Trên 5,281 sản phẩm từ 185 thương hiệu
Trên 5,281 sản phẩm từ 185 thương hiệu

Dây điện đơn Cadivi CV/LF ruột đồng, cách điện PVC không chì 75°C 0,6/1kV – Bán theo mét

Mã đặt hàng: 309
Giá bán
6,500đ - 78,000đ / Mét
Tiết diện
Màu
Tình trạng hàng: Còn hàng
Số Lượng
0 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

Dây điện đơn CADIVI CV/LF cách điện PVC không chì, điện áp 0,6/1kV, bán lẻ theo mét, nhiều tiết diện và màu dây phù hợp thi công điện dân dụng.

Tên sản phẩm Dây điện đơn Cadivi CV/LF ruột đồng, cách điện PVC không chì 75°C 0,6/1kV – Bán theo mét
Catalogue Xem file
Model CV/LF-1, CV/LF-1.5, CV/LF-2.5, CV/LF-4, CV/LF-6, CV/LF-10, CV/LF-16
Thương hiệu Cadivi
Tên sản phẩm Cáp điện lực hạ thế, ruột đồng, cách điện PVC không chì (Cu/PVC-LF)
Ký hiệu CV/LF – 0,6/1 kV (dạng ghi: CV/LF-2.5, CV/LF-4…)
Số lõi 1 lõi
Ruột dẫn Đồng, nhiều sợi xoắn đồng tâm (7 sợi đến 16 mm²); từ 10 mm² có thêm loại ruột tròn xoắn ép chặt (CC)
Cách điện PVC không chì (LF), màu đen; loại (E) tiếp địa màu xanh lục/vàng; màu khác theo yêu cầu
Cấp điện áp U₀/U 0,6/1 kV
Điện áp thử 3,5 kV trong 5 phút
Nhiệt độ làm việc dài hạn của ruột dẫn 75 °C (theo trang CADIVI CV) – xem lưu ý 1
Nhiệt độ cực đại khi ngắn mạch (≤ 5 s) 160 °C với tiết diện ≤ 300 mm²
Tiêu chuẩn áp dụng AS/NZS 5000.1 (cáp), AS/NZS 1125 (ruột dẫn)
Lắp đặt Cố định: trong ống luồn âm tường/sàn, máng cáp, tủ điện
Quy cách cuộn phổ biến 100 m/cuộn (1,0–16 mm²); tiết diện lớn theo rulô
Tiêu chuẩn AS/NZS 5000.1
Điện áp 0,6/1kV
Cấu trúc ruột / Mã Cadivi 1mm² 7/0.425 (56017334); 1.5mm² 7/0.52 (56017340); 2.5mm² 7/0.67 (56017346); 4mm² 7/0.85 (56017352); 6mm² 7/1.04 (56017358); 10mm² 7/1.35 (56017364); 16mm² (56019317)
Đơn vị bán Mét
Bảo hành 1 năm
Xem đầy đủ thông tin chung

Dây CADIVI CV/LF dùng để dẫn điện cho các mạch lắp đặt cố định. Tiết diện dây cần phù hợp với tải và thiết bị bảo vệ của từng mạch.

Phù hợp với tuyến dây đi trong ống luồn, máng điện hoặc hộp kỹ thuật tại nhà ở, văn phòng và cửa hàng. Quy cách bán theo mét thuận tiện khi sửa chữa, bổ sung đường dây hoặc thi công từng khu vực.

Ống luồn và phụ kiện, hộp nối, cầu đấu hoặc đầu cốt phù hợp với ruột đồng nhiều sợi. Mạch điện cần có thiết bị bảo vệ được chọn theo thiết kế.

Dây có lớp cách điện nhưng không có vỏ bọc bảo vệ riêng. Khi dùng ngoài trời, nơi ẩm hoặc dưới đất, cần xác nhận phương án bảo vệ phù hợp.

Chọn đúng CV/LF 0,6/1kV, với tiết diện từ 1 đến 16 mm² theo các lựa chọn trên trang. Cần tính theo dòng tải, chiều dài tuyến, độ sụt áp và cách lắp đặt; không mặc định một tiết diện dùng cho mọi thiết bị.

Đo theo đường đi thực tế, tính riêng từng dây trong mạch và cộng phần đấu nối, dự phòng. Nếu cần đoạn liền, ghi rõ chiều dài từng đoạn trước khi đặt hàng.

Trang sản phẩm có màu đỏ, xanh, vàng và đen. Chọn màu theo thiết kế điện, dùng thống nhất và xác nhận màu thực tế của đúng tiết diện.

Chọn ống luồn theo số lượng và kích thước dây. Đầu nối hoặc đầu cốt phải phù hợp với tiết diện, ruột dẫn và cọc đấu của thiết bị.

  • Đúng model, tiết diện và điện áp.
  • Đúng màu và số mét của từng loại.
  • Xác nhận chiều dài đoạn liền cần nhận.
  • Đủ phụ kiện và thiết bị bảo vệ cho mạch.

Chuẩn bị dây, ống bảo vệ, hộp nối, đầu nối, dây mồi, kìm cắt, kìm tuốt và thiết bị kiểm tra điện. Ngắt nguồn, ngăn cấp điện lại và xác nhận hết điện trước khi làm việc.

Luồn dây theo tuyến đã chuẩn bị, tránh kéo căng hoặc làm xước cách điện. Tuốt vừa đủ, không làm đứt sợi đồng; đấu bằng phụ kiện phù hợp và siết theo hướng dẫn của thiết bị.

Mối nối cần đặt trong hộp có thể tiếp cận để kiểm tra.

Kiểm tra đúng tuyến, đầu đấu chắc, không hở đồng và không kẹp vào lớp cách điện. Người có chuyên môn cần kiểm tra thông mạch, cách điện và hệ thống bảo vệ trước khi cấp nguồn.

  • Đầu nối nóng: ngắt điện, kiểm tra mối nối, phụ kiện và tải.
  • Dây bị xước: xử lý hoặc thay đoạn hỏng trước khi sử dụng.
  • Đấu nhầm dây: kiểm tra tuyến và ký hiệu, không chỉ dựa vào màu.

Việc đấu nối nên do người có chuyên môn thực hiện. Khi có mùi khét hoặc dấu cháy, ngắt điện và kiểm tra nguyên nhân.

Dây chưa sử dụng cần giữ khô ráo, tránh nguồn nhiệt và vật sắc.

Câu hỏi thường gặp

Có. Bạn chọn tiết diện, màu dây và số mét cần dùng; xác nhận chiều dài từng đoạn trước khi đặt hàng.

Tính chiều dài của từng dây trong mạch, cộng phần đấu nối và dự phòng. Tuyến dài 10m không đồng nghĩa chỉ cần 10m dây.

Chọn theo dòng tải, chiều dài tuyến, độ sụt áp, cách lắp đặt và thiết bị bảo vệ. Nếu chưa rõ, cần người có chuyên môn tính toán.

Không có một mức công suất cố định cho mọi trường hợp. Cần xét nguồn điện, tải và điều kiện đi dây thực tế.

Không. Đây là tiết diện danh định của ruột dẫn, không phải đường kính dây.

Không. Dây có một lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng bện.

Không. LF chỉ đặc tính không chì của vật liệu cách điện, không xác nhận khả năng chống cháy.

Có, khi đi trong ống bảo vệ và được thiết kế, thi công phù hợp.

Nên hạn chế mối nối. Tính trước chiều dài để đặt đoạn phù hợp; mối nối cần đặt trong hộp có thể kiểm tra.

Nên chọn dây mềm chuyên dụng phù hợp với thiết bị. CV/LF dùng cho hệ thống lắp đặt cố định.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.

Vật tư đấu nối dây điện 7