Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu
Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu

Ống luồn dây điện MPE 750N A9016/A9020/A9025/A9032 dài 2920mm

Mã đặt hàng: 164
Giá bán
16,050đ - 95,400đ / Ống
Kích thước
Số Lượng
0 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

Ống luồn dây điện MPE 750N dòng A90, chiều dài 2920mm, đường kính ngoài Ø16–Ø32mm, dùng để bảo vệ dây điện trong hệ thống điện dân dụng và công trình. Sản phẩm có nhiều quy cách, độ dày từ 1.3–1.9mm, đóng gói theo bó, bảo hành 1 năm.

Tên sản phẩm Ống luồn dây điện MPE 750N dòng A90 – dài 2920mm, chịu lực cao, bảo hành 1 năm
Catalogue Xem file
Model A9016, A9020, A9025, A9032
Thương hiệu MPE
Cấp chịu lực nén 750N
Chiều dài mỗi cây 2920mm
Đơn vị bán Ống

Ống luồn cứng PVC MPE 750N dùng để luồn và bảo vệ dây điện khỏi tác động cơ học, giúp tuyến dây gọn gàng và thuận tiện kéo hoặc thay dây khi cần.

Dùng cho tuyến điện lắp nổi trên trần, đi âm tường hoặc trong sàn bê tông tại nhà ở, văn phòng và các công trình xây dựng. Cấp chịu nén 750N cần phù hợp với yêu cầu thiết kế và điều kiện thi công.

Kết hợp với dây điện, khớp nối trơn, khớp nối răng, co nối, hộp nối và kẹp đỡ đúng cỡ ống. Khi cần uốn, sử dụng lò xo phù hợp với đường kính và dòng 750N.

Không luồn dây quá đầy hoặc sử dụng ống đã nứt, bẹp. Với vị trí ngoài trời, chôn đất hoặc có tác động cơ học lớn, cần xác nhận điều kiện sử dụng phù hợp trước khi chọn.

Chọn ống luồn cứng PVC MPE 750N theo đường kính:

  • A9016: Ø16mm.
  • A9020: Ø20mm.
  • A9025: Ø25mm.
  • A9032: Ø32mm.

Đối chiếu đầy đủ mã để tránh nhầm với dòng 320N hoặc 1250N.

Chọn cỡ ống theo số lượng, kích thước dây và tuyến đi. Ø là đường kính ngoài; cấp chịu nén 750N phải phù hợp với yêu cầu thiết kế.

Mỗi cây dài 2920mm. Tính chiều dài tuyến và phần cắt hao; xác nhận đơn vị bán theo cây hay bó trước khi đặt.

Sản phẩm thuộc loại ống cứng. Nếu lắp nổi, xác nhận màu thực tế để đồng bộ với tuyến ống và phụ kiện hiện có.

Chuẩn bị khớp nối, co nối, hộp nối và kẹp đỡ đúng cỡ. Nếu cần uốn, chọn lò xo tương thích với đường kính ống và dòng 750N.

Xác nhận thương hiệu, model, đường kính, cấp chịu nén, chiều dài, màu sắc và số lượng. Kiểm tra phụ kiện tương thích và điều kiện lắp đặt phù hợp với loại ống đã chọn.

Xác định tuyến đi, vị trí hộp nối và điểm cố định. Chuẩn bị ống MPE 750N, phụ kiện đúng cỡ, thước, bút đánh dấu, dụng cụ cắt, làm nhẵn mép và dây mồi. Nếu cần uốn, dùng lò xo phù hợp.

  • Đo, cắt và làm nhẵn mép ống.
  • Nối, cố định bằng phụ kiện đúng cỡ; tránh làm bẹp đoạn uốn.
  • Che đầu ống để ngăn vữa, bê tông lọt vào.
  • Kiểm tra tuyến thông trước khi kéo dây; không giật mạnh khi vướng.

Kiểm tra ống giữ chắc, mối nối không tuột, đoạn uốn không nứt hoặc bẹp. Thử luồn dây mồi và chụp lại tuyến trước khi che kín.

  • Khó kéo dây: kiểm tra điểm tắc, đoạn uốn hoặc lượng dây quá đầy.
  • Phụ kiện không vừa: đổi đúng cỡ và loại.
  • Ống nứt, bẹp: thay đoạn hỏng.
  • Vữa lọt vào: xử lý điểm tắc trước khi kéo dây.

Ngắt điện và kiểm tra hết điện khi làm gần dây hiện có. Tránh khoan, đóng đinh vào tuyến ống âm; phần đấu nối điện cần người có chuyên môn thực hiện.

Với tuyến nổi, kiểm tra kẹp đỡ và mối nối khi sửa chữa. Thay ống nứt, bẹp hoặc phụ kiện hỏng để duy trì khả năng bảo vệ dây.

Câu hỏi thường gặp

Đây là cấp chịu lực nén của ống, không phải tải trọng treo cho phép.

A9016: Ø16mm; A9020: Ø20mm; A9025: Ø25mm; A9032: Ø32mm.

Mỗi cây dài 2920mm, tương đương 2,92m.

Không. Ø20mm là đường kính ngoài; lòng ống nhỏ hơn do có thành ống.

Tùy kích thước dây, lòng ống và tuyến đi. Cần tính theo thiết kế, không áp dụng một số lượng cố định.

Có, khi cấp chịu nén 750N và phương án thi công phù hợp với thiết kế công trình.

Có thể uốn bằng lò xo tương thích. Đoạn uốn phải không nứt hoặc bẹp.

Không. Cần phụ kiện đúng cỡ hoặc khớp giảm phù hợp.

Không tự ý thay nếu thiết kế yêu cầu 1250N. Cần xác nhận lại yêu cầu chịu nén trước khi chọn.

Xác nhận với bên bán về số lượng tối thiểu và đơn vị bán theo cây hay bó.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.