Hệ thống điện âm được thi công ngay từ giai đoạn phần thô, gồm dây và cáp điện, ống luồn, đế – hộp âm, điện nhẹ, tiếp địa, tủ điện, thiết bị bảo vệ và vật tư phụ.

Đối với nhà phố phổ thông, vật tư tập trung vào các nhu cầu sử dụng chính như chiếu sáng, ổ cắm, máy lạnh, máy nước nóng, bếp, máy bơm, cửa cuốn, Internet, TV và camera.

STT Nhóm sản phẩm Thương hiệu Model / Quy cách thường dùng Vị trí sử dụng
1 Dây chiếu sáng CADIVI CV/LF 1.5 mm² Đèn, quạt hút
2 Dây ổ cắm CADIVI CV/LF 2.5 mm² Ổ cắm sinh hoạt
3 Dây tải riêng CADIVI CV/LF 4 mm² Máy lạnh, máy nước nóng
4 Dây tải lớn CADIVI CV/LF 6 mm² Bếp, thiết bị tải lớn
5 Dây nguồn chính CADIVI CV/LF 6, 10, 16 mm² Nguồn vào tủ điện
6 Cáp nguồn tổng CADIVI CVV/CXV 2×6; 2×10; 2×16 mm² Công tơ đến tủ tổng
7 Cáp cấp tủ tầng CADIVI CVV/CXV 2×6; 2×10 mm² Tủ tổng đến tủ tầng
8 Cáp liên kết máy lạnh CADIVI CVV 3×1.5; 4×1.5 mm² Dàn nóng – dàn lạnh
9 Dây cửa cuốn CADIVI CV 1.5–2.5 mm² Motor cửa cuốn
10 Dây máy bơm CADIVI CV 2.5–4 mm² Máy bơm, bơm tăng áp
11 Dây đèn sân / cổng CADIVI CV 1.5–2.5 mm² Khu vực ngoài nhà
12 Dây tiếp địa nhánh CADIVI CV 1.5; 2.5; 4 mm² xanh-vàng Ổ cắm, thiết bị
13 Dây tiếp địa thiết bị CADIVI CV 2.5; 4; 6 mm² xanh-vàng Máy nước nóng, bếp, máy bơm
14 Dây tiếp địa chính CADIVI CV 6; 10; 16 mm² xanh-vàng Tủ điện đến hệ tiếp địa

Tiết diện dây được lựa chọn theo công suất thiết bị, chiều dài tuyến và thiết bị bảo vệ của từng mạch.

Các kích thước chính cho nhà phố là Ø16, Ø20 và Ø25; Ø32 thường dùng cho tuyến nguồn hoặc tuyến có nhiều dây.

STT Nhóm sản phẩm Thương hiệu Model / Size
15 Ống luồn PVC cứng Ø16 MPE A9016L – Ø16
16 Ống luồn PVC cứng Ø20 MPE A9020L – Ø20
17 Ống luồn PVC cứng Ø25 MPE A9025L – Ø25
18 Ống luồn PVC cứng Ø32 MPE A9032L – Ø32
19 Ống ruột gà Ø16 MPE A9016CT – Ø16
20 Ống ruột gà Ø20 MPE A9020CT – Ø20
21 Ống ruột gà Ø25 MPE A9025CT – Ø25
22 Ống ruột gà Ø32 MPE A9032CT – Ø32
23 Nối thẳng ống luồn MPE Ø16, Ø20, Ø25, Ø32
24 Co 90° MPE Ø16, Ø20, Ø25, Ø32
25 Co cong MPE Ø16, Ø20, Ø25
26 Đầu nối ống vào hộp MPE Ø16, Ø20, Ø25, Ø32
27 Khớp nối ống cứng – mềm MPE Ø16, Ø20, Ø25
28 Nút bịt đầu ống MPE Ø16, Ø20, Ø25, Ø32
29 Ống ruột gà lõi thép OEM Ø16–Ø32
30 Ống HDPE luồn cáp ngầm OEM Theo tuyến cáp
31 Keo dán ống PVC điện Bình Minh Chai / lon
32 Băng cảnh báo cáp ngầm OEM Cuộn
STT Nhóm sản phẩm Thương hiệu Model / Quy cách
33 Đế âm đơn MPE A157N
34 Đế âm sâu MPE A157ND
35 Đế âm đôi MPE A157N2
36 Hộp nối điện MPE A332
37 Hộp chia dây MPE Theo kích thước
38 Hộp chờ đèn MPE Tròn / vuông
39 Hộp chờ camera MPE Theo vị trí
40 Hộp chờ Wi-Fi / Access Point MPE Theo thiết bị
41 Hộp kỹ thuật gom dây MPE Theo số tuyến
42 Hộp chờ chuông cửa MPE Theo hệ thống

Các đường mạng, TV, camera và cáp quang nên được chuẩn bị ngay từ phần thô để hạn chế đi dây nổi sau khi hoàn thiện.

STT Nhóm sản phẩm Thương hiệu Quy cách
43 Ống chờ LAN MPE Ø20, Ø25
44 Ống chờ TV MPE Ø20
45 Ống chờ camera MPE Ø20
46 Ống chờ cáp quang MPE Ø20, Ø25
47 Ống chờ tủ mạng MPE Ø25, Ø32
48 Cáp mạng LAN OEM / hãng chuyên dụng Cat6
49 Cáp đồng trục TV OEM RG6
50 Cáp quang OEM 2FO
51 Cáp camera analog OEM RG59 + nguồn
52 Cáp chuông / intercom OEM Theo hệ thống
53 Tủ mạng tập trung OEM 6U / 9U
54 Jack mạng OEM RJ45 Cat6
55 Jack TV OEM Coaxial RG6
STT Nhóm sản phẩm Thương hiệu Quy cách
56 Cọc tiếp địa mạ đồng OEM D16 × 2.4 m
57 Kẹp cọc tiếp địa OEM Cho cọc D16
58 Dây đồng trần OEM Theo hệ tiếp địa
59 Thanh cái tiếp địa OEM Thanh đồng
60 Hộp kiểm tra tiếp địa OEM Có nắp
61 Kẹp / mối nối tiếp địa OEM Theo dây và cọc
62 Dây liên kết đẳng thế CADIVI CV 2.5–6 mm² xanh-vàng
STT Nhóm sản phẩm Thương hiệu Model / Quy cách
63 Tủ điện âm tường 12 module MPE TS-12
64 Tủ điện âm tường 18 module MPE 18 module
65 Tủ điện âm tường 24 module MPE 24 module
66 Tủ điện tầng MPE 4–8 module
67 Thanh DIN MPE Theo tủ
68 Thanh trung tính N MPE Theo số mạch
69 Thanh tiếp địa PE MPE Theo số mạch
70 Thanh lược MCB / busbar MPE 1P / 2P
71 Nắp che module MPE Theo tủ

Nhà phố nhiều tầng có thể sử dụng tủ tổng kết hợp tủ tầng, giúp phân chia mạch và bảo trì thuận tiện hơn.

STT Nhóm sản phẩm Thương hiệu Model / Quy cách thường dùng Vị trí
72 MCB chiếu sáng 10A MPE MP6-C110 – 1P 10A 6kA Mạch đèn
73 MCB chiếu sáng / ổ cắm 16A MPE MP6-C116 – 1P 16A 6kA Đèn / ổ cắm
74 MCB ổ cắm 20A MPE MP6-C120 – 1P 20A 6kA Mạch ổ cắm
75 MCB tải riêng 25A MPE MP6-C125 – 1P 25A Máy lạnh / tải riêng
76 MCB tải riêng 32A MPE MP6-C132 – 1P 32A Máy nước nóng / tải lớn
77 MCB tổng MPE MP6-C240 – 2P 40A 6kA Nguồn tổng
78 MCB tổng MPE 2P 50A / 63A Nhà có tải lớn hơn
79 RCBO chống dòng rò MPE RCBO-30/216 – 2P 16A, 30mA Mạch cần chống rò
80 RCBO ổ cắm / máy nước nóng MPE 20A–32A, 30mA Theo tải
81 RCCB chống dòng rò MPE 2P, 30mA Bảo vệ nhóm mạch
82 SPD chống sét lan truyền MPE Type 2 Tủ điện tổng

MCB và RCBO cần được lựa chọn đồng bộ với tiết diện dây và công suất thực tế của từng mạch.

STT Vật tư Thương hiệu Quy cách
83 Domino nối dây OEM 6A, 10A, 15A, 30A
84 Cos kim / ferrule OEM 0.5–6 mm²
85 Cos tròn OEM 1.5–16 mm²
86 Cos chữ Y OEM 1.5–6 mm²
87 Cos đồng nguồn OEM 6, 10, 16 mm²
88 Đầu nối nhanh OEM 2, 3, 5 dây
89 Ống co nhiệt OEM Ø2–Ø12 mm
90 Băng keo điện OEM Cuộn PVC cách điện
91 Dây rút nhựa OEM 100–300 mm
92 Gen đánh dấu dây OEM Theo tiết diện
93 Nhãn đánh số dây OEM Theo từng mạch
STT Vật tư Thương hiệu Quy cách
94 Kẹp ống luồn điện OEM Ø16, Ø20, Ø25, Ø32
95 Đai / cùm giữ ống OEM Ø16, Ø20, Ø25, Ø32
96 Kẹp cáp OEM Theo đường kính cáp
97 Tắc kê nhựa OEM Ø6, Ø8
98 Vít / đinh cố định OEM Theo vị trí
99 Dây thép buộc OEM Theo quy cách
100 Nắp bảo vệ đế âm OEM Theo kích thước đế
101 Nút bịt đầu ống OEM Ø16, Ø20, Ø25, Ø32
102 Dây mồi kéo cáp OEM Nylon / thép
103 Ống sleeve xuyên tường / sàn OEM Theo tuyến
104 Băng cảnh báo cáp ngầm OEM Cuộn
STT Tuyến chờ Quy cách thường dùng
105 Máy lạnh Ø20–Ø25
106 Máy nước nóng Ø20–Ø25
107 Máy bơm Ø20–Ø25
108 Cửa cuốn Ø20–Ø25
109 Cổng tự động Ø20–Ø25
110 Chuông cửa Ø16–Ø20
111 Camera Ø20
112 Wi-Fi / Access Point Ø20
113 TV Ø20
114 LAN Ø20–Ø25
115 Cáp quang Ø20–Ø25
116 Tuyến chờ sân thượng / mái Theo nhu cầu

Một số nhà phố có thể bố trí thêm nguồn 3 pha, thang máy, loa âm trần, rèm tự động, khóa cửa thông minh, điện mặt trời, máy phát điện hoặc bộ sạc xe điện. Các tuyến này nên được chuẩn bị từ phần thô nếu đã có kế hoạch sử dụng.

Danh mục trên tập trung vào những vật tư điện âm thường dùng cho công trình nhà phố phổ thông. Quy cách và số lượng thực tế phụ thuộc vào diện tích, số tầng, số phòng, số lượng máy lạnh, máy nước nóng, thiết bị bếp, máy bơm và nhu cầu sử dụng điện.

Các hạng mục công tắc, ổ cắm, mặt che, đèn chiếu sáng và thiết bị điện trang trí thuộc phần điện hoàn thiện và được lựa chọn sau khi hệ thống điện âm hoàn thành.