Hệ thống cấp thoát nước âm được triển khai từ giai đoạn phần thô, gồm cấp nước lạnh, nước nóng, thoát nước sinh hoạt, thông hơi, thoát nước mưa cùng các phụ kiện và vật tư hỗ trợ.
Do phần lớn đường ống nằm âm tường, âm sàn hoặc trong hộp kỹ thuật, vật tư cần được xác định rõ trước khi thi công. Ngoài thương hiệu, cần chốt loại vật liệu, đường kính, PN/series, phụ kiện, vị trí sử dụng và số lượng.
Các quy cách dưới đây là cấu hình tham khảo cho nhà ở. Kích thước cuối cùng cần căn cứ thiết kế, số tầng, lưu lượng, số lượng thiết bị và điều kiện thực tế của từng công trình.
Bảng sản phẩm và thông số chính
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Quy cách / Thông số chính | Mục đích / Vị trí sử dụng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống cấp nước lạnh PVC-U | Bình Minh | Ø21 thiết bị; Ø27 nhánh WC/bếp; Ø34 cấp tầng; Ø42–Ø60 tuyến chính; PN theo thiết kế | Cấp nước lạnh |
| 2 | Ống nước nóng PP-R | Bình Minh | Ø20 nhánh; Ø25 tuyến chính; PN/series phù hợp | Cấp nước nóng |
| 3 | Ống thoát PVC-U | Bình Minh | Ø60 lavabo/thoát sàn; Ø90 tuyến gom; Ø114 bồn cầu/trục đứng | Thoát nước sinh hoạt |
| 4 | Ống thông hơi PVC-U | Bình Minh | Ø60 cho hệ nhỏ; Ø90 với trục lớn, nhiều tầng khi thiết kế yêu cầu | Thông hơi hệ thoát |
| 5 | Ống thoát nước mưa PVC-U | Bình Minh | Ø90–Ø114 mái/sân thượng; Ø60 cho diện tích thu nước nhỏ | Thoát nước mưa |
| 6 | Phụ kiện PVC-U | Bình Minh | Co 45°/90°, tê/Y, nối, giảm, nắp bịt... | Kết nối hệ PVC-U |
| 7 | Phụ kiện PP-R | Bình Minh | Co, tê, nối, chuyển ren trong/ngoài | Kết nối hệ PP-R |
| 8 | Keo dán PVC-U | Bình Minh | Theo quy cách hãng | Dán ống và phụ kiện PVC-U |
| 9 | Băng keo non PTFE | Tombo | Bản 12 mm / 19 mm | Làm kín mối nối ren |
| 10 | Kẹp ống, ty treo | OEM | Đúng cỡ ống; vật liệu/lớp mạ phù hợp môi trường sử dụng | Cố định đường ống |
| 11 | Van khóa tổng, van nhánh | Minh Hòa | Van đồng theo cỡ tuyến; nước nóng chọn loại phù hợp nhiệt độ làm việc | Cấp nước lạnh/nóng |
| 12 | Ống lồng (sleeve) | OEM | PVC hoặc vật liệu phù hợp; kích thước theo ống đi xuyên | Xuyên sàn, xuyên tường |
| 13 | Bẫy nước Lavabo, Bẫy nước chậu rửa chén | OEM | P-trap hoặc loại phù hợp, có thể tháo vệ sinh | Lavabo, chậu rửa |
| 14 | Phễu thu nước | OEM | Có lưới chắn rác; phễu sàn WC có giải pháp ngăn mùi; đầu ra phù hợp ống | WC, ban công, sân thượng, mái |
| 15 | Nối thông tắc / điểm thăm | Bình Minh | PVC-U theo đường kính tuyến; thường Ø90/Ø114 ở tuyến thoát chính | Kiểm tra, thông rửa đường thoát |
| 16 | Bảo ôn nước nóng | Superlon | Vật liệu chịu nhiệt; chiều dày theo đường kính ống và thiết kế | Tuyến PP-R nước nóng |
| 17 | Phụ gia bê tông | Sika | Sikament hoặc dòng phù hợp cấp phối | Bê tông phần thô |
| 18 | Vữa kỹ thuật | Sika | SikaGrout phù hợp yêu cầu hạng mục | Chèn/rót kỹ thuật |
OEM: vật tư phổ thông không chỉ định hãng, nhưng phải đáp ứng đúng quy cách và tiêu chí kỹ thuật ghi trong bảng vật tư. OEM không có nghĩa là được tự do thay bằng sản phẩm rẻ nhất.
Ống cấp nước lạnh PVC-U Bình Minh
PVC-U Bình Minh được sử dụng cho hệ cấp nước lạnh. Cấu hình tham khảo:
- Ø21: cấp đến thiết bị.
- Ø27: nhánh WC, bếp.
- Ø34: cấp lên tầng.
- Ø42–Ø60: tuyến cấp chính.
Đường kính thực tế cần căn cứ lưu lượng, áp lực và cấu hình công trình. Khi đặt hàng phải chốt thêm PN, không nên chỉ ghi chung “ống Bình Minh Ø27” hoặc “Ø34”.
Ống nước nóng PP-R Bình Minh
PP-R Bình Minh sử dụng cho hệ nước nóng, với Ø20 cho nhánh thiết bị và Ø25 cho tuyến chính là cấu hình tham khảo.
Ngoài đường kính cần xác định PN/series phù hợp với nhiệt độ và áp suất làm việc. PP-R sử dụng phương pháp hàn nhiệt, không dùng keo PVC-U.
Tại vị trí kết nối với van Minh Hòa hoặc thiết bị, sử dụng phụ kiện chuyển ren PP-R phù hợp. Van trên tuyến nước nóng phải có nhiệt độ và áp suất làm việc đáp ứng yêu cầu của hệ thống.
Với đường nước nóng dài nên bố trí bảo ôn và tính đến giãn nở nhiệt của PP-R khi bố trí kẹp, điểm cố định và đường đi của ống.
Ống thoát nước PVC-U Bình Minh
Các kích thước tham khảo cho nhà ở:
| Đường kính | Mục đích / Vị trí sử dụng |
|---|---|
| Ø60 | Lavabo, thoát sàn, nhánh thoát phù hợp |
| Ø90 | Tuyến gom |
| Ø114 | Bồn cầu, trục thoát đứng |
Ngoài đường kính, cần kiểm soát độ dốc, hướng dòng chảy, số lượng điểm đổi hướng và khả năng thông rửa.
Đường thoát ngang thường gặp độ dốc tham khảo khoảng 1–2%, nhưng không nên áp dụng cứng cho mọi tuyến. Giá trị cụ thể cần căn cứ đường kính, chiều dài và thiết kế.
Thoát nước bếp
Đường thoát bếp dễ bám dầu mỡ và cặn. Có thể tham khảo từ Ø60, hạn chế đổi hướng gấp và bố trí tuyến thuận tiện cho việc thông rửa.
Nhà nấu ăn nhiều hoặc phát sinh lượng dầu mỡ lớn có thể cân nhắc hộp/bể tách mỡ trước khi nước thải bếp đi vào tuyến thoát chung.
Ống thông hơi và thoát nước mưa
Ống thông hơi: Ø60 có thể phù hợp với nhà phố nhỏ. Với trục thoát lớn, nhiều tầng hoặc nhiều thiết bị, có thể cần tăng lên Ø90. Đường kính cuối cùng cần theo thiết kế hệ thống.
Ống thoát nước mưa: tham khảo Ø90–Ø114 cho mái và sân thượng. Ø60 phù hợp hơn với ban công, lô gia hoặc khu vực có diện tích thu nước nhỏ.
Đường kính thoát mưa cần xét theo diện tích thu nước, cường độ mưa thiết kế, số lượng phễu thu và số tuyến ống đứng, không nên chỉ chọn theo kinh nghiệm.
Phụ kiện PVC-U và PP-R Bình Minh
Hệ PVC-U nên sử dụng đồng bộ các phụ kiện như co 45°, co 90°, tê/Y, nối thẳng, nối giảm, nắp bịt và phụ kiện thông tắc.
Hệ PP-R sử dụng co, tê, nối và phụ kiện chuyển ren trong/ngoài tương ứng với từng đường kính.
Khi đặt hàng cần bóc rõ loại phụ kiện – đường kính – kích thước ren nếu có – số lượng, thay vì ghi chung “phụ kiện Bình Minh”.
Cần phân biệt:
PVC-U: sử dụng keo dán PVC-U chuyên dụng.
PP-R: sử dụng phương pháp hàn nhiệt.
Van khóa Minh Hòa
Van khóa tổng và van nhánh giúp cô lập từng khu vực khi sửa chữa, hạn chế phải ngừng cấp nước cho toàn bộ nhà.
Tùy thiết kế có thể bố trí tại đầu nguồn, từng tầng, WC, bếp, bình nước nóng hoặc các nhánh quan trọng.
Với tuyến PP-R, van được kết nối qua phụ kiện chuyển ren. Riêng tuyến nước nóng cần chọn van có nhiệt độ và áp suất làm việc phù hợp, không chỉ lựa chọn theo kích thước ren.
Kẹp ống, sleeve và bảo ôn OEM
Kẹp ống, ty treo: phải đúng cỡ PVC-U hoặc PP-R. Vật liệu và lớp mạ cần phù hợp môi trường sử dụng; khu vực ẩm cần chú trọng khả năng chống ăn mòn.
Sleeve: bố trí tại vị trí xuyên sàn, xuyên tường. Kích thước phải đủ cho đường ống, lớp bảo ôn nếu có và khoảng xử lý khe xuyên.
Bảo ôn: sử dụng vật liệu phù hợp nhiệt độ của đường nước nóng. Chiều dày lựa chọn theo đường kính ống và yêu cầu công trình.
Bẫy nước và phễu thu
Bẫy nước như P-trap sử dụng tại lavabo, chậu rửa và các vị trí thực sự cần ngăn mùi.
Bồn cầu đã có bẫy nước tích hợp; nhiều phễu thu sàn cũng có cơ cấu ngăn mùi. Vì vậy không bố trí hai bẫy nước nối tiếp trên cùng một tuyến thoát, tránh làm giảm khả năng thoát và tăng nguy cơ tích tụ cặn.
Phễu thu OEM cần có lưới chắn rác, đầu ra tương thích với đường ống. Phễu sàn WC nên có giải pháp ngăn mùi; phễu mái và sân thượng cần có khả năng thu nước phù hợp với hệ thống thoát mưa.
Nối thông tắc / điểm thăm Bình Minh
Điểm thông tắc giúp kiểm tra, thông rửa và xử lý khi đường thoát xảy ra tắc nghẽn.
Nên bố trí tại chân trục đứng, tuyến dài, khu vực đổi hướng hoặc các vị trí có nguy cơ tích tụ cặn, đồng thời phải đảm bảo có thể tiếp cận sau khi công trình hoàn thiện.
Sử dụng phụ kiện Bình Minh đồng bộ với tuyến PVC-U giúp thống nhất hệ ống và phụ kiện.
Phụ gia và vữa kỹ thuật Sika
Sikament hoặc dòng phụ gia Sika phù hợp được lựa chọn theo cấp phối và yêu cầu của hạng mục bê tông. Đây là vật tư phần thô, không phải thành phần trực tiếp của hệ cấp thoát nước.
SikaGrout thuộc nhóm vữa rót kỹ thuật, sử dụng cho các vị trí chèn/rót phù hợp với chỉ định của từng sản phẩm.
Không nên mặc định SikaGrout là vật liệu chống thấm cổ ống. Những vị trí ống xuyên sàn tại WC, ban công, sân thượng hoặc mái cần có giải pháp chống thấm riêng.
Kiểm tra trước khi che kín
Đường cấp nước cần được thử áp và kiểm tra mối nối trước khi tô trát, cán nền hoặc che hộp kỹ thuật. Áp lực và thời gian thử cần theo hệ ống, thiết kế và yêu cầu kỹ thuật áp dụng.
Đường thoát cần kiểm tra độ kín, độ dốc, khả năng thoát, phễu thu và điểm thông tắc.
Các vị trí xuyên sàn tại WC, ban công, sân thượng và mái phải được phối hợp với hạng mục chống thấm trước khi hoàn thiện.
Bảng thông tin cần chốt khi đặt hàng
| Nhóm vật tư | Thông tin cần chốt |
|---|---|
| PVC-U cấp nước | Thương hiệu – Ø – PN – số lượng |
| PP-R nước nóng | Thương hiệu – Ø – PN/series – số lượng |
| PVC-U thoát/thông hơi/thoát mưa | Thương hiệu – Ø – quy cách – số lượng |
| Phụ kiện PVC-U/PP-R | Loại – Ø – ren nếu có – số lượng |
| Keo / băng PTFE | Loại – quy cách – số lượng |
| Kẹp ống / ty treo | Vật liệu – lớp bảo vệ – Ø – số lượng |
| Van khóa | Thương hiệu – loại – Ø – yêu cầu nhiệt độ nếu dùng nước nóng – số lượng |
| Sleeve | Vật liệu – kích thước – vị trí – số lượng |
| Bẫy nước | Loại – kích thước – vị trí – số lượng |
| Phễu thu | Loại – Ø đầu ra – ngăn mùi nếu cần – số lượng |
| Nối thông tắc | Ø – vị trí – số lượng |
| Bảo ôn | Vật liệu – Ø ống – chiều dày – số lượng |
| Phụ gia bê tông | Dòng sản phẩm – vị trí sử dụng – số lượng |
| Vữa kỹ thuật | Dòng sản phẩm – vị trí sử dụng – số lượng |
Tổng hợp thương hiệu
| STT | Thương hiệu | Sản phẩm chính |
|---|---|---|
| 1 | Bình Minh | Ống PVC-U, PP-R, phụ kiện, nối thông tắc, keo PVC-U |
| 2 | Minh Hòa | Van khóa, van bi hệ cấp nước |
| 3 | Sika | Phụ gia bê tông, vữa kỹ thuật |
| 4 | Tombo | Băng keo non PTFE |
| 5 | OEM | Kẹp/ty treo, sleeve, bẫy nước, phễu thu, bảo ôn |
Tổng kết
Với hệ cấp thoát nước âm, không nên ghi chung chung “ống Bình Minh” trong hợp đồng. Cần chốt rõ thương hiệu – loại vật liệu – đường kính – PN/series – phụ kiện – số lượng. Với vật tư OEM, tiêu chí kỹ thuật tối thiểu phải được ghi rõ ngay trong bảng vật tư.
Quan trọng nhất, toàn bộ hệ thống cấp và thoát nước âm cần được kiểm tra và nghiệm thu trước khi tô trát, cán nền hoặc che kín, giúp hạn chế rò rỉ, tắc nghẽn và việc phải đục sửa sau khi công trình hoàn thiện.