Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu
Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu

Ống nhựa PVC-U Bình Minh Ø34

Mã đặt hàng: 4186
Giá bán
21,600đ - 25,000đ / Mét
Quy cách
Tình trạng hàng: Còn hàng
Số Lượng
0 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

ung cấp ống nhựa PVC-U Bình Minh Ø34 với các quy cách độ dày phù hợp cho nhiều nhu cầu lắp đặt hệ thống đường ống.

Tên sản phẩm Ống nhựa PVC-U Bình Minh Ø34 – dùng cho hệ thống đường ống nước
Model PVC-U Ø34
Thương hiệu Nhựa Bình Minh
Vật liệu Hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo
Kích thước Ø34
Quy cách 1 34 × 1,9 mm – PN12
Quy cách 2 34 × 2,2 mm – PN15
Đơn vị bán Mét
Bảo hành 5 năm

Dùng dẫn nước, tưới tiêu, thoát nước mưa và nước thải khi thiết kế yêu cầu Ø34. Với đường ống công nghiệp, cần kiểm tra tính tương thích của môi chất.

Dùng cho nhà ở, công trình dân dụng hoặc hệ thống tưới; có thể đặt nổi hoặc chôn ngầm, trong hoặc ngoài nhà. Tránh ánh nắng trực tiếp; khi sửa chữa, kiểm tra quy cách ống cũ và điểm nối.

Nối thẳng, co/lơi, tê, chuyển cỡ hoặc chuyển ren theo tuyến; thêm keo PVC và cùm/kẹp nếu cần. Chọn phụ kiện hệ inch tương thích Ø34.

Tuyến có bơm tăng áp cần kiểm tra khả năng chịu áp của cả ống và phụ kiện. Cố định ống chắc chắn, đóng mở van từ từ để hạn chế rung và sốc áp.

Chọn ống PVC-U Bình Minh hệ inch, model PVC-U Ø34, theo yêu cầu thiết kế:

34 × 1,9 mm: PN12.

34 × 2,2 mm: PN15.

PN là cấp áp suất danh nghĩa; cần đối chiếu nhiệt độ và điều kiện vận hành, không tự thay bằng ống mỏng hơn.

Chọn phụ kiện PVC-U hệ inch tương thích Ø34. Tại đầu nối thiết bị, kiểm tra thêm cỡ ren và kiểu ren; không chọn chỉ theo tên gọi hoặc đường kính ước lượng.

Ống bán theo mét. Tính tổng chiều dài, phần cắt ghép và số nối thẳng, co, tê, chuyển cỡ/chuyển ren; xác nhận chiều dài đoạn ống được giao.

Xác nhận model, đường kính, độ dày, PN, số mét, kiểu đầu nối và phụ kiện. Nếu yêu cầu màu sắc hoặc kiểu hoàn thiện cụ thể, đối chiếu ảnh hàng thực tế. Khi nhận, kiểm tra thông tin trên thân ống và tình trạng nứt, móp, biến dạng.

Kiểm tra ống, phụ kiện đúng bản vẽ; chuẩn bị thước, bút, dụng cụ cắt, xử lý mép và keo PVC. Khi sửa chữa, khóa nước và xả hết nước.

Cắt vuông, bỏ ba via, làm sạch và đánh dấu chiều sâu nối. Nối đúng kiểu đầu ống; dùng keo và chờ đủ thời gian theo hướng dẫn.

Dùng cùm/kẹp cho tuyến nổi; bảo đảm độ dốc tuyến thoát và nền đỡ tuyến ngầm theo thiết kế. Không tự dùng nhiệt uốn hoặc nong ống.

Kiểm tra mối nối, điểm cố định; thử xả tuyến thoát hoặc thử kín tuyến có áp. Chỉ che kín, lấp đất khi kiểm tra đạt.

Tránh nối khi bề mặt bẩn, dùng sai phụ kiện hoặc cấp nước khi keo chưa ổn định. Dùng keo nơi thông thoáng, theo hướng dẫn an toàn; định kỳ kiểm tra rò nước và cùm đỡ.

Câu hỏi thường gặp

Trang sản phẩm có hai lựa chọn: 1,9 mm và 2,2 mm.

34 × 1,9 mm là PN12; 34 × 2,2 mm là PN15.

Chưa đủ. Cần ghi thêm độ dày, PN, số mét và kiểu đầu nối cần dùng.

Có thể, khi quy cách đáp ứng áp suất, nhiệt độ và yêu cầu thiết kế của hệ thống.

Không tự thay. Cần người phụ trách kỹ thuật xác nhận điều kiện vận hành cho phép.

Có thể khi thiết kế chỉ định Ø34 và đường kính đáp ứng lưu lượng thoát.

Chọn đầu nối ống tương thích Ø34 hệ inch; đầu ren phải đúng cỡ và kiểu ren của thiết bị.

Có thể, nhưng cần tránh ánh nắng chiếu trực tiếp và bố trí giá đỡ phù hợp.

Thực hiện theo thời gian chờ của loại keo đang dùng; không cấp nước hoặc thử áp khi mối nối chưa ổn định.

Sau khi kiểm tra mối nối, điểm cố định và thử xả hoặc thử kín đạt yêu cầu.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.