Makita DTW300RTJ là bộ máy siết bu lông dùng pin 18V thuộc hệ Makita LXT, phù hợp cho công việc sửa chữa phương tiện, lắp ráp cơ khí, bảo trì máy móc và thi công kết cấu kim loại.

Máy sử dụng động cơ không chổi than, đầu vuông 12,7mm và có thiết kế thân ngắn khoảng 144mm, thuận tiện thao tác trong khoang máy, gầm xe hoặc những vị trí hạn chế không gian. Bộ sản phẩm đi kèm hai pin 18V 5.0Ah, sạc nhanh và thùng Makpac.

Makita DTW300RTJ đạt lực siết tối đa 330Nm và lực mở bu lông tối đa 580Nm, đáp ứng nhiều công việc tháo lắp bu lông tiêu chuẩn, bu lông cường độ cao và chi tiết cơ khí trong phạm vi phù hợp.

Máy có bốn cấp lực tác động, giúp người dùng lựa chọn tốc độ và lực siết theo kích thước bu lông. Dải tốc độ không tải từ 1.000 đến 3.200 vòng/phút, kết hợp tốc độ đập tối đa 4.000 lần/phút.

Các chế độ tự động dừng hoạt động ở cả chiều siết và chiều tháo giúp kiểm soát quá trình làm việc tốt hơn. Khi tháo, máy có thể dừng hoặc giảm tốc sau khi bu lông được nới lỏng, hạn chế chi tiết rơi khỏi đầu tuýp.

Công nghệ XPT hỗ trợ hạn chế bụi và hơi ẩm xâm nhập vào bên trong máy. Cò điều tốc cùng chế độ kích hoạt tốc độ tối đa giúp người dùng lựa chọn cách vận hành phù hợp với từng công việc.

Thông số Giá trị
Thương hiệu Makita
Model DTW300RTJ
Loại máy Máy siết bu lông dùng pin
Điện áp pin 18V
Nền tảng pin Makita LXT Li-ion
Loại động cơ Không chổi than
Lực siết tối đa 330Nm
Lực mở bu lông tối đa 580Nm
Số cấp lực tác động 4 cấp
Tốc độ không tải cấp tối đa 0–3.200 vòng/phút
Tốc độ không tải cấp cao 0–2.600 vòng/phút
Tốc độ không tải cấp trung bình 0–1.800 vòng/phút
Tốc độ không tải cấp thấp 0–1.000 vòng/phút
Tốc độ đập cấp tối đa 0–4.000 lần/phút
Tốc độ đập cấp cao 0–3.400 lần/phút
Tốc độ đập cấp trung bình 0–2.600 lần/phút
Tốc độ đập cấp thấp 0–1.800 lần/phút
Đầu gắn tuýp Đầu vuông 12,7mm
Kích thước đầu vuông 1/2 inch
Kiểu giữ đầu tuýp Vòng chữ C
Bu lông tiêu chuẩn M10–M20
Bu lông cường độ cao M10–M16
Kích thước với pin 5.0Ah 144 × 81 × 246mm
Trọng lượng gồm pin Khoảng 1,5–1,8kg
Pin đi kèm 2 pin BL1850B 18V 5.0Ah
Bộ sạc đi kèm Sạc nhanh DC18RC
Thùng đựng Makpac loại 2

Các thông số lực siết, lực mở, tốc độ, khả năng làm việc, kích thước và trọng lượng được đối chiếu theo dữ liệu kỹ thuật của Makita dành cho dòng DTW300.

  • 1 máy siết bu lông Makita DTW300.
  • 2 pin Makita BL1850B 18V 5.0Ah.
  • 1 bộ sạc nhanh Makita DC18RC.
  • 1 móc treo cùng bộ phụ kiện lắp móc.
  • 1 thùng Makpac loại 2.

Makita DTW300RTJ phù hợp sử dụng để:

  • Tháo và siết bu lông bánh xe trong phạm vi phù hợp.
  • Lắp ráp khung, giá đỡ và kết cấu kim loại.
  • Bảo trì máy móc và thiết bị cơ khí.
  • Thi công nhà xưởng, giàn giáo và công trình.
  • Sửa chữa ô tô, xe máy và phương tiện.
  • Làm việc tại vị trí không thuận tiện kéo dây điện.

Khả năng xử lý bu lông tiêu chuẩn M10–M20 và bu lông cường độ cao M10–M16 giúp máy đáp ứng nhiều công việc cơ khí, lắp đặt và bảo trì.

Lựa chọn đầu tuýp chịu lực đúng kích thước bu lông, sau đó lắp chắc chắn vào đầu vuông 12,7mm. Lắp pin đúng khớp và chọn chiều quay trước khi vận hành.

Nên bắt đầu bằng cấp lực thấp khi thao tác với bu lông nhỏ hoặc cần kiểm soát tốt. Tăng dần lên cấp trung bình, cao hoặc tối đa khi xử lý bu lông lớn và công việc cần lực tác động cao hơn.

Đặt đầu tuýp thẳng với bu lông rồi bóp cò từ từ. Với các chi tiết yêu cầu mô-men siết chính xác, cần kiểm tra và hoàn thiện bằng cờ lê lực phù hợp.

Tháo pin khỏi máy trước khi thay đầu tuýp, vệ sinh hoặc kiểm tra thiết bị. Chỉ sử dụng đầu tuýp chuyên dụng cho máy siết bu lông; không dùng đầu tuýp bị nứt, biến dạng hoặc sai kích thước.

Không giữ cò quá lâu sau khi bu lông đã được siết chặt vì có thể làm hỏng ren hoặc chi tiết lắp ráp. Sau khi sử dụng, vệ sinh đầu vuông, khe thông gió và thân máy, sau đó bảo quản máy, pin và bộ sạc trong thùng Makpac tại nơi khô ráo.