STT Phụ kiện / vật tư Size / quy cách đề xuất
1 Co 90° Ø21, Ø27, Ø34, Ø42; Ø49 tùy tuyến chính
2 Co 45° Ø21, Ø27, Ø34, Ø42; Ø49 tùy tuyến chính
3 Tê đều Ø21, Ø27, Ø34, Ø42; Ø49 tùy tuyến chính
4 Tê giảm 27×21; 34×21; 34×27; 42×21; 42×27; 42×34; 49×27; 49×34; 49×42
5 Nối thẳng / măng sông Ø21, Ø27, Ø34, Ø42, Ø49
6 Nối giảm 27×21; 34×21; 34×27; 42×27; 42×34; 49×34; 49×42
7 Nối ren trong Ø21×1/2"; Ø27×3/4"; Ø34×1"; Ø42×1¼"
8 Nối ren ngoài Ø21×1/2"; Ø27×3/4"; Ø34×1"; Ø42×1¼"
9 Co ren trong Ø21×1/2"; Ø27×3/4"; Ø34×1"
10 Co ren ngoài Ø21×1/2"; Ø27×3/4"; Ø34×1"
11 Tê ren trong Ø21×1/2"; Ø27×1/2"; Ø27×3/4"; Ø34×1/2"; Ø34×3/4"
12 Rắc co Ø21, Ø27, Ø34, Ø42
13 Nắp bịt Ø21, Ø27, Ø34, Ø42
14 Van bi PVC / van khóa Ø21, Ø27, Ø34; Ø42 nếu dùng cho tuyến tổng
15 Van 1 chiều Ø21, Ø27, Ø34, Ø42
16 Van phao bồn nước 1/2", 3/4", 1"
17 Ống PVC-U chịu áp Ø21–Ø42 là chính; Ø49 cho tuyến trục hoặc tuyến bơm lớn

Cấp áp lực: lựa chọn Class/PN phù hợp với hệ thống và quy cách của từng nhà sản xuất. Với tuyến cấp nước chịu áp cần phân biệt rõ với ống thoát nước cùng đường kính.

STT Phụ kiện / vật tư Size / quy cách đề xuất
18 Co 90° Ø42, Ø60, Ø90, Ø114
19 Co 45° Ø42, Ø60, Ø90, Ø114
20 Co lơi / co bán kính lớn Ø60, Ø90, Ø114
21 Co 90° có cửa thăm Ø60, Ø90, Ø114
22 Tê 90° Ø42, Ø60, Ø90, Ø114
23 Y 45° Ø60, Ø90, Ø114
24 Tê / Y giảm 60×42; 90×42; 90×60; 114×42; 114×60; 114×90
25 Nối thẳng Ø42, Ø60, Ø90, Ø114
26 Nối giảm 60×42; 90×60; 114×60; 114×90
27 Măng sông sửa chữa Ø42, Ø60, Ø90, Ø114
28 Nắp bịt Ø42, Ø60, Ø90, Ø114
29 Cửa thăm / nút thăm Ø60, Ø90, Ø114
30 Phễu thu sàn / xi phông Đầu ra Ø42 hoặc Ø60
31 Đầu nối bồn cầu Ø114

Kích thước thường được phân bổ theo vị trí sử dụng: Ø42–Ø60 cho các nhánh thoát nhỏ và thoát sàn; Ø90–Ø114 cho tuyến thoát lớn, trục đứng và khu vực bồn cầu.

STT Phụ kiện / vật tư Size / quy cách đề xuất
32 Ống PVC-U Ø27, Ø34
33 Co 90° / 45° Ø27, Ø34
34 Tê / nối thẳng Ø27, Ø34
35 Nối giảm 34×27

Đây là nhóm nên tính riêng trong bảng vật tư vì nhà phố hiện nay thường bố trí nhiều vị trí máy lạnh và đường thoát nước ngưng âm tường hoặc âm trần.

STT Phụ kiện / vật tư Size / quy cách đề xuất
36 Ống đứng / ống ngang Ø90, Ø114
37 Co 45° / 90° Ø90, Ø114
38 Tê / Y Ø90, Ø114
39 Nối thẳng Ø90, Ø114
40 Cầu chắn rác / phễu thu mái Đầu ra Ø90 hoặc Ø114

Nhóm này dùng cho mái, sân thượng, ban công và các khu vực thu nước mưa.

STT Phụ kiện / vật tư Size / quy cách đề xuất
41 Ống thông hơi Ø60, Ø90
42 Co / Tê / Nối Ø60, Ø90
43 Chụp thông hơi Ø60, Ø90

Hệ thống thông hơi đi kèm đường thoát nước giúp cân bằng áp suất và hỗ trợ hệ thống thoát vận hành ổn định.

STT Phụ kiện / vật tư Size / quy cách đề xuất
44 Co 90° Ø20, Ø25, Ø32
45 Co 45° Ø20, Ø25, Ø32
46 Co vượt / nối vượt Ø20, Ø25, Ø32
47 Tê đều Ø20, Ø25, Ø32
48 Tê giảm 25×20; 32×20; 32×25
49 Nối thẳng Ø20, Ø25, Ø32
50 Nối giảm 25×20; 32×20; 32×25
51 Nối ren trong Ø20×1/2"; Ø25×1/2"; Ø25×3/4"; Ø32×1"
52 Nối ren ngoài Ø20×1/2"; Ø25×1/2"; Ø25×3/4"; Ø32×1"
53 Co ren trong Ø20×1/2"; Ø25×1/2"; Ø25×3/4"
54 Co ren trong có đế Ø20×1/2"; Ø25×1/2"
55 Tê ren trong Ø20×1/2"; Ø25×1/2"; Ø25×3/4"
56 Rắc co Ø20, Ø25, Ø32
57 Rắc co ren Ø20×1/2"; Ø25×3/4"; Ø32×1"
58 Nắp bịt hàn Ø20, Ø25, Ø32
59 Nắp bịt ren / bịt thử áp 1/2", 3/4"
60 Van bi / van khóa Ø20, Ø25, Ø32
61 Van 1 chiều / van khóa ren 1/2", 3/4", 1"

Ống PP-R lạnh: Ø20, Ø25, Ø32; lựa chọn PN phù hợp hệ thống.

Ống PP-R nóng: Ø20, Ø25, Ø32; chọn loại phù hợp cho tuyến nước nóng.

Trong nhà phố, Ø20 và Ø25 là hai kích thước sử dụng nhiều ở các nhánh cấp nước; Ø32 thường dành cho tuyến chính hoặc tuyến có lưu lượng lớn hơn.

STT Phụ kiện / vật tư Size / quy cách đề xuất
62 Keo dán PVC-U Chai / lon theo quy cách hãng
63 Băng tan PTFE 12 mm, 19 mm hoặc theo quy cách hãng
64 Kẹp / cùm ống PVC Ø21, Ø27, Ø34, Ø42, Ø60, Ø90, Ø114
65 Kẹp / cùm PP-R Ø20, Ø25, Ø32
66 Ty ren / giá treo ống Theo đường kính ống và vị trí thi công
67 Mút / ống bảo ôn Cho PP-R Ø20, Ø25, Ø32
68 Ống chờ / sleeve xuyên tường, xuyên sàn Theo đường kính đường ống thực tế
Hệ thống Kích thước thường dùng
PVC-U cấp nước lạnh Ø21, Ø27, Ø34, Ø42
PVC-U tuyến chính Có thể bổ sung Ø49
PVC-U thoát nước Ø42, Ø60, Ø90, Ø114
Nước ngưng máy lạnh Ø27, Ø34
Thoát nước mưa Ø90, Ø114
Thông hơi Ø60, Ø90
PP-R Ø20, Ø25, Ø32
Ren kết nối thiết bị 1/2", 3/4", 1"

Danh mục trên dùng để tham khảo khi xây dựng bảng vật tư cho nhà phố. Số lượng và kích thước thực tế cần căn cứ vào số tầng, số phòng vệ sinh, vị trí bếp, bồn nước, máy bơm, máy nước nóng, máy lạnh, tuyến nước mưa và bản vẽ cấp thoát nước của từng công trình.

Đối với ống cấp nước chịu áp và PP-R cần lựa chọn đúng cấp áp lực, kích thước và hệ phụ kiện tương thích, tránh nhầm với ống thoát nước có cùng đường kính nhưng khác cấu tạo và mục đích sử dụng.