Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu
Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu

Ống luồn dây điện MPE 1250N A9020HV/A9025HV/A9032HV dài 2920mm

Mã đặt hàng: 165
Giá bán
38,100đ - 96,975đ / Ống
Kích thước
Tình trạng hàng: Còn hàng
Số Lượng
0 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

Ống luồn dây điện MPE 1250N dòng A90HV, chiều dài 2920mm, đường kính ngoài Ø20–Ø32mm, độ dày 1.8–2.1mm, dùng để bảo vệ dây điện tại các vị trí cần khả năng chịu lực cao. Sản phẩm đóng gói theo bó, bảo hành 1 năm.

Tên sản phẩm Ống luồn dây điện MPE 1250N dòng A90HV – dài 2920mm, chịu lực cao, bảo hành 1 năm
Catalogue Xem file
Model A9020HV, A9025HV, A9032HV
Thương hiệu MPE
Vật liệu PVC
Cấp chịu lực nén 1250N
A9020HV Ø20 × 2920 mm / 30 ống/bó
A9025HV Ø25 × 2920 mm / 25 ống/bó
A9032HV Ø32 × 2920 mm / 15 ống/bó
Đơn vị bán Ống
Bảo hành 1 năm
Xem đầy đủ thông tin chung

Ống tạo đường luồn và bảo vệ dây điện, giúp bố trí tuyến dây gọn gàng, hạn chế tác động cơ học trực tiếp lên vỏ dây. Tuyến ống được bố trí hợp lý giúp thuận tiện kéo và thay dây khi cần.

Dùng cho hệ thống điện trong nhà ở, văn phòng và các công trình có yêu cầu cấp chịu lực nén 1250N.

Hãng nêu ứng dụng lắp nổi trên trần, âm tường, trong sàn bê tông hoặc chôn dưới đất. Với tuyến âm sàn và chôn ngầm, cần đối chiếu thiết kế, tải tác động và điều kiện thi công trước khi sử dụng.

Ống thường dùng cùng dây điện, khớp nối trơn, khớp nối răng, co chuyển hướng, hộp nối và kẹp đỡ. Chọn phụ kiện đúng quy cách Ø20, Ø25 hoặc Ø32; dùng nối giảm phù hợp khi chuyển đường kính.

1250N là cấp chịu lực nén của ống, không phải tải trọng treo cho phép. Không tự thay bằng dòng 320N hoặc 750N khi thiết kế yêu cầu 1250N.

Môi trường hoạt động hãng công bố là trong nhà. Không dùng ống nứt, móp hoặc gập; cần xác nhận thêm nếu lắp ngoài trời hoặc trong điều kiện đặc biệt.

A9020HV, A9025HV và A9032HV lần lượt tương ứng Ø20, Ø25 và Ø32. Cả ba thuộc dòng siêu cứng 1250N, dài 2920 mm mỗi cây.

Khi đặt hàng, ghi đủ hậu tố HV để tránh nhầm với dòng 750N không có hậu tố hoặc dòng 320N có hậu tố L.

Chọn đường kính theo số lượng dây, kích thước bên ngoài của dây, chiều dài tuyến và các đoạn chuyển hướng. Không có số lượng dây cố định cho mọi tuyến cùng đường kính.

Ba trang sản phẩm chưa nêu đường kính trong và độ dày thành ống. Cần xác nhận thêm nếu tính khả năng chứa dây; không lấy trực tiếp kích thước Ø được ghi làm đường kính lòng ống.

Ảnh hãng thể hiện ống thẳng, tiết diện tròn, màu trắng và có chữ in trên thân. Nếu cần đồng bộ tuyến lắp nổi, nên xác nhận màu hàng thực tế trước khi mua.

Nhận diện dòng 1250N qua mã và thông tin trên nhãn hoặc thân ống, không chỉ dựa vào màu sắc.

  • Khớp nối trơn dòng A242 để nối các đoạn ống.
  • Khớp nối răng dòng A258 để kết nối với hộp phù hợp.
  • Co L, co T và hộp nối tại điểm chuyển hướng hoặc chia nhánh.
  • Kẹp đỡ cho tuyến lắp nổi.
  • Nối giảm khi chuyển đường kính.

Chọn phụ kiện tương ứng Ø20, Ø25 hoặc Ø32. Tính số lượng riêng theo tuyến, không mặc định phụ kiện được đóng kèm.

Lấy tổng chiều dài tuyến chia cho 2,92 m, làm tròn lên để ước tính số cây. Tính thêm hao hụt cắt theo cách chia từng đoạn; phụ kiện được tính riêng.

Xác nhận model có hậu tố HV, đường kính, cấp 1250N, chiều dài 2920 mm và đơn vị bán theo cây hoặc bó. Kiểm tra phụ kiện tương thích với ống và hộp điện.

Khi nhận hàng, đối chiếu mã, nhãn, số lượng và tình trạng ống; tránh dùng cây nứt, móp hoặc biến dạng.

Xác định tuyến ống, vị trí hộp điện và điểm chuyển hướng. Kiểm tra ống, phụ kiện đúng quy cách và không hư hỏng.

Chuẩn bị thước, dụng cụ đánh dấu, kéo hoặc cưa cắt ống, dụng cụ làm sạch ba via, dây mồi và phụ kiện cần thiết. Dùng lò xo đúng kích thước nếu uốn ống.

  • Đo, cắt ống và làm sạch ba via ở đầu cắt.
  • Lắp thử với phụ kiện, căn chỉnh tuyến và vị trí hộp.
  • Chuyển hướng bằng co hoặc lò xo uốn phù hợp, tránh làm nứt hay bẹp ống.
  • Cố định theo thiết kế, không để mối nối chịu lực kéo.
  • Che đầu ống trong quá trình xây dựng để ngăn vữa, bụi lọt vào.
  • Kiểm tra thông tuyến bằng dây mồi trước khi kéo dây.

Kiểm tra ống chắc chắn, mối nối ổn định và lòng ống thông suốt. Hộp nối cần có thể tiếp cận để kiểm tra hoặc sửa chữa.

Nghiệm thu tuyến âm trước khi che kín và lưu lại vị trí. Sau khi đấu dây, thợ điện kiểm tra hệ thống trước khi cấp điện.

  • Khó kéo dây: kiểm tra vật cản, đoạn uốn bị bẹp hoặc lượng dây chưa phù hợp.
  • Phụ kiện lỏng, không vừa: đối chiếu lại đường kính và loại phụ kiện.
  • Ống nứt khi uốn: thay đoạn hỏng, kiểm tra dụng cụ và thao tác.
  • Vữa lọt vào ống: làm thông hoặc thay đoạn tắc trước khi kéo dây.

Ngắt nguồn khi thao tác gần hệ thống điện hiện hữu. Không dùng lửa trực tiếp để uốn ống hoặc kéo dây quá mạnh; đặt mối nối dây trong hộp có thể tiếp cận.

Với tuyến lắp nổi, kiểm tra khi có dấu hiệu kẹp lỏng, ống nứt hoặc bị va đập. Thay đoạn hỏng và kiểm tra dây bên trong nếu cần.

Câu hỏi thường gặp

Đây là cấp chịu lực nén của ống, không phải công suất điện hoặc tải trọng treo cho phép.

A9020HV, A9025HV và A9032HV tương ứng Ø20, Ø25 và Ø32; đóng bó lần lượt 30, 25 và 15 ống.

Cả ba model dài 2920 mm, tương đương 2,92 m mỗi cây.

Theo số lượng dây, kích thước bên ngoài của dây và bố trí tuyến. Cần đủ khoảng trống để kéo và thay dây thuận tiện.

Hãng có nêu các ứng dụng này. Cần bảo đảm cấp 1250N đáp ứng thiết kế và tải tác động tại vị trí lắp.

Hãng công bố môi trường hoạt động là trong nhà. Cần xác nhận thêm trước khi dùng ngoài trời.

Có thể dùng lò xo uốn phù hợp theo hướng dẫn hãng, bảo đảm đoạn uốn không nứt, gập hoặc bẹp lòng ống.

Hãng liệt kê phụ kiện ở mục mua kèm, không xác nhận đóng chung với ống. Cần kiểm tra với nơi bán và tính riêng số lượng.

Không tự thay thế khi thiết kế yêu cầu 1250N. Việc đổi cấp ống cần được kiểm tra và chấp thuận theo yêu cầu công trình.

Kiểm tra đúng mã có hậu tố HV, đường kính, cấp 1250N, chiều dài, số lượng và tình trạng ống.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.