tham khảo trong điều kiện sử dụng phù hợp, không phải thời hạn bảo hành.

9 W: quang thông 900 lm, kích thước 300×74×24 mm.

18 W: quang thông 1.800 lm, kích thước 600×74×24 mm.

36 W: quang thông 3.600 lm, kích thước 1.200×74×24 mm.

Khi chọn đèn, cần xem đồng thời diện tích, chiều cao lắp và nhu cầu chiếu sáng thực tế.

T là ánh sáng trắng 6000–6500 K; N là ánh sáng trung tính 4000–4500 K; V là ánh sáng vàng 2800–3200 K. Hậu tố /3C là bản ba chế độ màu 6500 K, 3000 K và 4000 K.

Các model BN-9T/MS, BN-18T/MS và BN-36T/MS có cảm biến chuyển động, ánh sáng trắng 6000–6500 K. Cần kiểm tra điều kiện lắp và khả năng phát hiện chuyển động thực tế trước khi dùng tại hành lang, cầu thang hoặc lối đi.

Công suất Quang thông Kích thước Nhu cầu phù hợp
9W 900lm 300 × 74 × 24mm Khu vực nhỏ, đèn phụ hoặc lối đi ngắn
18W 1.800lm 600 × 74 × 24mm Phòng vừa, hành lang hoặc khu làm việc
36W 3.600lm 1.200 × 74 × 24mm Không gian rộng hoặc khu vực cần ánh sáng mạnh hơn

Khi chọn công suất cần xem đồng thời diện tích, chiều cao lắp, màu tường, lượng ánh sáng tự nhiên và độ sáng mong muốn. Không nên chỉ dựa vào chiều dài đèn.

  • T – ánh sáng trắng 6000–6500K: phù hợp nơi cần ánh sáng rõ như văn phòng, cửa hàng, hành lang và khu làm việc.
  • N – ánh sáng trung tính 4000–4500K: ánh sáng cân bằng, phù hợp không gian sinh hoạt, phòng học và làm việc.
  • V – ánh sáng vàng 2800–3200K: tạo cảm giác ấm, phù hợp phòng ngủ, phòng khách hoặc khu vực thư giãn.
  • 3C – ba chế độ màu: phù hợp khi muốn thay đổi màu ánh sáng theo nhu cầu sử dụng.
  • MS – cảm biến chuyển động: tự động hỗ trợ bật sáng khi phát hiện chuyển động, phù hợp khu vực không cần sáng liên tục.
Công suất Trắng Trung tính Vàng Ba chế độ màu Cảm biến ánh sáng trắng
9W BN-9T BN-9N BN-9V BN-9/3C BN-9T/MS
18W BN-18T BN-18N BN-18V BN-18/3C BN-18T/MS
36W BN-36T BN-36N BN-36V BN-36/3C BN-36T/MS

Trước khi đặt hàng cần kiểm tra đầy đủ công suất, màu ánh sáng và chức năng. Những model có cùng công suất nhưng khác hậu tố sẽ không có cùng màu sáng hoặc cách hoạt động.

Các thông số chung đã được xác nhận:

  • Thân đèn: nhôm hoặc nhựa, theo từng model.
  • Chip LED: SMD 2835.
  • Điện áp: 175–265V AC.
  • Góc chiếu: 120°.
  • Chỉ số hoàn màu: Ra > 80.
  • Hệ số công suất: PF > 0,5.
  • Tuổi thọ công bố: 30.000 giờ.
  • Bảo hành công bố: 2 năm.

Seri BN trên trang gồm cả model thân nhôm và thân nhựa. Đối chiếu vật liệu theo đúng mã; không dùng tên seri hoặc công suất để tự suy ra vật liệu thân đèn.

Thân nhôm: BN-9T, BN-9V, BN-9/3C, BN-9T/MS, BN-18/3C, BN-18T/MS, BN-36/3C, BN-36T/MS.

Thân nhựa: BN-9N, BN-18T, BN-18N, BN-18V, BN-36T, BN-36N, BN-36V. Chọn đúng mã khi cần đồng bộ vật liệu cho công trình.

Việc đấu nối cần do người có chuyên môn thực hiện theo nhãn và hướng dẫn đi kèm đúng model. Kiểm tra đường điện, đường ống trước khi khoan; không tự suy ra sơ đồ đấu nối từ ảnh sản phẩm.

  • Đèn đúng công suất và phiên bản ánh sáng.
  • Vít, tắc kê phù hợp với trần hoặc tường.
  • Dây điện và đầu nối.
  • Khoan, tua vít, kìm và thiết bị kiểm tra điện.
  • Thang chắc chắn nếu lắp trên cao.
  • Ngắt aptomat và kiểm tra vị trí thi công đã hết điện.
  • Xác định vị trí lắp, bảo đảm bề mặt phẳng và đủ không gian cho chiều dài đèn.
  • Tháo phần chụp hoặc bộ phận che theo cấu tạo của đèn.
  • Đánh dấu các điểm bắt vít trên thân hoặc bộ phận gá.
  • Khoan lỗ, đóng tắc kê và cố định đèn chắc chắn.
  • Đấu dây nguồn vào đúng đầu vào của đèn, không để lộ lõi đồng.
  • Sắp xếp dây gọn, tránh để dây bị kẹp khi đóng mặt đèn.
  • Lắp lại phần chụp, kiểm tra các ngàm đã vào đúng vị trí.
  • Đóng điện và thử khả năng chiếu sáng.

Với phiên bản cảm biến, cần chọn vị trí không bị vật cản che phía cảm biến. Nên thử thực tế sau khi lắp để đánh giá khả năng nhận chuyển động tại vị trí sử dụng.

Đèn phải được cố định thẳng, không rung hoặc hở khỏi bề mặt. Ánh sáng cần ổn định, không chớp, phát tiếng rè hay có mùi bất thường.

Với bản ba chế độ màu, kiểm tra đầy đủ các chế độ. Với bản cảm biến, kiểm tra khả năng bật sáng khi có người di chuyển và hoạt động tại khu vực cần quan sát.

  • Chọn nhầm vật liệu thân nhôm hoặc thân nhựa do chưa đối chiếu đúng model BN.
  • Chọn sai màu ánh sáng hoặc nhầm bản thường với bản cảm biến.
  • Không kiểm tra chiều dài đèn trước khi lắp.
  • Bắt vít không đều làm thân đèn cong hoặc lệch.
  • Đầu dây lỏng gây chớp tắt hoặc phát nhiệt.
  • Lắp cảm biến phía sau vật cản.
  • Lắp tại nơi mưa tạt hoặc độ ẩm cao.
  • Dùng với bộ điều chỉnh độ sáng khi chưa xác nhận khả năng tương thích.

Ngắt điện trước khi vệ sinh hoặc tháo đèn. Dùng khăn mềm khô hoặc hơi ẩm để lau bề mặt, không xịt nước trực tiếp vào đèn.

Không tiếp tục sử dụng nếu đèn chớp liên tục, nóng bất thường, có mùi khét hoặc thân đèn bị biến dạng. Việc kiểm tra phần nguồn và linh kiện bên trong nên do người có chuyên môn thực hiện.

Câu hỏi thường gặp

Trang sản phẩm cung cấp ba lựa chọn chính: 9W, 18W và 36W.

Vật liệu tùy model. BN-9T, BN-9V và các bản/3C,/MS nêu trên dùng thân nhôm; BN-9N và các model BN-18T/N/V, BN-36T/N/V dùng thân nhựa. Đối chiếu danh sách model tại mục Chọn mua.

Có ánh sáng trắng, trung tính, vàng và phiên bản ba chế độ màu.

T là ánh sáng trắng, N là ánh sáng trung tính và V là ánh sáng vàng.

3C chỉ phiên bản có ba chế độ màu ánh sáng trên cùng một bộ đèn.

MS chỉ phiên bản tích hợp cảm biến chuyển động. Các model được liệt kê gồm BN-9T/MS, BN-18T/MS và BN-36T/MS.

Trang sản phẩm chưa công bố tầm quét, góc quét và thời gian trễ. Cần xác nhận thêm trước khi dùng cho vị trí có yêu cầu cụ thể.

Không nên lắp trực tiếp ngoài trời vì chưa có thông tin xác nhận cấp bảo vệ chống nước.

Tuổi thọ được công bố là 30.000 giờ trong điều kiện sử dụng phù hợp.

Không. Catalogue MPE có cả BN thân nhôm và BN thân nhựa. Cần đối chiếu đầy đủ mã model, công suất, màu ánh sáng và vật liệu trước khi mua.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.