Bảng vật tư dòng Tiêu chuẩn cho nhà phố miền Nam
Bảng này dùng làm phụ lục tham khảo khi lập danh sách vật tư ban đầu cho nhà phố miền Nam, từ phần móng – kết cấu đến hoàn thiện.
“Dòng Tiêu chuẩn” được hiểu là nhóm vật tư phổ thông–trung cấp, có thương hiệu và nguồn gốc rõ ràng, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng thông dụng, thợ dễ thi công, dễ mua bổ sung và thay thế. Đây không phải nhóm rẻ nhất, cũng không có nghĩa mọi công trình phải sử dụng đúng các thương hiệu hoặc model trong bảng.
Series, model và quy cách dưới đây dùng để định hướng lựa chọn. Khi thi công thực tế vẫn phải căn cứ bản vẽ thiết kế, tải trọng, tải điện, áp lực nước, điều kiện công trình và nhu cầu sử dụng.
Móng và kết cấu
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu gợi ý | Series / Model / Quy cách thông dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Thép cuộn | Vina Kyoei, Thép Miền Nam | CB240-T Ø6, Ø8 |
| 2 | Thép thanh vằn | Vina Kyoei, Thép Miền Nam; khác: VAS Việt Mỹ, Tung Ho | CB300-V, CB400-V; D10–D25 theo thiết kế |
| 3 | Xi măng | Hà Tiên; khác: Fico | PCB40 cho bê tông; dòng xây tô phù hợp cho tường |
| 4 | Bê tông thương phẩm | Lê Phan, Hồng Hà hoặc trạm gần công trình | Cấp cường độ/mác theo thiết kế |
| 5 | Cát bê tông | Nguồn tham khảo: Đồng Nai, Tây Ninh | Cỡ hạt, cấp phối và hàm lượng tạp chất theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn áp dụng |
| 6 | Cát xây tô | Nguồn tham khảo: Đồng Nai, Tây Ninh | Cát hạt phù hợp, được sàng sạch và nghiệm thu trước khi sử dụng |
| 7 | Đá xây dựng | Nguồn tham khảo: Biên Hòa, Tân Cang | Thường dùng đá 1×2 cho bê tông; cỡ đá cuối cùng theo cấp phối thiết kế |
| 8 | Phụ gia bê tông (chỉ khi trộn tại chỗ) | Sika | Plastiment-88, Plastiment-96 hoặc loại do thiết kế chỉ định |
| 9 | Con kê, kẽm buộc | Vật tư phụ có nguồn gốc | Con kê bê tông/nhựa đúng chiều dày lớp bảo vệ cốt thép |
| 10 | Cọc tiếp địa, dây đồng | Cọc mạ đồng đạt yêu cầu kỹ thuật | Số lượng cọc, tiết diện dây và khoảng cách theo thiết kế; đo điện trở tiếp địa trước khi hoàn thiện |
Lưu ý: Không nên chọn cát, đá chỉ theo tên khu vực khai thác. Chất lượng thực tế, cấp phối, độ sạch và kết quả nghiệm thu mới là yếu tố quyết định.
Xây tô
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu / nguồn gợi ý | Quy cách thông dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Gạch xây | Tuynel Bình Dương, Đồng Nai, Long An | Gạch ống 4 lỗ, gạch đinh 2 lỗ, gạch đặc tùy vị trí |
| 2 | Gạch block | Nhà sản xuất đạt yêu cầu | Block đặc hoặc rỗng theo thiết kế tường |
| 3 | Vữa xây, tô | Hà Tiên/Fico + cát phù hợp | Cấp phối theo thiết kế; phân biệt vữa xây, tô trong nhà và ngoài trời |
| 4 | Lưới chống nứt | Lưới mắt cáo, lưới thủy tinh kháng kiềm | Gia cường tại tiếp giáp tường – cột/dầm, rãnh điện nước, góc cửa |
| 5 | Phụ gia kết nối | Sika | Sika Latex TH |
| 6 | Lanh tô, giằng | BTCT theo thiết kế | Đổ tại chỗ hoặc đúc sẵn theo hồ sơ kết cấu |
Chống thấm
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Series / Model gợi ý |
|---|---|---|---|
| 1 | Chống thấm sàn WC, ban công | KOVA; khác: Intoc | KOVA CT-11A Plus Sàn; Intoc-04 |
| 2 | Chống thấm sân thượng, sê-nô | KOVA; khác: Sika | KOVA CT-11A Plus Sàn + lớp bảo vệ; hệ Sika phù hợp nếu bề mặt lộ thiên |
| 3 | Chống thấm tường ngoài | KOVA; khác: Intoc | KOVA CT-11A Plus Tường; Intoc-06 |
| 4 | Chống thấm bể nước | Sika | SikaTop-107 Seal VN; Waterbar tại mạch ngừng khi thiết kế yêu cầu |
| 5 | Cổ ống, chân tường | Sika hoặc hệ đồng bộ | Vữa chèn khoảng rỗng + vật liệu trám đàn hồi tại khe + lớp chống thấm phủ liên tục |
| 6 | Keo trám khe | Apollo; khác: Sika | Apollo Sanitary-N cho WC, lavabo, vách kính, khu ẩm; Sikaflex phù hợp cho khe xây dựng |
| 7 | Lưới gia cường | Lưới thủy tinh kháng kiềm | Gia cường tại góc, khe và vị trí tiếp giáp |
Nguyên tắc: Chống thấm cần được xem là một hệ thống, không chỉ là một lớp vật liệu quét. Phải xử lý đồng bộ nền, góc, cổ ống, khe, lớp chống thấm và lớp bảo vệ.
Cấp thoát nước
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Series / Model / Quy cách thông dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Ống cấp nước | Bình Minh | PP-R PN10 hoặc PN20 Ø20, Ø25, Ø32. Chọn cấp áp lực theo nhiệt độ nước, áp suất làm việc và tuổi thọ thiết kế. Tuyến nước nóng hoặc áp lực cao có thể ưu tiên PN20 theo tính toán. Nếu thiết kế sử dụng PVC-U có thể dùng hệ inch Ø21, Ø27, Ø34 |
| 2 | Ống thoát | Bình Minh; khác: Đệ Nhất, Hoa Sen | PVC-U Ø60, Ø90, Ø114; Ø168 cho trục lớn khi thiết kế yêu cầu |
| 3 | Ống thông hơi | Bình Minh | PVC-U Ø42, Ø60 lên mái |
| 4 | Ống thoát nước mưa | Bình Minh; khác: Đệ Nhất | PVC-U Ø90, Ø114; kết hợp phễu thu và lưới chắn rác |
| 5 | Phụ kiện | Đồng bộ cùng hệ ống | Co, tê, nối, giảm, nắp bịt; phụ kiện PP-R hàn nhiệt cùng hệ |
| 6 | Van khóa tổng, van tầng | Minh Hòa | Van cửa đồng MI hoặc MBV PN10 DN15–DN25; MIHA PN16 cho vị trí yêu cầu áp lực cao hơn; van bi chọn theo catalogue |
| 7 | Van một chiều | Minh Hòa | Van một chiều đồng lá lật MI/MBV DN15–DN25; MIHA PN16 cho tuyến phù hợp |
| 8 | Van góc, dây cấp thiết bị | Vanni | Van T1/F1 đồng mạ; T304/F304 inox 304; dây cấp DCN-12/DCN-13 40–60 cm |
| 9 | Máy bơm đẩy cao | Nanoco; khác: Shimizu | NGP128, NGP200, NGP300, NGP400; chọn theo cột áp, lưu lượng, chiều sâu hút và tổn thất đường ống |
| 10 | Máy bơm tăng áp | Nanoco | NSP128-A; NIP400/NIP600 biến tần; chọn theo áp lực, lưu lượng và số điểm sử dụng đồng thời |
| 11 | Phao | Vanni hoặc thương hiệu uy tín | Phao cơ PC-03 Ø21/Ø27; phao điện phù hợp công suất và kiểu bồn |
Không nên chọn bơm chỉ theo số tầng. Nhà cùng số tầng nhưng chiều cao, đường ống, số phòng vệ sinh và nhu cầu sử dụng khác nhau sẽ cần lưu lượng và cột áp khác nhau.
Điện âm
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Series / Model / Quy cách thông dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Dây chiếu sáng | CADIVI | CV/LF 1,5 mm² |
| 2 | Dây ổ cắm | CADIVI | CV/LF 2,5 mm² |
| 3 | Dây tải lớn | CADIVI | CV/LF 4 mm², 6 mm² theo tải |
| 4 | Dây trục tổng | CADIVI | CXV 0,6/1 kV; tiết diện theo tổng tải, chiều dài tuyến và CB tổng |
| 5 | Dây PE tiếp địa | CADIVI | CV/LF xanh-vàng; tiết diện theo thiết kế |
| 6 | Ống luồn cứng | MPE; khác: Sino–Vanlock | A9016/A9020/A9025 cấp 750N hoặc A9016L/A9020L/A9025L cấp 320N; chọn cấp chịu lực theo điều kiện lắp đặt và tác động cơ học. Tuyến âm sàn hoặc khu vực có nguy cơ chịu lực cao nên ưu tiên cấp chịu lực lớn hơn |
| 7 | Đế âm, hộp nối | MPE; khác: Sino–Vanlock | A157N đơn, A157ND đôi; hộp nối tròn/vuông có nắp theo hệ |
| 8 | Tủ điện âm | MPE; khác: Sino | Seri TS: TS-6, TS-10, TS-12, TS-14, TS-20; chừa khoảng 20–30% vị trí dự phòng |
| 9 | Tủ điện nổi | MPE | Seri TN: TN-2, TN-4, TN-6 |
| 10 | MCB | MPE; khác: Sino | MP6-C1xx 1P 6–63A; MP6-C2xx 2P theo sơ đồ |
| 11 | RCBO | MPE | RCBO-30/216, /220, /225, /232… 2P, 30mA cho các mạch cần bảo vệ dòng rò; chọn dòng định mức theo tải |
| 12 | Thanh N, thanh PE | Theo tủ | Tách riêng và dán nhãn |
| 13 | Chống sét lan truyền | Theo thiết kế | SPD Type 2 khi thiết kế yêu cầu |
| 14 | Cáp mạng | Dintek; khác: CommScope | Cat6 UTP lõi đồng; đi ống riêng với điện động lực |
Nguyên tắc: Dây điện, CB và RCBO phải được chọn theo tải thực tế và sơ đồ điện, không chọn tiết diện chỉ theo thói quen.
Trần và vách
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Series / Model / Quy cách |
|---|---|---|---|
| 1 | Khung trần chìm | Vĩnh Tường | TIKA hoặc ALPHA |
| 2 | Tấm thạch cao trần | Vĩnh Tường–Gyproc | Tấm Tiêu Chuẩn 9 mm cho khu khô |
| 3 | Tấm chịu ẩm | Vĩnh Tường–Gyproc | Tấm Siêu Chịu Ẩm 9 mm cho khu vực có độ ẩm cao |
| 4 | Trần thả | Vĩnh Tường | FineLINE X + tấm DECO Plus |
| 5 | Tấm xi măng ngoài trời | DURAflex, SCG Smartboard | Mái hiên, trần ngoài trời và khu vực phù hợp |
| 6 | Vách thạch cao | Vĩnh Tường–Gyproc | E-WALL hoặc V-WALL + tấm 12,5 mm |
| 7 | Phụ kiện | Vĩnh Tường | Ty, tắc kê, vít, bột xử lý mối nối Gyp-Filler, băng giấy/lưới đồng bộ |
Giá thi công đề nghị tham khảo tại TP.HCM
Áp dụng theo bảng Vĩnh Tường từ 06/2026, trong điều kiện công trình dân dụng và thi công tiêu chuẩn:
-
TIKA + tấm tiêu chuẩn: khoảng 200.000 đ/m²
-
ALPHA + tấm tiêu chuẩn: khoảng 230.000 đ/m²
-
TIKA + tấm chịu ẩm: khoảng 230.000 đ/m²
-
E-WALL + tấm 12,5 mm: khoảng 475.000 đ/m²
Đây là giá thi công đề nghị, không phải bảng giá riêng của vật tư. Giá thực tế còn phụ thuộc diện tích, chiều cao, điều kiện mặt bằng, khối lượng và thời điểm thi công; chưa gồm VAT.
Ốp lát
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Quy cách / dòng gợi ý |
|---|---|---|---|
| 1 | Gạch lát nền | Ý Mỹ, Prime, Đồng Tâm | Porcelain/granite 600×600; 800×800 thường dùng cho phòng khách |
| 2 | Gạch ốp tường WC, bếp | Ý Mỹ, Prime, Đồng Tâm | 300×600 mm hoặc kích thước phù hợp thiết kế |
| 3 | Gạch chống trượt | Ý Mỹ, Prime, Đồng Tâm | Bề mặt mờ/nhám cho WC, ban công, sân |
| 4 | Keo dán gạch | Weber | webertai vis cho nhóm gạch hút nước và ứng dụng phù hợp; webertai fix cho gạch ít hút nước cỡ vừa. Gạch khổ lớn, ngoài trời, hồ bơi hoặc nền đặc biệt phải chọn dòng phù hợp theo kích thước gạch, nền và khu vực |
| 5 | Keo chà ron | Weber | webercolor classic cho khu nội thất khô; webercolor power hoặc hệ phù hợp cho WC, bếp, khu ẩm |
| 6 | Ke cân bằng, nẹp | Genta hoặc tương đương | Ke 1–2 mm; nẹp T, V, U tùy vị trí |
| 7 | Silicone | Apollo | Apollo Sanitary-N cho các vị trí ẩm, khe thiết bị vệ sinh |
Sơn
| STT | Hệ sơn | Thương hiệu | Cấu hình gợi ý |
|---|---|---|---|
| 1 | Nội thất | Maxilite | Bột trét Maxilite → sơn lót → Hi-Cover hoặc Total |
| 2 | Ngoại thất | Maxilite | Bột trét ngoại thất → lót chống kiềm → Maxilite Tough |
| 3 | Nội thất | KOVA | Bột trét KOVA → K-109 → K-260 Plus |
| 4 | Ngoại thất | KOVA | Bột trét ngoại thất → K-207 → K-261 Plus hoặc K-265 Plus |
| 5 | Sơn kim loại | Bạch Tuyết, Expo | Lót chống rỉ + lớp phủ alkyd phù hợp |
Nên ưu tiên sử dụng đồng bộ hệ bột trét – lót – phủ của cùng một hãng để bảo đảm tương thích kỹ thuật và thuận lợi hơn khi áp dụng điều kiện bảo hành.
Cửa, kính và khóa
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu / nguồn gợi ý | Quy cách |
|---|---|---|---|
| 1 | Cửa nhôm | Hệ nhôm đạt yêu cầu; khác: Xingfa | Hệ nhôm, chiều dày profile và kiểu mở theo kích thước ô cửa, tải gió, cấu tạo và thiết kế; sơn tĩnh điện; phụ kiện có thương hiệu |
| 2 | Kính | Đơn vị gia công uy tín | Kính cường lực hoặc kính dán an toàn; chiều dày theo kích thước ô kính, tải gió và cấu tạo cửa; nhà phố thường gặp 8–10 mm nhưng không mặc định cho mọi vị trí |
| 3 | Cửa phòng | Composite, HDF veneer | Cánh + khung bao + bản lề + khóa đồng bộ |
| 4 | Cửa WC | Composite | Cánh và khung chịu ẩm/nước phù hợp |
| 5 | Khóa cửa | Việt Tiệp | Khóa tay gạt cửa phòng, khóa cửa chính theo catalogue |
| 6 | Bản lề, tay nắm, chốt | Việt Tiệp, Kinlong | Chọn theo tải trọng và cấu tạo cửa |
| 7 | Cửa cuốn | Titadoor, Mitadoor | Nan nhôm hoặc tấm liền + motor + bộ lưu điện |
Phòng tắm
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Series / Model gợi ý |
|---|---|---|---|
| 1 | Bồn cầu 2 khối | Caesar | CD1320, CD1340; kiểm tra tâm xả theo từng model |
| 2 | Bồn cầu 1 khối | Vanni; khác: Caesar | VN-C004, VN-C005, VN-C014, VN-C015, VN-C017; kiểm tra tâm xả 300/400 mm theo model |
| 3 | Lavabo treo tường | Caesar, Vanni | Caesar L2150, L2152; Vanni VN-LB23, VN-LB44 |
| 4 | Lavabo đặt bàn | Vanni; khác: Caesar | VN-LB03, VN-LB07, VN-LB38 |
| 5 | Sen tắm nóng lạnh | Vanni | VN-113, VN-114, VN-118; inox 304 VN-111, VN-125 |
| 6 | Sen cây | Vanni | VN-8114, VN-8128; inox 304 VN-8110 |
| 7 | Vòi lavabo nóng lạnh | Vanni | VN-209, VN-220, VN-216; inox 304 VN-211, VN-225 |
| 8 | Vòi lavabo lạnh | Vanni | VN-501, VN-505, VN-513; inox 304 VN-516, VN-536 |
| 9 | Vòi xịt | Vanni | VX-11 inox 304, VX-13; nên có van khóa |
| 10 | Thoát sàn | Vanni | VN-LR4, VN-LR5 inox 304; 12×12 hoặc 15×15 cm; kiểm tra Ø60/Ø90 theo đường thoát |
| 11 | Bộ xả lavabo | Vanni | Xả nhấn VN-098, VN-097; xả lật VN-083 |
| 12 | Van góc, dây cấp | Vanni | T1/F1 hoặc T304/F304; dây cấp DCN-12/13 |
| 13 | Phụ kiện phòng tắm | Vanni | Hộp giấy, kệ góc, móc áo, kệ inox 304 theo nhu cầu |
Quan trọng: Trước khi mua bồn cầu phải kiểm tra tâm xả thực tế tại công trình, không chỉ chọn theo kiểu dáng.
Bếp
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Series / Model gợi ý |
|---|---|---|---|
| 1 | Chậu rửa chén | Vanni | Inox 304 VN-8245LK, VN-8143, VN-7843LK, VN-6045; chọn theo kích thước tủ và khoét đá |
| 2 | Vòi chén nóng lạnh | Vanni | Inox 304 VN-303, VN-304; đồng mạ VN-306 |
| 3 | Vòi chén lạnh | Vanni | VN-409, VN-415; inox 304 VN-402, VN-403 |
| 4 | Bộ xả chậu | Vanni | Xả đơn/đôi tùy số hộc |
| 5 | Bếp gas | Rinnai | RVB-2BG hoặc dòng tương đương; bố trí van khóa và thông gió |
| 6 | Bếp từ | Malloca | Dòng phổ thông phù hợp nhu cầu; bố trí mạch điện bảo vệ riêng |
| 7 | Hút mùi | Malloca | Dòng âm tủ hoặc phù hợp thiết kế bếp; ưu tiên thoát khí ra ngoài |
Điện hoàn thiện
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Series / Model gợi ý |
|---|---|---|---|
| 1 | Công tắc, ổ cắm | MPE; khác: Sino–Vanlock | Seri A60/S60/A50; A20 Plus |
| 2 | Ổ cắm có tiếp địa | MPE | A6UES đơn, A6UES2 đôi; dùng cho thiết bị cần tiếp địa |
| 3 | Ổ cắm ngoài trời | MPE | Loại kín nước có nắp; chọn cấp bảo vệ phù hợp vị trí |
| 4 | Ổ mạng, TV | MPE | Module RJ45 Cat6, TV cùng series |
| 5 | Đế nổi | MPE | AK01 hoặc đế nổi tương thích series |
Chiếu sáng và thông gió
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Series / Model / Quy cách |
|---|---|---|---|
| 1 | Downlight âm trần | MPE; khác: Điện Quang, Duhal | DLE-7, DLE-9, DLE-12; lựa chọn màu ánh sáng và kích thước khoét theo model |
| 2 | Panel âm trần | MPE | RPL3-7, RPL3-9, RPL3-12; bản đơn sắc hoặc 3 màu tùy model |
| 3 | Bóng LED bulb | MPE, Điện Quang | Khoảng 5–15W theo không gian |
| 4 | Tuýp LED | MPE, Điện Quang | T8 0,6 m và 1,2 m |
| 5 | Đèn ngoài trời | MPE, Duhal | Đèn pha, đèn gắn tường; ưu tiên cấp bảo vệ IP phù hợp ngoài trời |
| 6 | Quạt hút âm tường | MPE; khác: Senko | AF-150, AF-200, AF-250 |
| 7 | Quạt hút âm trần | MPE; khác: Senko | AFC-130, AFC-250, AFC-300 |
| 8 | Quạt hút ốp trần tích hợp đèn | MPE | AFCL-130R6/R9 khi cần quạt kết hợp chiếu sáng |
| 9 | Quạt trần | Senko, MPE | Phải bố trí điểm treo từ kết cấu chịu lực |
Lưu ý: Với downlight, không nên chốt lỗ khoét theo công suất chung. Mỗi model cần kiểm tra kích thước khoét thực tế trước khi thi công trần.
Thiết bị khác
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Gợi ý |
|---|---|---|---|
| 1 | Bồn nước | Hwata, Toàn Mỹ | Inox 304 khoảng 500–1.500 lít; cân nhắc bồn nhựa khi nguồn nước có tính ăn mòn |
| 2 | Máy nước nóng trực tiếp | Ferroli, Ariston | Ferroli Rapido; Ariston Aures hoặc dòng tương đương |
| 3 | Máy nước nóng gián tiếp | Ferroli, Ariston | Ferroli QQ; Ariston Andris dòng phổ thông |
| 4 | Máy lạnh | Casper; khác: Midea | Chọn công suất và loại inverter/non-inverter theo tải lạnh từng phòng |
| 5 | Ống đồng, bảo ôn | Toàn Phát, Hailiang; Superlon | Đường kính và chiều dày theo yêu cầu của từng model máy lạnh |
Những hạng mục không nên cắt giảm quá mức
Nếu ngân sách hạn chế, nên ưu tiên tiền cho những vật tư nằm âm hoặc khó sửa chữa sau khi hoàn thiện, gồm:
-
Kết cấu bê tông và cốt thép.
-
Chống thấm.
-
Dây điện và hệ thống tiếp địa.
-
Tủ điện, MCB, RCBO.
-
Đường ống cấp thoát nước âm.
-
Van khóa và các vị trí kết nối âm.
-
Ống đồng máy lạnh âm tường.
-
Hệ thống thoát nước sàn và chống mùi.
Các hạng mục dễ thay về sau như đèn trang trí, một số thiết bị vệ sinh, phụ kiện phòng tắm hoặc gạch ở phòng phụ có thể điều chỉnh ngân sách linh hoạt hơn.
Nguyên tắc chốt vật tư trước khi thi công
Không nên biến bảng vật tư thành danh sách mua cố định cho mọi căn nhà.
Trước khi đặt hàng cần chốt tối thiểu:
-
Bản vẽ kết cấu.
-
Sơ đồ cấp thoát nước.
-
Sơ đồ điện và bảng tải.
-
Số lượng phòng vệ sinh.
-
Số lượng thiết bị sử dụng đồng thời.
-
Công suất máy nước nóng, bếp từ, máy lạnh và thiết bị tải lớn.
-
Tâm xả bồn cầu.
-
Kích thước cửa và ô kính.
-
Kích thước khoét trần của đèn.
-
Nhu cầu về bồn nước và máy bơm.
-
Điều kiện chống thấm từng khu vực.
Series, model và quy cách trong bảng được dùng để hình thành danh sách mua ban đầu. Trước khi đưa vào hợp đồng hoặc đặt hàng số lượng lớn, cần đối chiếu lại catalogue mới nhất, bản vẽ, thông số kỹ thuật và tình trạng sản phẩm thực tế tại đại lý.
Nguyên tắc chung là: vật tư nằm âm chọn theo kỹ thuật trước, giá sau; vật tư hoàn thiện có thể linh hoạt theo ngân sách và thẩm mỹ.
Tổng kết thương hiệu theo nhóm danh mục
Để dễ lập danh sách mua hàng, có thể tổng hợp các thương hiệu được đề xuất trong bài theo từng nhóm vật tư như sau:
| Nhóm danh mục | Thương hiệu ưu tiên | Lựa chọn khác / bổ sung |
|---|---|---|
| Thép xây dựng | Vina Kyoei, Thép Miền Nam | VAS Việt Mỹ, Tung Ho |
| Xi măng | Hà Tiên | Fico |
| Bê tông thương phẩm | Lê Phan, Hồng Hà | Trạm bê tông uy tín gần công trình |
| Phụ gia xây dựng | Sika | Chọn theo chỉ định thiết kế |
| Chống thấm | KOVA, Sika | Intoc |
| Keo trám khe – silicone | Apollo, Sika | Chọn đúng dòng theo vị trí sử dụng |
| Ống cấp thoát nước | Bình Minh | Đệ Nhất, Hoa Sen |
| Van đồng | Minh Hòa | Chọn MI, MBV, MIHA theo áp lực và vị trí |
| Van góc – dây cấp | Vanni | — |
| Máy bơm nước | Nanoco | Shimizu |
| Dây và cáp điện | CADIVI | — |
| Ống luồn điện | MPE | Sino–Vanlock |
| Tủ điện – MCB – RCBO | MPE | Sino |
| Công tắc – ổ cắm | MPE | Sino–Vanlock |
| Cáp mạng | Dintek | CommScope |
| Trần – vách thạch cao | Vĩnh Tường–Gyproc | — |
| Tấm xi măng | DURAflex | SCG Smartboard |
| Gạch ốp lát | Ý Mỹ, Prime, Đồng Tâm | Chọn thêm theo mẫu, kích thước và ngân sách |
| Keo dán gạch – chà ron | Weber | — |
| Nẹp hoàn thiện | Genta | Thương hiệu tương đương đạt yêu cầu |
| Sơn nước | Maxilite, KOVA | Nên sử dụng đồng bộ cả hệ của một hãng |
| Sơn kim loại | Bạch Tuyết, Expo | — |
| Khóa cửa | Việt Tiệp | — |
| Phụ kiện cửa nhôm | Kinlong | Phụ kiện có thương hiệu tương đương |
| Cửa cuốn | Titadoor, Mitadoor | — |
| Thiết bị vệ sinh | Caesar, Vanni | Chọn theo kích thước, tâm xả và nhu cầu |
| Sen vòi – phụ kiện phòng tắm | Vanni | Caesar |
| Chậu và vòi bếp | Vanni | — |
| Bếp gas | Rinnai | — |
| Bếp từ – hút mùi | Malloca | — |
| Đèn LED | MPE | Điện Quang, Duhal |
| Quạt hút – quạt thông gió | MPE | Senko |
| Quạt trần | Senko, MPE | — |
| Bồn nước | Hwata, Toàn Mỹ | — |
| Máy nước nóng | Ferroli, Ariston | — |
| Máy lạnh | Casper | Midea |
| Ống đồng máy lạnh | Toàn Phát, Hailiang | — |
| Bảo ôn máy lạnh | Superlon | — |
Bộ thương hiệu cốt lõi cho dòng Tiêu chuẩn
Nếu muốn rút gọn thành một bộ thương hiệu dễ nhớ cho nhà phố phổ thông, có thể lấy các hãng sau làm nhóm chính:
Kết cấu – xây dựng: Vina Kyoei · Thép Miền Nam · Hà Tiên · Sika
Chống thấm: KOVA · Sika · Apollo
Cấp thoát nước: Bình Minh · Minh Hòa · Vanni · Nanoco
Điện: CADIVI · MPE · Dintek
Trần vách: Vĩnh Tường–Gyproc · DURAflex
Ốp lát: Ý Mỹ · Prime · Đồng Tâm · Weber
Sơn: Maxilite · KOVA
Cửa – khóa: Việt Tiệp · Kinlong · Titadoor/Mitadoor
Phòng tắm – bếp: Caesar · Vanni · Rinnai · Malloca
Chiếu sáng – thông gió: MPE · Điện Quang · Senko
Thiết bị gia dụng công trình: Hwata/Toàn Mỹ · Ferroli/Ariston · Casper
Danh sách trên không có nghĩa một căn nhà phải dùng toàn bộ các thương hiệu này. Mục tiêu là hình thành một hệ vật tư dễ mua, dễ thay thế, có nguồn gốc rõ ràng và phù hợp mặt bằng nhà phố phổ thông tại miền Nam. Khi hai thương hiệu có sản phẩm tương đương, nên ưu tiên hãng có đại lý gần công trình, hàng dễ bổ sung và chính sách bảo hành rõ ràng.