Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu
Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu

Ống luồn dây điện MPE 320N dài 2,9m

Mã đặt hàng: 160
Giá bán
13,425đ - 45,750đ / Ống
Kích thước
Tình trạng hàng: Còn hàng
Số Lượng
0 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

Ống luồn dây điện MPE 320N dòng A90, chiều dài 2920mm, đường kính ngoài Ø16–Ø32mm, dùng để bảo vệ dây điện trong hệ thống điện dân dụng và công trình. Sản phẩm có nhiều quy cách, đóng gói theo bó, bảo hành 1 năm.

Tên sản phẩm Ống luồn dây điện MPE 320N – dài 2,9m, chịu lực trung bình
Catalogue Xem file
Model A9016L, A9020L, A9025L, A9032L
Thương hiệu MPE
Vật liệu PVC
Cấp chịu lực nén 320N
Chiều dài mỗi cây 2920 mm, tương đương 2,92 m
A9016L Ø16 × 2920 mm / 50 ống/bó
A9020L Ø20 × 2920 mm / 30 ống/bó
A9025L Ø25 × 2920 mm / 25 ống/bó
A9032L Ø32 × 2920 mm / 15 ống/bó
Đơn vị bán Ống
Bảo hành 1 năm
Xem đầy đủ thông tin chung

Ống luồn dây điện cứng PVC MPE 320N dùng để tạo đường luồn và bảo vệ dây điện, giúp bố trí tuyến dây gọn gàng, hạn chế tác động cơ học trực tiếp lên vỏ dây.

Sản phẩm dùng cho hệ thống điện trong nhà ở, căn hộ, văn phòng và các công trình có yêu cầu phù hợp với cấp chịu lực nén 320N. Có thể bố trí tuyến ống lắp nổi trên tường, trần hoặc đi âm theo thiết kế.

MPE công bố môi trường hoạt động của sản phẩm là trong nhà. Với tuyến âm sàn bê tông hoặc chôn dưới đất, cần kiểm tra yêu cầu chịu lực và điều kiện thi công trước khi lựa chọn cấp 320N.

Ống thường dùng cùng dây điện, khớp nối trơn, khớp nối răng, co chuyển hướng, hộp nối và kẹp đỡ ống. Chọn phụ kiện đúng quy cách Ø16, Ø20, Ø25 hoặc Ø32; dùng nối giảm phù hợp khi chuyển đường kính.

320N là cấp chịu lực nén của ống, không phải tải trọng treo cho phép. Chọn cấp ống theo yêu cầu công trình; không tự thay thế dòng 750N hoặc 1250N bằng 320N. Tránh dùng ống đã nứt, móp hoặc bị gập làm cản đường luồn dây.

Chọn ống PVC MPE 320N theo yêu cầu thiết kế, không tự thay thế dòng 750N hoặc 1250N. Bốn model khác đường kính và số lượng đóng bó; khi đặt hàng cần ghi đủ mã có hậu tố L.

Model Kích thước Chiều dài mỗi cây Đóng gói
A9016L Ø16 × 2920 mm 2,92 m 50 ống/bó
A9020L Ø20 × 2920 mm 2,92 m 30 ống/bó
A9025L Ø25 × 2920 mm 2,92 m 25 ống/bó
A9032L Ø32 × 2920 mm 2,92 m 15 ống/bó

Chọn đường kính theo số lượng, kích thước dây và bố trí tuyến. Hãng chưa nêu đường kính trong, độ dày thành ống; cần xác nhận thêm nếu tính khả năng chứa dây.

Đặc điểm Thông tin hãng công bố
Loại ống Ống luồn cứng
Vật liệu PVC
Cấp chịu lực nén 320N
Môi trường hoạt động Trong nhà
Tiêu chuẩn sản xuất được nêu BS EN 61386-21

Với tuyến âm sàn, chôn ngầm hoặc chịu tải lớn, cần kiểm tra cấp 320N có đáp ứng yêu cầu thiết kế hay không.

Hãng chưa nêu lựa chọn màu hoặc kiểu hoàn thiện riêng. Nếu cần đồng bộ tuyến lắp nổi, xác nhận màu hàng thực tế; nhận diện cấp ống qua mã và nhãn, không chỉ dựa vào màu sắc.

  • Khớp nối trơn A242 và khớp nối răng A258.
  • Kẹp đỡ A280 cho tuyến lắp nổi.
  • Co L, co T, hộp nối và nối giảm theo bố trí tuyến.

Chọn hậu tố /16, /20, /25 hoặc /32 tương ứng đường kính ống. Tính phụ kiện riêng, không mặc định đóng kèm.

Xác nhận model, đường kính, cấp 320N, chiều dài 2920 mm, đơn vị bán và phụ kiện tương thích.

Ước tính số cây bằng tổng chiều dài tuyến chia 2,92 m, làm tròn lên và tính thêm hao hụt cắt. Khi nhận hàng, kiểm tra nhãn, số lượng và tình trạng nứt, móp hoặc biến dạng.

Xác định tuyến ống, vị trí hộp điện và điểm chuyển hướng. Kiểm tra ống không nứt, móp; phụ kiện đúng đường kính.

Chuẩn bị thước, dụng cụ đánh dấu, kéo hoặc cưa cắt ống, dụng cụ làm sạch ba via, dây mồi, khớp nối, co, hộp nối và kẹp đỡ. Dùng lò xo đúng kích thước nếu cần uốn ống.

  • Đo, cắt ống và làm sạch ba via ở đầu cắt.
  • Lắp thử với phụ kiện, căn chỉnh tuyến và vị trí hộp.
  • Chuyển hướng bằng co hoặc lò xo uốn, tránh làm nứt hay bẹp ống.
  • Cố định theo thiết kế, không để mối nối chịu lực kéo.
  • Che đầu ống để ngăn vữa, bụi lọt vào; kiểm tra thông tuyến bằng dây mồi trước khi kéo dây.

Kiểm tra ống chắc chắn, mối nối ổn định, lòng ống thông suốt và hộp nối có thể tiếp cận. Tuyến âm cần nghiệm thu trước khi che kín và lưu lại vị trí. Sau khi đấu dây, thợ điện kiểm tra hệ thống trước khi cấp điện.

  • Khó kéo dây: kiểm tra vật cản, đoạn uốn bị bẹp hoặc lượng dây không phù hợp.
  • Phụ kiện lỏng, không vừa: đối chiếu lại quy cách.
  • Ống nứt khi uốn: thay đoạn hỏng, kiểm tra lò xo và thao tác.
  • Vữa lọt vào ống: làm thông hoặc thay đoạn tắc trước khi kéo dây.

Ngắt nguồn khi thao tác gần hệ thống điện hiện hữu. Không dùng lửa trực tiếp để uốn ống hoặc kéo dây quá mạnh; đặt mối nối dây trong hộp có thể kiểm tra.

Với tuyến lắp nổi, kiểm tra kẹp đỡ và ống khi có dấu hiệu lỏng, nứt hoặc va đập. Thay đoạn hỏng và kiểm tra dây bên trong nếu cần.

 

 

Câu hỏi thường gặp

Đây là cấp chịu lực nén của ống, không phải công suất điện hoặc tải trọng treo cho phép.

Chiều dài chính xác là 2920 mm, tương đương 2,92 m. “2,9 m” là cách gọi rút gọn.

Tương ứng với Ø16, Ø20, Ø25 và Ø32; đóng bó lần lượt 50, 30, 25 và 15 ống. Tất cả dài 2920 mm và thuộc dòng 320N.

Theo số lượng dây, kích thước bên ngoài của dây và bố trí tuyến. Không có số dây cố định cho từng đường kính ống.

Có thể dùng khi cấp 320N đáp ứng thiết kế. Với âm sàn, cần kiểm tra tải tác động trong quá trình thi công và sử dụng.

Hãng công bố môi trường hoạt động là trong nhà. Cần xác nhận với nhà sản xuất trước khi dùng ngoài trời.

Có thể dùng lò xo uốn phù hợp, bảo đảm đoạn uốn không nứt, gập hoặc bẹp lòng ống.

Khớp nối, co, hộp nối, kẹp đỡ và nối giảm nếu cần. Chọn đúng đường kính và xác nhận với nơi bán phụ kiện có được cung cấp kèm hay không.

Không tự thay thế vì cấp chịu lực nén khác nhau. Việc đổi loại phải đáp ứng yêu cầu thiết kế.

Kiểm tra đúng mã có hậu tố L, đường kính, cấp 320N, chiều dài và số lượng; bảo đảm ống không nứt, móp hoặc biến dạng.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.