Meta description: Tổng hợp vật tư xây nhà phố theo 20 giai đoạn, 4 phân khúc ngân sách. Tham khảo thương hiệu, cách chọn vật tư và thời điểm mua phù hợp.

Xây nhà phố cần chuẩn bị nhiều nhóm vật tư, từ thép, xi măng, gạch xây, hệ thống điện nước âm đến cửa, thiết bị vệ sinh, thiết bị bếp, điện máy, nội thất và vật liệu hoàn thiện mặt tiền. Mỗi nhóm có thương hiệu, quy cách, mức giá và thời điểm mua khác nhau.

Bài này là bài tổng hợp của chuyên mục Vật tư theo giai đoạn xây nhà: phân chia 20 giai đoạn, phân định vật tư nào thuộc giai đoạn nào, định hướng chọn theo bốn phân khúc ngân sách và thời điểm chốt mua. Bảng model, quy cách, cách tính khối lượng và giá tham khảo của từng nhóm nằm ở 20 bài chi tiết.

Bài không chứa đơn giá. "Phân khúc giá" ở đây là hướng dẫn phân loại tham khảo để tìm sản phẩm theo ngân sách, không phải bảng xếp hạng giá đã xác minh tại một thời điểm; thứ tự bậc được rà lại khi giá thị trường thay đổi.

  • Tiết kiệm: Ưu tiên chi phí hợp lý, vẫn bảo đảm công năng và yêu cầu kỹ thuật.
  • Phổ thông: Cân bằng giữa giá bán, thương hiệu và nhu cầu sinh hoạt.
  • Trung cấp: Có thêm lựa chọn về thiết kế, vật liệu, tính năng và mức độ hoàn thiện.
  • Cao cấp: Ưu tiên các dòng sản phẩm có mức đầu tư, thiết kế, công nghệ hoặc trải nghiệm sử dụng cao hơn.

Tiêu chí xếp loại: Phân khúc được xác định theo giá bán thực tế của sản phẩm cùng công năng, cùng nhóm quy cách và trong cùng điều kiện so sánh (ví dụ: máy lạnh cùng 1 HP Inverter, tivi cùng 55 inch, bồn cầu không kèm nắp điện tử). Chất lượng, tính năng, bảo hành và thương hiệu là tiêu chí giải thích lựa chọn, không phải căn cứ duy nhất để xếp bậc. Tên hãng không bảo đảm thứ tự giá: một model Panasonic có thể đắt hơn Daikin cùng công suất ở thời điểm này và rẻ hơn ở thời điểm khác.

Vì vậy bài dùng ba cách trình bày khác nhau:

Nhóm Cách trình bày Ví dụ
A – Vật tư kỹ thuật bắt buộc Không xếp bậc. Chọn theo thiết kế, so báo giá giữa các sản phẩm đạt cùng yêu cầu Thép, bê tông, xi măng, ống nước, ống đồng, chống thấm, thiết bị bảo vệ điện, kính an toàn
B – Sản phẩm phân khúc được theo giá Bảng bốn bậc, có cấu hình so sánh thống nhất; mỗi dòng sản phẩm chỉ đứng ở một bậc; bậc chưa có sản phẩm xác minh thì để trống Sơn phủ, công tắc ổ cắm, đèn, máy lạnh, bồn cầu, bếp từ, tủ lạnh, tivi
C – Hệ vật tư khác công năng Phân nhóm theo cấu tạo, kiểu lắp hoặc mục đích sử dụng trước, rồi mới phân khúc trong từng nhóm nếu có căn cứ Bể tự hoại và hệ xử lý, hệ mái, quạt hút theo kiểu lắp, hút mùi theo kiểu lắp, cổng mở tay và cổng tự động

Không nhất thiết mọi vật tư trong một ngôi nhà đều thuộc cùng phân khúc. Chủ nhà có thể chọn thiết bị vệ sinh Cao cấp, sơn Trung cấp, thiết bị bếp Phổ thông nhưng vẫn dùng ống thoát nước Bình Minh và dây điện CADIVI đúng thiết kế.

Nguyên tắc quan trọng: Không thay đổi mác thép, cường độ bê tông, tiết diện dây dẫn, đường kính ống, cấp áp suất, chiều dày kính an toàn, cấu hình bảo vệ điện hoặc yêu cầu an toàn chỉ để tạo ra mức giá cao hơn hay thấp hơn.

Cách đọc các ô trong bảng: ô ghi mã sản phẩm là vị trí đã đối chiếu với danh mục hãng; ô ghi tên hãng, tên series hoặc "theo model" chỉ là gợi ý nơi tìm sản phẩm, chưa khẳng định bậc giá. Trong cùng một hàng, chỉ so các ô cùng công suất, cùng kích thước và cùng cấu hình. Mã đầy đủ, tình trạng kinh doanh và giá phải được đối chiếu với nhà cung cấp khi mua.

<a id="tong-quan-20-giai-doan"></a>

Giai đoạn Tên giai đoạn Nhóm vật tư chính Thời điểm cần chuẩn bị
GĐ01 Móng & công trình ngầm Thép, xi măng, bê tông, cọc, ống ngầm, bể tự hoại, hố ga, tiếp địa Trước khi thi công móng
GĐ02 Khung kết cấu Thép, bê tông, cốp pha, giàn giáo, phụ gia, thép chờ và chân đế chờ thiết bị Trước khi thi công cột, dầm, sàn
GĐ03 Xây tường Gạch, xi măng xây, cát, vữa xây, lanh tô, bổ trụ, giằng, râu thép Trước khi xây từng tầng
GĐ04 Mái & sân thượng Tôn, ngói, xà gồ, cách nhiệt, tấm lấy sáng, tạo dốc, thoát nước mái, mái che cố định Trước khi thi công mái
GĐ05 Điện, nước & mạng âm Dây điện, ống luồn, đế âm, ống cấp thoát nước, cáp mạng, đầu chờ Trước khi tô kín
GĐ06 Điều hòa & thông gió âm Ống đồng, bảo ôn, ống nước ngưng, ống gió, giá treo Trước khi tô và đóng trần
GĐ07 Tô trát Xi măng, cát tô, vữa tô trộn sẵn, lưới chống nứt, nẹp góc Sau khi nghiệm thu hệ thống âm
GĐ08 Chống thấm Chống thấm nhà vệ sinh, ban công, sân thượng, sàn mái, tường ngoài Trước khi che phủ bằng lớp hoàn thiện
GĐ09 Cán nền & ốp lát Xi măng, cát cán, gạch, đá, len chân tường, keo dán, chà ron, nẹp Trước khi cán nền, ốp lát
GĐ10 Trần & hoàn thiện bề mặt Khung trần, tấm thạch cao, tấm xi măng, bột trét, sơn lót, sơn nội thất và ngoại thất Sau khi hoàn thành hệ kỹ thuật trên trần
GĐ11 Cửa & phụ kiện cửa Cửa nhôm kính, cửa gỗ, cửa nhựa, kính, khóa cơ, khóa điện tử, bản lề, tay co Chốt trước khi gia công, lắp sau hoàn thiện nền
GĐ12 Cầu thang & lan can Mặt bậc, cổ bậc, nẹp mũi bậc, lan can kim loại, lan can kính, tay vịn Chốt sau khi có cao độ sàn hoàn thiện
GĐ13 Thiết bị điện Tủ điện, MCB, RCBO, SPD, công tắc, ổ cắm, thiết bị điều khiển thông minh Chốt series sớm, lắp sau sơn
GĐ14 Đèn chiếu sáng Đèn âm trần, đèn trang trí, spotlight, LED dây, đèn ngoài trời Chốt kích thước khoét trước khi đóng trần
GĐ15 Điều hòa, Quạt & Thông gió Máy lạnh, quạt trần, quạt đứng, quạt hút, quạt nối ống Chốt model tại GĐ06, mua và lắp tại GĐ15
GĐ16 Thiết bị vệ sinh & hệ thống nước Bồn cầu, lavabo, sen vòi, bồn tắm, máy nước nóng, bơm, bồn nước, lọc tổng Chốt theo đầu chờ GĐ05, lắp sau ốp lát
GĐ17 Thiết bị & đồ dùng nhà bếp Bếp âm, hút mùi, lò âm tủ, máy rửa chén, chậu vòi, lọc nước âm tủ, phụ kiện tủ bếp, đồ dùng Chốt thiết bị âm trước khi gia công tủ
GĐ18 Điện máy & gia dụng Tủ lạnh, máy giặt, máy sấy, tivi, gia dụng cắm điện, lọc không khí Mua gần ngày dọn vào
GĐ19 Nội thất & Trang trí Tủ bếp, tủ áo, giường, sofa, mặt đá, ray bản lề, rèm, tranh, thảm Đo sau hoàn thiện, gia công theo thiết kế
GĐ20 Mặt tiền, cổng & sân Ốp mặt tiền, cổng, motor, cửa cuốn, hàng rào, gạch sân, bậc tam cấp, an ninh cổng, cảnh quan Theo tiến độ hoàn thiện bên ngoài

Một số giai đoạn có thể thi công song song hoặc xen kẽ tùy công trình. Thứ tự trên là lộ trình tham khảo để chủ nhà tổ chức việc mua vật tư, không thay thế tiến độ thi công thực tế.

<a id="ranh-gioi"></a>

Cùng một món đồ có thể xuất hiện ở nhiều giai đoạn nếu không phân định rõ. Bảng dưới đây là cách phân chia được dùng thống nhất trong toàn bộ 20 bài chi tiết.

Hạng mục Thuộc giai đoạn Cách phân biệt
Sơn tường nội thất và ngoại thất GĐ10 GĐ20 chỉ mua sơn bảo vệ cổng, hàng rào, chi tiết kim loại
Gạch, đá lát ban công, lô gia, sân thượng GĐ09 Sàn trên kết cấu của nhà
Gạch, đá lát sân trước, sân sau, lối xe, bậc tam cấp GĐ20 Sân trên nền đất, ngoài khối nhà
Mặt bậc, cổ bậc, nẹp mũi bậc cầu thang GĐ12 GĐ09 chỉ chốt cao độ sàn hai đầu cầu thang
Lan can chống ngã, kể cả ngoài trời GĐ12 Hàng rào, cổng thuộc GĐ20
Cửa cuốn garage GĐ20 GĐ11 là cửa đi, cửa sổ của công trình
Vách kính cầu thang, kính lan can GĐ12 Kính cửa thuộc GĐ11, dù cùng xưởng gia công
Mái che cố định sân thượng, giếng trời GĐ04 Dù rời, bàn ghế ngoài trời thuộc GĐ20
Máy lạnh, dàn nóng, quạt mọi loại GĐ15 Model chốt tại GĐ06 để đi ống; chân đế dàn nóng chờ từ GĐ02, GĐ04
Quạt sưởi GĐ18 Thiết bị cắm điện độc lập
Đèn ngoài trời, đèn sân vườn, đèn mặt tiền GĐ14 Mọi loại đèn thuộc GĐ14; GĐ20 chỉ chuẩn bị tuyến chờ
Công tắc, dimmer, bộ điều khiển GĐ13 Đèn thuộc GĐ14 nhưng điều khiển thuộc GĐ13
Lọc nước tổng đầu nguồn GĐ16 Lọc nước uống âm tủ bếp GĐ17; lọc nước để bàn GĐ18
Bồn nước, máy nước nóng mặt trời, máy bơm GĐ16 Chân đế, sàn kỹ thuật chờ từ GĐ02, GĐ04
Thiết bị bếp cần hốc tủ, đấu nước hoặc ống gió GĐ17 Gồm máy rửa chén để bàn có cấp thoát nước
Thiết bị chỉ cắm điện GĐ18 Lò vi sóng để bàn, nồi cơm, bếp từ đơn, nồi chiên
Nồi chảo, dao thớt, đồ dùng không điện GĐ17 Nhóm "Có thể mua sau" của bài bếp
Ray, bản lề, tay nắm, bộ nâng cánh GĐ19 Giá bát nâng hạ, kệ góc, thùng rác âm tủ thuộc GĐ17
Tủ lavabo GĐ19 Gương phòng tắm chuyên dụng thuộc GĐ16
Camera, chuông hình, khóa điện cổng GĐ20 Đầu chờ điện, mạng từ GĐ05

<a id="gd01"></a>

Gồm vật tư làm móng, cọc, bể tự hoại, hố ga, đường ống ngầm và hệ tiếp địa. Gần như toàn bộ là vật tư kỹ thuật (nhóm A).

Vật tư kỹ thuật, chọn theo thiết kế: thép thanh vằn CB400-V và thép cuộn CB240-T của Thép Miền Nam, Vina Kyoei, Hòa Phát; xi măng PCB40 của VICEM Hà Tiên, FiCO, INSEE cho bê tông lót và trộn tại chỗ; bê tông thương phẩm theo cấp độ bền thiết kế (Lê Phan và các trạm trộn đáp ứng yêu cầu); cọc BTCT ép hoặc cừ tràm theo khảo sát địa chất; ống thoát ngầm Bình Minh PVC-U; băng cản nước và vật tư xử lý mạch ngừng tại kết cấu ngầm; cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 × 2,4 m, dây đồng CADIVI và kẹp nối tương thích.

Phương án xử lý nước thải (nhóm C – khác công năng, không phải bậc giá):

Phương án Đặc điểm Khi nào chọn
Bể tự hoại xây tại chỗ Xây gạch, chống thấm tại chỗ, dung tích theo bản vẽ Mặt bằng cho phép xây, có giám sát độ kín
Bể tự hoại bê tông đúc sẵn Cấu kiện đúc sẵn, lắp nhanh Có lối cẩu lắp, cần rút ngắn tiến độ
Bể tự hoại composite Nhẹ, kín, cần neo giữ Nền yếu, mực nước ngầm cao
Hệ xử lý nước thải hợp khối Có công nghệ xử lý và yêu cầu vận hành riêng, không phải "bể tự hoại cao cấp" Khi thiết kế hoặc quy định yêu cầu mức xử lý cao hơn bể tự hoại

Nắp hố ga chọn theo vị trí và cấp chịu tải trước, rồi mới so giá trong cùng cấp tải: nắp bê tông đúc sẵn và composite cho sân đi bộ; gang xám, gang cầu hoặc composite cấp tải cao cho lối xe. Composite không mặc định đắt hơn gang cầu.

Lưu ý chọn mua

Phương pháp nối tiếp địa (kẹp đồng hay hàn hóa nhiệt CADWELD) theo thiết kế, không theo ngân sách. Không giảm số cọc, tiết diện dây hoặc đổi phương án nối đất để tiết kiệm.

Mọi ống chờ xuyên móng cho GĐ05, dây tiếp địa chờ lên tủ điện GĐ13, bể và hố ga cho GĐ16, móng trụ cổng và hố ga sân cho GĐ20 phải được đặt tại GĐ01 vì sẽ bị che khuất.

<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ01 – Móng & công trình ngầm – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->

<a id="gd02"></a>

Gồm vật tư thi công cột, dầm, sàn, cầu thang bê tông cốt thép, chi tiết liên kết và các chân đế, bản mã chờ cho thiết bị giai đoạn sau. Toàn bộ thuộc nhóm A, không có bảng phân khúc.

Vật tư kỹ thuật, chọn theo thiết kế: thép CB300-V hoặc CB400-V đúng bản vẽ của Hòa Phát, Thép Miền Nam, Vina Kyoei, kiểm tra chứng chỉ xuất xưởng và kết quả thử kéo theo lô; bê tông thương phẩm đúng cấp độ bền và độ sụt, có phiếu giao hàng và lấy mẫu; xi măng FiCO, VICEM Hà Tiên, INSEE theo cấp phối; cốp pha, giàn giáo, cây chống đủ khả năng chịu tải; phụ gia Sika khi cấp phối yêu cầu; thép chờ và bản mã theo bản vẽ.

Lưu ý chọn mua

Không tạo phân khúc bằng cách nâng CB300-V lên CB400-V hoặc thay đổi cường độ bê tông. Chi phí tối ưu qua giá vật tư cùng tiêu chuẩn, vận chuyển, hao hụt và kế hoạch giao hàng.

Tại GĐ02 phải chốt: bản mã lan can và cầu thang cho GĐ12, chân đế dàn nóng cho GĐ15, sàn kỹ thuật đặt bồn nước và máy nước nóng mặt trời cho GĐ16, trụ cổng và điểm neo cho GĐ20, ô giếng trời cho GĐ04.

<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ02 – Khung kết cấu – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->

<a id="gd03"></a>

Gồm gạch xây, xi măng, cát xây, vữa xây, lanh tô, bổ trụ, giằng tường và phụ kiện liên kết. Toàn bộ thuộc nhóm A.

Vật tư kỹ thuật, chọn theo thiết kế: gạch tuynel (gạch thẻ, gạch ống 4 lỗ, 6 lỗ) và gạch block bê tông đạt tiêu chuẩn; gạch AAC Viglacera, EBLOCK, Vương Hải theo thiết kế tường; xi măng xây PCB40 của FiCO, VICEM Hà Tiên, INSEE – so báo giá cùng loại PCB40, cùng khối lượng bao, không xếp hãng thành bậc; vữa xây mạch mỏng EBLOCK EBT-104 cho tường AAC; cát xây đạt yêu cầu; râu thép, bát neo liên kết tường với cột; lanh tô, bổ trụ, giằng theo bản vẽ; vật tư gia cường tại vị trí treo nặng (gạch đặc chèn, bổ trụ, bu lông hóa chất).

Lưu ý chọn mua

Gạch AAC Viglacera, EBLOCK và Vương Hải không sắp thành bậc giá khi chưa có sản phẩm tương đương để đối chiếu. INSEE Wall Pro MC25 là xi măng xây trát, không phải bản nâng cấp của INSEE Lavilla PCB40.

Vị trí treo nặng (tủ bếp GĐ17, GĐ19; lavabo, máy nước nóng GĐ16; dàn lạnh GĐ15; tivi GĐ18) và ô cửa cho GĐ11 phải được chốt trước khi xây kín, đặc biệt với gạch rỗng và AAC.

<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ03 – Xây tường – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->

<a id="gd04"></a>

Gồm tôn, ngói, xà gồ, cách nhiệt, tấm lấy sáng giếng trời, vật tư tạo dốc, hệ thoát nước mái và mái che cố định.

Vật tư kỹ thuật, chọn theo thiết kế: xà gồ thép theo thiết kế; vật liệu cách nhiệt (PE-OPP, XPS, bông khoáng, PIR/PUR) chọn theo yêu cầu cách nhiệt và chống cháy của hệ mái; vữa tạo dốc theo cấp phối; ống thoát nước mái Bình Minh PVC-U; phễu thu mái có lưới chắn rác, ống tràn dự phòng, máng xối theo vật liệu thiết kế.

Hệ lợp (nhóm C): chọn hệ lợp trước, rồi so giá trong hệ.

Hệ lợp Tiết kiệm Phổ thông Trung cấp Cao cấp
Tôn lợp mái Nam Kim / Đông Á – tôn mạ thông dụng Hoa Sen – tôn lạnh màu BlueScope Zacs BlueScope COLORBOND
Ngói đất nung, ngói bê tông Ngói đất nung thông dụng Đồng Tâm / Viglacera SCG / Nakamura Không xác lập
Ngói bitum, ngói đá Hệ lợp khác về cấu tạo và biện pháp thi công; không phải bậc trên của ngói đất nung      
Tấm lấy sáng polycarbonate Polycarbonate rỗng ruột thông dụng Polycarbonate rỗng ruột Polygal / LEXAN Polycarbonate đặc LEXAN Không xác lập
Kính lấy sáng Kính dán an toàn theo thiết kế; là hệ khác, không phải bản nâng cấp của polycarbonate      

Lưu ý chọn mua

Nam Kim, Đông Á, Hoa Sen và BlueScope có nhiều dòng tôn chồng lấn giá; so theo chiều dày, lớp mạ, cấu tạo và quy cách. Mái che cố định sân thượng và giếng trời thuộc GĐ04; dù rời, bàn ghế ngoài trời thuộc GĐ20.

<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ04 – Mái & sân thượng – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->

<a id="gd05"></a>

Gồm dây dẫn, ống luồn, đế âm, hộp nối, hộp kỹ thuật, dây tiếp địa, ống cấp thoát nước, van khóa, cáp mạng và toàn bộ đầu chờ cho các thiết bị giai đoạn sau.

Nhóm vật tư Cách chọn Thương hiệu / dòng tham khảo
Dây điện đơn ruột đồng Chuẩn hóa tiết diện, điện áp và kết cấu cách điện trước, rồi so giá theo dòng DAPHACO DPC-CAP; CADIVI CV; CADIVI CV/LF (PVC không chì); CADIVI CV/LF (90) (cách điện chịu nhiệt 90 °C, dùng khi thiết kế yêu cầu)
Ống luồn điện Dùng chung; chọn cấp chịu nén 320N, 750N, 1250N theo vị trí lắp Sino–Vanlock SP; MPE A90
Đế âm, hộp nối Dùng chung; chọn theo hệ công tắc và điều kiện lắp Sino–Vanlock SP; MPE A157N, A240
Ống cấp nước Theo thiết kế: vật liệu, kích thước, PN, nhiệt độ Bình Minh PVC-U, PP-R
Ống thoát nước Theo thiết kế: đường kính, độ dốc, phụ kiện Bình Minh PVC-U
Van khóa Theo đường ống Minh Hòa MIHA
Dây tiếp địa PE Đúng tiết diện và vị trí bảo vệ CADIVI
Cáp mạng, ống chờ điện nhẹ Theo yêu cầu hệ thống; ống chờ cho camera, chuông hình, Internet, an ninh Cat6 Dintek, LS, CommScope; ống MPE

Lưu ý chọn mua

Dây điện là nhóm duy nhất của GĐ05 phân khúc được, và chỉ sau khi so cùng tiết diện. CADIVI CV/LF (90) có đặc tính chịu nhiệt riêng, không mặc định phù hợp hơn cho mọi mạch.

Đầu chờ tại GĐ05 quyết định khả năng lắp của GĐ13 (tủ điện, ổ cắm), GĐ14 (đèn), GĐ15 (máy lạnh, quạt), GĐ16 (nước nóng lạnh, tâm xả), GĐ17 (bếp từ, máy rửa chén), GĐ18 (máy giặt, tủ lạnh) và GĐ20 (camera, chuông hình, motor cổng).

<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ05 – Điện, nước & mạng âm – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->

<a id="gd06"></a>

Gồm ống đồng, bảo ôn, ống nước ngưng, ống gió, miệng gió và vật tư treo lắp. Toàn bộ thuộc nhóm A.

Vật tư kỹ thuật, chọn theo thiết kế: ống đồng Toàn Phát, Đồng Việt, Hailiang, LHCT đúng đường kính và chiều dày; bảo ôn Superlon theo kích thước ống; ống nước ngưng Bình Minh PVC-U có độ dốc và bẫy nước khi hệ máy yêu cầu; ống gió tôn mạ kẽm, ống gió mềm, miệng gió, van gió, cửa thăm kiểm tra theo thiết kế; băng keo bạc Bondtape AF2205.

Lưu ý chọn mua

Toàn Phát, Đồng Việt, Hailiang và LHCT giữ cùng nhóm vì chưa có căn cứ xếp thứ tự giá trên cùng quy cách. Đường ống đồng phải thử kín, thử áp và hút chân không theo hướng dẫn hãng máy trước khi che kín; đường nước ngưng thử thoát nước trước khi đóng trần.

Model máy lạnh phải được chốt tại GĐ06 để đi đúng cỡ ống đồng và vị trí dàn lạnh, nhưng máy được mua và lắp tại GĐ15.

<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ06 – Điều hòa & thông gió âm – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->

<a id="gd07"></a>

Gồm xi măng, cát tô, vữa tô trộn sẵn, lưới chống nứt, nẹp góc và vật tư xử lý bề mặt. Toàn bộ thuộc nhóm A.

Vật tư kỹ thuật, chọn theo thiết kế: xi măng tô PCB40 của FiCO, VICEM Hà Tiên, INSEE – so báo giá cùng loại, không xếp hãng thành bậc; cát tô đạt yêu cầu; vữa tô mỏng EBLOCK EBS-302 và vữa tô EBP-202 cho tường AAC; vữa tô, vữa làm phẳng trộn sẵn theo loại nền; lưới sợi thủy tinh kháng kiềm tại vị trí tiếp giáp khác vật liệu; nẹp góc PVC, thép mạ, nhôm hoặc inox theo vị trí; chất tăng bám dính theo hệ vữa.

Lưu ý chọn mua

Mác vữa và chiều dày lớp tô chọn theo kỹ thuật, không đổi theo phân khúc. Với khoán gọn, ghi rõ thương hiệu xi măng, chất lượng cát, cấp phối, lưới gia cường và yêu cầu xử lý nền trong hợp đồng.

<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ07 – Tô trát – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->

<a id="gd08"></a>

Vật liệu chống thấm chọn theo vị trí và cấu tạo (nhóm A), không xếp KOVA và Sika thành bậc giá theo tên thương hiệu.

Vị trí Vật liệu tham khảo Điều cần kiểm tra
Sàn nhà vệ sinh, ban công KOVA CT-11A Plus Sàn; SikaTop-107 Seal VN Số lớp, định mức, băng chống thấm góc và cổ ống, thử nước
Sân thượng có lớp bảo vệ KOVA CT-11A Plus Sàn; SikaProof Membrane Lớp bảo vệ, tạo dốc, phễu thu, thử nước
Sàn mái lộ thiên KOVA CT-11A PU Sàn Mái Chịu tia UV, không có lớp phủ
Tường ngoài KOVA CT-11A Plus Tường; Sika RainTite Tương thích với hệ sơn GĐ10
Khe co giãn, cổ ống, góc Băng chống thấm góc, vật liệu đàn hồi đúng cấu tạo khe Chiều rộng khe, chuyển vị
Sửa chữa nền KOVA CT-14 khi đúng công năng Không thay lớp chống thấm

Lưu ý chọn mua

Chi phí so theo m² hệ chống thấm hoàn chỉnh, gồm vật liệu, định mức, số lớp, lớp lót và lớp bảo vệ. Mỗi khu vực ướt phải thử nước (ngâm nước theo thời gian quy định) và nghiệm thu trước khi cán nền. KOVA CT-11A PU Sàn Mái là lựa chọn theo công năng sàn mái, không mặc định cao cấp hơn các sản phẩm khác.

Mọi vị trí khoan neo sau GĐ08 (lan can GĐ12, dàn nóng GĐ15, bồn nước GĐ16, bồn cây GĐ20) phải có chi tiết xử lý màng được duyệt.

<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ08 – Chống thấm – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->

<a id="gd09"></a>

Gồm vật tư cán nền, gạch, đá, len chân tường, keo dán gạch, keo chà ron, nẹp và phụ kiện căn chỉnh.

Vật tư kỹ thuật, chọn theo thiết kế: xi măng, cát cán nền theo cấp phối; keo dán gạch Weber webertai ST250, vis, fix, gres, flex và Mapei Kerabond, Keraflex Maxi S1 chọn theo loại gạch, kích thước và nền; keo chà ron webercolor classic, power, outside chọn theo khu vực khô, ẩm, ngoài trời; len chân tường cắt cùng lô gạch nền; nẹp, ke cân bằng theo chiều dày viên.

Gạch ốp lát (nhóm B): so cùng loại xương (ceramic hoặc porcelain), cùng khổ và cùng bề mặt. Tên hãng dưới đây chỉ là nơi tìm sản phẩm; mỗi hãng đều có dòng ở nhiều bậc giá.

Nhóm so sánh Tiết kiệm Phổ thông Trung cấp Cao cấp
Gạch lát nền, ốp tường nội thất Prime – dòng phổ thông Viglacera / Đồng Tâm – dòng được chọn Bạch Mã / Taicera – dòng được chọn Niro Granite hoặc bộ sưu tập giá cao của các hãng trên
Gạch lát nhà vệ sinh (có chỉ tiêu chống trượt) Prime – mẫu chống trượt Viglacera / Đồng Tâm – mẫu chống trượt Bạch Mã / Taicera – mẫu chống trượt Niro Granite hoặc mẫu đáp ứng kỹ thuật
Gạch lát ban công, sân thượng (ngoài trời) Prime – mẫu ngoài trời Viglacera / Đồng Tâm – mẫu ngoài trời Bạch Mã / Taicera – mẫu ngoài trời Bộ sưu tập ngoài trời giá cao

Lưu ý chọn mua

Khi lập đơn hàng phải thay tên hãng bằng mã gạch, kích thước, bề mặt và đơn giá/m². Keo dán và keo chà ron không nằm trong bảng phân khúc; webercolor classic là keo chà ron, không phải keo dán gạch.

GĐ09 phụ trách sàn trên kết cấu (ban công, lô gia, sân thượng). Gạch sân nền đất và bậc tam cấp thuộc GĐ20; mặt bậc cầu thang thuộc GĐ12.

<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ09 – Cán nền & ốp lát – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->

<a id="gd10"></a>

Gồm khung trần, tấm thạch cao, tấm xi măng, bột xử lý mối nối, bột trét, sơn lót, sơn phủ nội thất và ngoại thất. Sơn tường mặt tiền thuộc giai đoạn này.

Vật tư kỹ thuật, chọn theo công năng: tấm thạch cao Vĩnh Tường-Gyproc tiêu chuẩn, Siêu Chịu Ẩm, Siêu Bảo Vệ theo từng phòng; tấm xi măng sợi Vĩnh Tường DURAflex cho trần ngoài trời; bột xử lý mối nối Vĩnh Tường Gyp-Filler, băng giấy, vít, ty treo theo hệ; bột trét và sơn lót cùng hệ với sơn phủ; sơn trần Jotun Essence Sơn Trần Chuyên Dụng.

Khung trần và sơn phủ (nhóm B): mỗi ô là một dòng đại diện kèm độ bóng; chỉ so giá trực tiếp khi cùng loại bề mặt (mờ, bóng mờ, bóng) và cùng dung tích.

Nhóm so sánh Tiết kiệm Phổ thông Trung cấp Cao cấp
Khung trần chìm Vĩnh Tường M29 TIKA / EKO Plus BASI Plus ALPHA / SERRA
Sơn phủ nội thất Dulux Inspire 2IN1 (mờ) EasyClean (bóng) Ambiance 5in1 Pearl Glow (bóng mờ) Ambiance 5in1 Diamond Glow (siêu bóng)
Sơn phủ nội thất Jotun Jotaplast (mờ) Essence Che Phủ Tối Đa (mờ hoặc bóng) Majestic Đẹp Hoàn Hảo (mờ hoặc bóng) Majestic Đẹp Nguyên Bản
Sơn phủ ngoại thất Dulux Inspire Ngoại Thất Sắc Màu Bền Đẹp Weathershield Bề Mặt Mờ Weathershield Bề Mặt Bóng Weathershield Powerflexx
Sơn phủ ngoại thất Jotun Tough Shield Tough Shield Max Jotashield Chống Phai Màu Jotashield Che Phủ Vết Nứt

Lưu ý chọn mua

Các dòng khung Vĩnh Tường phải so theo hệ khung hoàn chỉnh (thanh, điểm treo, phụ kiện); thứ tự trên là định hướng, cần đối chiếu báo giá. Dòng OMEGA chưa thấy trong danh mục khung trần chìm trên trang sản phẩm hiện tại của hãng; xác nhận tình trạng kinh doanh với nhà phân phối trước khi đưa vào báo giá.

Essence Dễ Lau Chùi, Majestic Sang Trọng, Ambiance AirFresh, Jotashield Bền Màu Toàn Diện và Sạch Vượt Trội là các dòng có tính năng riêng (lau chùi, lọc không khí, tự làm sạch), đặt cạnh dòng đại diện cùng bậc chỉ sau khi so giá cùng dung tích. Khả năng che vết nứt hay tự làm sạch là tính năng kỹ thuật, không đơn thuần là bậc giá. Sơn gỗ, sơn PU cho cửa và nội thất thuộc GĐ11 và GĐ19.

<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ10 – Trần & hoàn thiện bề mặt – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->

<a id="gd11"></a>

Gồm cửa nhôm kính, cửa gỗ, cửa nhựa, cửa thép, kính, gioăng, bản lề, tay co, khóa cơ và khóa điện tử. Cầu thang, lan can đã tách sang GĐ12; cửa cuốn garage thuộc GĐ20.

Vật tư kỹ thuật, chọn theo thiết kế: kính cường lực, kính dán an toàn, kính hộp theo yêu cầu an toàn của vị trí lắp; gioăng, ray, bánh xe đồng bộ với hệ cửa; cửa chống cháy đúng bộ có hồ sơ kiểm định, kèm gioăng kín khói và phụ kiện thoát hiểm khi thiết kế yêu cầu; chặn cửa, vật tư cố định khung, keo trám ngoài trời, ngưỡng cửa theo cấu tạo.

Cửa và khóa (nhóm C rồi B): so bộ cửa hoàn chỉnh cùng vật liệu, cùng kiểu mở và cùng kích thước.

Nhóm so sánh Tiết kiệm Phổ thông Trung cấp Cao cấp
Cửa nhôm kính (cùng kiểu mở, cùng cấu hình kính) Hệ nhôm thông dụng có hồ sơ kỹ thuật Xingfa hệ 55 / hệ 93 PMI / Hyundai Schüco / YKK AP
Cửa gỗ công nghiệp nội thất Cửa HDF Cửa MDF Melamine Cửa MDF Laminate Hệ cửa gỗ công nghiệp hoàn thiện cao theo thiết kế
Cửa gỗ tự nhiên Nhóm riêng, không phải bậc trên của cửa gỗ công nghiệp; so theo loài gỗ, độ ẩm, cấu tạo cánh và lớp sơn      
Cửa nhà vệ sinh (PVC, WPC, ABS là ba cấu tạo khác nhau) Cửa nhựa PVC Cửa composite WPC cấu hình cơ bản Cửa composite WPC hoặc ABS cấu hình hoàn thiện cao Hệ cửa phụ kiện đồng bộ theo yêu cầu thẩm mỹ
Khóa cơ cửa đi Việt Tiệp Huy Hoàng Häfele dormakaba theo bộ khóa
Khóa điện tử cửa chính Kassler / Kitos Yale YDM3109A, YDM3115A Häfele / Yale YMI70A Dessmann / Samsung có phân phối và bảo hành xác nhận
Bản lề, tay co Phụ kiện theo bộ cửa thông dụng Kinlong Häfele dormakaba

Lưu ý chọn mua

HUGE (Austdoor) và Kosdoor là nguồn tham khảo cho cửa gỗ công nghiệp, cửa nhựa. Không mặc định ABS cao hơn WPC; không suy thứ tự giá khóa điện tử từ tên thương hiệu.

Khóa điện tử phải chốt model trước khi gia công cánh. Kích thước cửa đo lại sau GĐ09 và GĐ10.

<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ11 – Cửa & phụ kiện cửa – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->

<a id="gd12"></a>

Gồm mặt bậc, cổ bậc, nẹp mũi bậc, lan can kim loại, lan can kính, tay vịn và phụ kiện liên kết cho cầu thang, chiếu nghỉ, giếng trời, ban công và sân thượng.

Yêu cầu an toàn, không đổi theo ngân sách: chiều cao lan can, khoảng hở giữa các thanh, cấu tạo chống trèo (không có thanh ngang làm bậc trèo ở cao độ trẻ em với tới), chiều dày và loại kính an toàn, nẹp chống trượt mũi bậc – kiểm tra theo QCVN 05:2008/BXD (an toàn sinh mạng và sức khỏe – chiều cao lan can, khoảng hở, chống trèo), TCVN 9411:2012 (nhà ở liên kế – áp dụng cho nhà ở riêng lẻ xây thành dãy; nhà phố không thuộc phạm vi này theo hồ sơ thiết kế và quy chuẩn tương ứng), hồ sơ thiết kế và phiên bản quy chuẩn có hiệu lực tại thời điểm xây.

Nhóm so sánh Tiết kiệm Phổ thông Trung cấp Cao cấp
Mặt bậc Gạch porcelain phù hợp (Đồng Tâm, Taicera, Viglacera) Granite trong nước Granite chọn lọc, gỗ hoặc đá phù hợp Đá, gỗ chọn lọc hoặc hệ mặt bậc thiết kế riêng
Cổ bậc Gạch đồng bộ Gạch phối màu hoặc granite Đá hoặc gỗ đồng bộ Vật liệu và chi tiết theo thiết kế
Nẹp mũi bậc Nẹp nhôm phù hợp Nẹp nhôm có giải pháp chống trượt Nẹp inox hoặc nẹp chuyên dụng Hệ nẹp đồng bộ mặt bậc
Lan can kim loại Thép sơn đơn giản Thép trang trí hoặc inox phổ thông Inox hoặc thép gia công theo mẫu Hệ lan can kim loại thiết kế riêng
Lan can kính (cùng chiều dày kính an toàn) Hệ trụ tối ưu chi phí Trụ và phụ kiện đồng bộ Phụ kiện hoàn thiện chọn lọc Hệ lan can kính thiết kế riêng
Tay vịn Thép sơn Inox hoặc gỗ thông dụng Gỗ tự nhiên chọn lọc Gỗ, kim loại gia công riêng

Lưu ý chọn mua

Phối hợp với GĐ09 để lấy cao độ sàn hai đầu cầu thang trước khi cắt mặt bậc. Lan can chống ngã ngoài trời thuộc GĐ12; hàng rào và cổng thuộc GĐ20. Không thống kê trùng kính lan can với kính cửa GĐ11.

<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ12 – Cầu thang & lan can – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->

<a id="gd13"></a>

Gồm tủ điện, thiết bị bảo vệ (MCB, RCCB, RCBO, SPD), công tắc, ổ cắm, mặt che và thiết bị điều khiển thông minh.

Thiết bị bảo vệ – nhóm A, không phân khúc: cấu hình bảo vệ chống quá tải, ngắn mạch và chống điện giật (RCD/RCBO với dòng dư và dòng định mức phù hợp từng mạch, đặc biệt mạch ổ cắm, khu vực ẩm và thiết bị công suất lớn) được xác định theo thiết kế và tiêu chuẩn áp dụng (TCVN 7447 / IEC 60364), không theo ngân sách. MPE (MP6, MP10, RCBO-30, RCBO2), Sino–Vanlock, Panasonic (BBD, BBDE), Schneider Electric (Acti9 iC60N, iID) là các nguồn đáp ứng; so báo giá giữa sản phẩm cùng dòng định mức, khả năng cắt và dòng dư. SPD, thanh DIN, thanh N, thanh PE, thanh cái và phụ kiện đấu nối theo tủ.

Tủ điện và công tắc, ổ cắm (nhóm B):

Nhóm so sánh Tiết kiệm Phổ thông Trung cấp Cao cấp
Tủ điện âm tường (cùng số đường) MPE dòng T (T4–T32) MPE dòng TS, G, WP Panasonic Level Art BQDX…T11AV Panasonic Level Art BQDX…G11AV / Schneider Resi9
Công tắc, ổ cắm (cùng cấu hình mặt) MPE A20 Plus, A30 / Sino–Vanlock S68 MPE A6M / Sino–Vanlock S68G Panasonic Full Color, Wide, Halumie, Refina / Schneider AvatarOn Panasonic Moderva, Minerva, Gen-X / Schneider Unica X

Lưu ý chọn mua

Công tắc, ổ cắm phải đồng bộ series, mặt che và đế lắp; ổ cắm có tiếp địa tại mọi vị trí yêu cầu. Dimmer, công tắc cảm ứng và bộ điều khiển thuộc GĐ13; đèn thuộc GĐ14, hai bên phải tương thích về kiểu tải.

<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ13 – Thiết bị điện – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->

<a id="gd14"></a>

Gồm đèn âm trần, đèn ốp trần, LED bulb, spotlight, đèn trang trí, LED dây, đèn cảm biến và đèn ngoài trời. Mọi loại đèn, kể cả đèn sân vườn và đèn mặt tiền, đều thuộc GĐ14.

Vật tư kỹ thuật, chọn theo thiết kế: LED dây kèm nguồn, thanh nhôm, bộ kết nối và bộ điều khiển đồng bộ theo chiều dài; đèn ngoài trời đúng cấp bảo vệ IP; kích thước lỗ khoét chốt với GĐ10 trước khi đóng trần; driver tương thích dimmer GĐ13.

Đèn (nhóm C rồi B): tách đèn chiếu sáng chức năng, bóng trang trí và spotlight; so cùng công suất và cùng kiểu lắp.

Nhóm so sánh Tiết kiệm Phổ thông Trung cấp Cao cấp
Đèn âm trần, panel chức năng – mã bản 9W MPE DLE-9/3C MPE RPL3-9/3C Philips Eridani DL190B 9W / Panasonic NNV70041WE1A Philips Meson Comfort bản 9W / Panasonic Neo Slim NNP72376A
Đèn âm trần hai vùng sáng (11–13W, cấu hình riêng) Không xác lập Không xác lập Không xác lập Panasonic NNNC7611188 (11W), NNNC7611288 (13W)
LED bulb, ốp trần (so cùng công suất từng mã) MPE LBD3-9T/V MPE LB-9/3C / Rạng Đông LN12N ĐM Philips Essential Bulb, MyCare Bulb bản 9–10W; Meson IO, Meson UltraBright theo bản công suất Không xác lập
Bóng LED filament, bộ đèn trang trí MPE filament FLM-A60, FLM-G95 MPE DDCT Không xác lập Không xác lập
Spotlight chỉnh hướng Không xác lập Không xác lập ENA DCE07-095 (bản đơn sắc, đổi 3 màu) ENA bản nguồn dimmer DCE12-115

Lưu ý chọn mua

Kiểm tra mã đầy đủ; không nhầm mặt đèn với lỗ khoét; không nhầm đèn đổi 3 màu với dimmer. Cùng một mã ENA có bản thường và bản nguồn dimmer – xác minh phiên bản trước khi xếp bậc và đặt mua. Đèn trang trí treo cần kết cấu treo chốt với GĐ10.

<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ14 – Đèn chiếu sáng – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->

<a id="gd15"></a>

Gồm máy lạnh, quạt trần, quạt đứng, quạt treo tường, quạt hút và quạt nối ống. Toàn bộ quạt thuộc GĐ15; quạt sưởi thuộc GĐ18.

Yêu cầu kỹ thuật, không đổi theo ngân sách: công suất lạnh chọn theo tải lạnh tính toán (diện tích, hướng, kính, mái, số người, thiết bị tỏa nhiệt), không chỉ theo m²; lưu lượng quạt hút theo thể tích phòng và số lần trao đổi khí (TCVN 5687:2024); chân đế dàn nóng, máng nước ngưng, nắp che ống theo vị trí. Quạt thông gió âm trần nối ống chọn theo lưu lượng và cỡ ống thiết kế, không phân bậc: Panasonic FV-17CU9, FV-17CH9 (cỡ nhỏ) và FV-24CU9, FV-24CH9, FV-24CD9 (cỡ lớn) là hai cỡ khác nhau, không phải hai bậc giá.

Máy lạnh và quạt (nhóm C rồi B): máy lạnh chuẩn hóa so sánh ở 1 HP Inverter treo tường; quạt hút tách theo kiểu lắp.

Nhóm so sánh Tiết kiệm Phổ thông Trung cấp Cao cấp
Máy lạnh treo tường 1 HP Inverter Casper / Gree / Midea / Nagakawa – model 1 HP LG IEC09M2 / Panasonic CU/CS-RU9AKH-8 / Daikin FTKB25ZVMV, FTKF25ZVMV Panasonic CU/CS-PU9AKH-8, CU/CS-U9BKH-8 / Daikin FTKY25ZVMV Panasonic CU/CS-XU9BKH-8 / Daikin FTKM25AVMV / Mitsubishi Electric MSY-GR25VF
Quạt hút gắn tường Senko H100, H150 Senko H200, H250 / MPE AF-150, AF-200 Panasonic FV-10EGD2, FV-15EGD2, FV-20AL1, FV-25AL1 Không xác lập
Quạt hút âm trần Senko HT150 Senko HT200, HT250 / MPE AFC-130, AFC-250, AFC-300 Panasonic FV-15TGU6, FV-20TGU6 Không xác lập
Quạt trần Không xác lập Không xác lập Panasonic F-56MPG, F-60GDN, F-60XDN Panasonic F-60HAN, F-60TAN, F-60FEN, F-60DGN
Quạt đứng, quạt treo tường Senko DH1600, TC1626, T1682 Senko DR1608, TC1622, DCN1809 Không xác lập Không xác lập

Lưu ý chọn mua

Quạt gắn tường và âm trần khác nhau về cách lắp, lưu lượng và áp suất; không so giá chéo nhóm. Trong cùng nhóm, chỉ so model cùng cỡ (cùng lưu lượng danh định). Máy lạnh công suất khác (1,5 HP, 2 HP, 2,5 HP) xem bảng model đầy đủ trong bài chi tiết. Model máy lạnh chốt tại GĐ06 để đi ống đồng; dàn nóng đặt lên chân đế chờ từ GĐ02, GĐ04.

<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ15 – Điều hòa, Quạt & Thông gió – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->

<a id="gd16"></a>

Gồm bồn cầu, lavabo, sen vòi, bồn tắm, nắp rửa điện tử, máy nước nóng, máy bơm, bồn nước, nước nóng mặt trời và lọc tổng đầu nguồn.

Vật tư kỹ thuật, chọn theo thiết kế: máy bơm Panasonic GP-129JXK (đẩy cao), A-130JACK, A-130JTX (tăng áp) theo cột áp và lưu lượng; bồn nước inox hoặc nhựa Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Hwata theo dung tích và vị trí đặt; van giảm áp, van một chiều, van an toàn theo hệ nước nóng và áp lực; hệ lọc tổng theo nguồn nước; phễu thu sàn, xi phông theo hệ; máy nước nóng gián tiếp Ariston SL2 R, SL2 RS, SL2 LUX-D so cùng dung tích 20 hoặc 30 lít.

Thiết bị vệ sinh (nhóm B): bồn cầu thường, nắp rửa điện tử bán rời và bồn cầu điện tử nguyên bộ là ba nhóm so sánh riêng.

Nhóm so sánh Tiết kiệm Phổ thông Trung cấp Cao cấp
Bồn cầu (thân sứ, không kèm nắp điện tử) Vanni VN-C015 / Caesar, Viglacera dòng phổ thông INAX C-306VAN, AC-504VAN / American Standard VF-2398 TOTO CS302DT10, CS300DRT10 TOTO dòng một khối theo bộ phòng tắm
Nắp rửa điện tử (bán rời, lắp lên bồn cầu tương thích) Không xác lập Không xác lập TOTO WASHLET C5 TCF24410AAA TOTO WASHLET S7 / S7A
Bồn cầu điện tử nguyên bộ Không xác lập Không xác lập Không xác lập American Standard e-Lite WP-70DY / TOTO MS885DW14 kèm WASHLET
Lavabo Vanni VN-LB03 INAX L-284V, L-288V / American Standard 0955-WT TOTO LHT240CS, L763 TOTO theo bộ phòng tắm
Sen vòi nóng lạnh Vanni VN-120, VN-525 INAX BFV-1403S-4C, LFV-1402S / American Standard WF-1M11, WF-1M01 TOTO TBW01008V, TBV01403B TOTO sen âm tường theo bộ
Bồn tắm đặt sàn (cùng cỡ ~1,7 m) Vanni VN-BT01 INAX BF-1760V/BW1 INAX BF-1858V/BW1 TOTO PPY1750HPE
Máy nước nóng trực tiếp (cùng công suất, cùng có/không bơm) Rossi / Ferroli Ariston AURES EASY 3.5, 3.5P, 4.5P Ariston AURES PREMIUM / Panasonic DH-4US1VW, DH-4VS1VW Ariston AURES PREMIUM+, AURES TOP / Panasonic DH-4VP1VW / Rheem, Stiebel Eltron
Máy nước nóng mặt trời (cùng dung tích) Sơn Hà Tân Á Đại Thành Ariston ECO TUBE, KAIROS THERMO Ariston, Rheem theo cấu hình

Lưu ý chọn mua

Máy nước nóng gián tiếp so theo cùng dung tích; dung tích không phải bậc phân khúc. Bồn inox 201, 304, 316 và bồn HDPE là vật liệu khác nhau, không tạo thang chất lượng theo giá.

Lọc tổng đầu nguồn thuộc GĐ16; lọc nước uống âm tủ thuộc GĐ17; lọc nước để bàn thuộc GĐ18. Tủ lavabo thuộc GĐ19, gương phòng tắm chuyên dụng thuộc GĐ16.

<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ16 – Thiết bị vệ sinh & hệ thống nước – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->

<a id="gd17"></a>

Gồm bếp âm, máy hút mùi, lò nướng và lò vi sóng âm tủ, máy rửa chén, chậu, vòi, máy lọc nước uống âm tủ, phụ kiện chức năng tủ bếp và đồ dùng nhà bếp.

Vật tư kỹ thuật và phụ kiện, chọn theo thiết kế tủ: chậu rửa (một hố, hai hố, lắp nổi hoặc dưới đá) và vòi bếp theo kích thước khoang tủ; bộ xả, xi phông theo chậu; máy lọc nước uống âm tủ theo nguồn nước; giá bát nâng hạ, giá gia vị, kệ góc, thùng rác âm tủ, khay chia ngăn kéo theo khoang; nồi chảo đáy nhiễm từ và đồ dùng không điện thuộc nhóm "Có thể mua sau".

Thiết bị bếp (nhóm C rồi B): tách theo kiểu lắp và số vùng nấu trước, so cùng kích thước và công suất sau.

Nhóm so sánh Tiết kiệm Phổ thông Trung cấp Cao cấp
Bếp từ, bếp điện từ đôi âm (2 vùng nấu) SUNHOUSE SHB-91TP, SHB-DI01, SHB DI69-BN Electrolux EHI7260BB Malloca MI 732SL Không xác lập
Bếp từ 3 vùng nấu Không xác lập Không xác lập Không xác lập Bosch Serie 8 PID775DC1E
Bếp từ 4 vùng nấu Không xác lập Không xác lập Không xác lập Bosch Serie 8 PXE675DC1E / Malloca MI 784 ITG (hệ Integra)
Máy hút mùi âm tủ 60 cm Không xác lập Bosch Serie 4 DFT63AC50 Electrolux LFP216S (dạng kéo) Bosch Serie 8 DFS067K51
Máy hút mùi âm tủ khổ rộng (70 cm và 90 cm là hai cỡ, không so giá trực tiếp) Electrolux ECF7311KB (70 cm) Không xác lập Không xác lập Bosch Serie 8 DFS097K51 (90 cm)
Máy hút mùi áp tường, kính cong SUNHOUSE SHB6626 Không xác lập Bosch Serie 6 DWB77CM50 (70 cm) Không xác lập
Máy hút mùi âm bàn Không xác lập Không xác lập Không xác lập Bosch Serie 8 DDW88MM66 (80 cm)
Máy rửa chén để bàn (có cấp thoát nước) Electrolux ESF6010BW Không xác lập Không xác lập Không xác lập
Máy rửa chén độc lập 60 cm Không xác lập Bosch Serie 4 SMS4ECI26E Bosch Serie 6 theo model Bosch Serie 8 theo model
Máy rửa chén âm tủ 60 cm Không xác lập Bosch Serie 4 theo model Bosch Serie 6 theo model Bosch Serie 8 theo model
Lò nướng âm tủ Không xác lập Electrolux theo model Bosch HBF113BR0A Bosch Serie 8 theo model

Lưu ý chọn mua

Máy rửa chén để bàn, độc lập và âm tủ là ba kiểu lắp khác nhau, chỉ so giá trong cùng kiểu. Mạch cấp, tiết diện dây và thiết bị bảo vệ cho bếp từ chọn theo công suất của model đã chốt, hướng dẫn hãng và thiết kế điện GĐ05.

Thiết bị âm phải chốt trước khi gia công tủ bếp GĐ19. Thiết bị cần hốc tủ, đấu nước hoặc ống gió thuộc GĐ17; thiết bị chỉ cắm điện thuộc GĐ18.

<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ17 – Thiết bị & đồ dùng nhà bếp – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->

<a id="gd18"></a>

Gồm tủ lạnh, máy giặt, máy sấy, tivi, loa, gia dụng nhà bếp cắm điện, máy lọc không khí, hút ẩm, hút bụi và thiết bị văn phòng gia đình.

Kiểm tra trước khi mua: kích thước và lối vận chuyển tủ lạnh, máy giặt; ổ cắm riêng có tiếp địa cho máy giặt, tủ lạnh, lò vi sóng; giá treo tivi theo chuẩn VESA và loại tường (phối hợp GĐ03).

Điện máy (nhóm B): so cùng cấu hình – tủ lạnh cùng kiểu cửa và nhóm dung tích; máy giặt độc lập, máy giặt sấy kết hợp và tháp giặt sấy là ba nhóm riêng; tivi cùng 55 inch.

Nhóm so sánh Tiết kiệm Phổ thông Trung cấp Cao cấp
Tủ lạnh hai cửa 250–350 lít Sharp SJ-X / Toshiba GR-RT / Midea Panasonic NR-BV281BGMV, NR-BV331GPKV / Samsung Digital Inverter / LG Smart Inverter Panasonic NR-BV361WGKV Không xác lập
Tủ lạnh dung tích lớn, nhiều cửa (trên 400 lít) Không xác lập Không xác lập Panasonic NR-BX471WGKV / LG, Samsung Multi Door Panasonic NR-BX471XGKV, NR-DZ601 / LG GR-X257BG / Samsung RS64R5301B4/SV
Máy giặt cửa trước độc lập 9–10 kg Không xác lập Electrolux EWF9023P5SC (9 kg) LG FV1410S4W1 (10 kg) / Samsung WW90T634DLE/SV (9 kg) LG, Samsung dòng cửa trước cao cấp theo model
Máy giặt sấy kết hợp Không xác lập Không xác lập Không xác lập LG giặt sấy AI DD / Samsung Bespoke AI giặt sấy
Tháp giặt sấy Không xác lập Không xác lập Không xác lập LG WashTower
Máy giặt cửa trên Panasonic NA-F / Toshiba AW / Sharp theo khối lượng Không xác lập Không xác lập Không xác lập
Máy sấy Không xác lập Không xác lập Không xác lập Electrolux UltimateCare Heat Pump / Bosch Serie 6, 8 (bơm nhiệt)
Tivi 55 inch TCL 55P755 Samsung UA55DU8000 / TCL 55C655 Sony BRAVIA 3 K-55S30 / TCL 55C6K LG OLED55C, OLED55G / Samsung Neo QLED 55 / Sony BRAVIA OLED 55 / TCL 55C7K, 55C8L

Lưu ý chọn mua

Mã đầy đủ thay đổi theo năm và kích thước; chốt mã tại thời điểm mua. Dung tích tủ lạnh có hai cách công bố (sử dụng và tổng), phải so cùng cách. GĐ18 mua gần ngày dọn vào để tận dụng bảo hành và tránh trầy xước.

<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ18 – Điện máy & gia dụng – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->

<a id="gd19"></a>

Gồm tủ bếp, tủ áo, tủ lavabo, giường, sofa, bàn, mặt đá, ván và bề mặt, ray bản lề, rèm, thảm, tranh và đồ trang trí.

Kiểm tra trước khi đặt gia công: kích thước đo lại sau GĐ09 và GĐ10; hốc rèm chuẩn bị từ GĐ10; phương án neo tủ treo theo loại gạch GĐ03; phát thải formaldehyde của ván theo công bố nhà sản xuất.

Ván, mặt đá, phụ kiện (nhóm C rồi B): tách cốt ván với lớp bề mặt; tách ray theo kiểu (ray bi, ray hộp, ray âm).

Nhóm so sánh Tiết kiệm Phổ thông Trung cấp Cao cấp
Cốt ván công nghiệp Mộc Phát PB / Gỗ Minh Long MFC An Cường, Mộc Phát, Gỗ Minh Long MDF An Cường, Gỗ Minh Long MDF chống ẩm, plywood Ván đặc biệt theo thiết kế
Gỗ tự nhiên Nhóm vật liệu riêng, không phải bậc trên của ván công nghiệp; so theo loài gỗ, độ ẩm, kết cấu ghép và lớp hoàn thiện      
Lớp bề mặt ván công nghiệp Melamine (Mộc Phát, Gỗ Minh Long) Melamine, Laminate phù hợp (An Cường, Gỗ Minh Long) Laminate HPL (An Cường Laminate Kingdom, Gỗ Minh Long Catania Laminate), Acrylic (An Cường High Gloss, Acrylic Basic), Veneer Veneer chọn lọc, bề mặt hoàn thiện cao cấp
Mặt đá bếp, lavabo (cùng độ dày, cùng phạm vi gia công) Granite phổ thông / mặt bàn Laminate Granite / VICOSTONE Classic VICOSTONE Natural / Viatera (LX Hausys) VICOSTONE Exotic / Caesarstone
Ray bi ngăn kéo Ray bi cơ bản Häfele hoặc hãng có công bố tải Ray bi giảm chấn Häfele Không xác lập Không xác lập
Ray hộp ngăn kéo Không xác lập Häfele Matrix Box, Matrix Box Slim, P Plus Blum TANDEMBOX Blum LEGRABOX, MERIVOBOX / Hettich AvanTech YOU
Ray âm ngăn kéo gỗ Không xác lập Không xác lập Hettich Quadro Blum MOVENTO theo cấu hình

Lưu ý chọn mua

Tủ bếp, tủ áo, sofa, giường gia công báo giá theo bộ hoàn chỉnh (ván, bề mặt, phụ kiện, gia công, lắp). Mặt đá so cùng quy cách và phạm vi gia công (khoét bếp, khoét chậu, xử lý cạnh).

Ray, bản lề, tay nắm, bộ nâng cánh (Blum AVENTOS, Häfele, Hettich) thuộc GĐ19; giá bát nâng hạ và phụ kiện chức năng thuộc GĐ17.

<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ19 – Nội thất & Trang trí – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->

<a id="gd20"></a>

Gồm vật liệu ốp mặt tiền, lam trang trí, cổng, hàng rào, motor cổng, cửa cuốn garage, thiết bị an ninh tại cổng, gạch đá lát sân, bậc tam cấp, thoát nước sân, hệ tưới và nội thất ngoài trời. Sơn mặt tiền thuộc GĐ10; đèn ngoài trời thuộc GĐ14.

Vật tư kỹ thuật, chọn theo thiết kế: camera, chuông hình, intercom, khóa điện cổng theo đầu chờ GĐ05; nắp mương, rãnh thoát, ống Bình Minh PVC-U và hệ tưới theo thiết kế sân; sơn bảo vệ kim loại cổng (Jotun Pilot II, Gardex) theo vật liệu; biện pháp chống kẹt, phát hiện vật cản (photocell, cạnh an toàn), giám sát lực và mở khi mất điện cho cổng tự động và cửa cuốn theo loại cổng, đánh giá rủi ro và hướng dẫn hãng.

Cổng, cửa cuốn, gạch sân (nhóm C rồi B): cổng mở tay và cổng tự động là hai nhóm; motor tách theo cổng trượt và cổng mở cánh; cửa cuốn tách tấm liền và khe thoáng.

Nhóm so sánh Tiết kiệm Phổ thông Trung cấp Cao cấp
Cổng, hàng rào mở tay (vật liệu và gia công) Thép hộp Hòa Phát, Hoa Sen, sơn cơ bản Thép sơn hoàn thiện / nhôm định hình Xingfa Nhôm, inox hoặc thép gia công theo mẫu Cổng nhôm đúc, hệ thiết kế riêng
Motor cổng trượt (chọn theo trọng lượng cánh) Không xác lập Không xác lập FAAC 740, 741 / BFT DEIMOS BT A400, A600 Hệ FAAC, BFT cổng trượt tích hợp điều khiển, an toàn và liên lạc
Motor cổng mở cánh (chọn theo chiều dài và trọng lượng cánh) Không xác lập Không xác lập FAAC 412 / BFT PHOBOS BT A25, A40 Hệ FAAC, BFT cổng mở cánh tích hợp điều khiển, an toàn và liên lạc
Cửa cuốn tấm liền Austdoor AUSTROLL / Titadoor tấm liền Không xác lập Không xác lập Không xác lập
Cửa cuốn khe thoáng Không xác lập Austdoor BIGOS, MEGA / Titadoor PM 491, PM 503 Austdoor COMBI, ALUROLL A / Mitadoor theo hồ sơ Cửa cuốn tích hợp chống kẹt, lưu điện, điều khiển
Gạch, đá lát sân (cùng chiều dày, cùng chỉ tiêu chống trượt) Prime / Viglacera Đồng Tâm / Taicera Gạch ngoại thất dày, đá tự nhiên trong nước Đá tự nhiên và vật liệu theo thiết kế cảnh quan

Lưu ý chọn mua

Hòa Phát, Hoa Sen là nguồn thép đầu vào, không phải đơn vị sản xuất bộ cổng. Austdoor và Titadoor có nhiều dòng; không gán cả hãng vào một bậc.

GĐ20 phụ trách sân trên nền đất và bậc tam cấp; ban công, sân thượng thuộc GĐ09. Hàng rào thuộc GĐ20; lan can chống ngã thuộc GĐ12.

<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ20 – Mặt tiền, cổng & sân – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->

<a id="vat-tu-phu"></a>

Giai đoạn Vật tư phụ cần có trong bảng khối lượng Hậu quả khi thiếu
GĐ01 Băng cản nước, vật tư xử lý mạch ngừng kết cấu ngầm Thấm tại tiếp giáp đáy – tường bể, hầm
GĐ03 Râu thép, bát neo liên kết tường với cột; gạch đặc, bổ trụ tại vị trí treo nặng Nứt tiếp giáp; không neo được tủ, lavabo, dàn lạnh
GĐ04 Phễu thu mái, lưới chắn rác, ống tràn, phụ kiện chống dột tại vít và mối nối Tắc thoát, tràn ngược, dột
GĐ05 Hộp kỹ thuật, ống chờ camera, chuông hình, Internet, an ninh cổng Đục tường, đi dây nổi sau hoàn thiện
GĐ06 Bẫy nước ngưng khi hệ yêu cầu, cửa thăm kiểm tra ống gió Trào nước ngưng, không bảo trì được
GĐ08 Băng chống thấm góc, cổ ống, vật tư khe co giãn Thấm tại góc và cổ ống dù sàn đã chống thấm
GĐ11 Chặn cửa, gioăng kín khói, phụ kiện thoát hiểm khi cửa chống cháy yêu cầu Cửa không đạt hồ sơ PCCC
GĐ12 Nẹp chống trượt mũi bậc, chi tiết chống trèo và chắn khe hở cho trẻ em Trượt ngã, trèo lan can
GĐ13 SPD, thanh DIN, thanh N, thanh PE, thanh cái và phụ kiện đấu nối Tủ điện thiếu linh kiện, đấu nối tạm
GĐ14 Nguồn LED, thanh nhôm, bộ kết nối, bộ điều khiển LED dây Mua đèn nhưng không vận hành được
GĐ16 Van giảm áp, van một chiều, van an toàn bình nước nóng Vỡ ống, rò bình, nước chảy ngược
GĐ17 Khay chia ngăn kéo, phụ kiện lưu trữ chức năng Tủ bếp thiếu công năng, mua lẻ về sau không khớp khoang
GĐ20 Nắp rãnh thoát sân, hệ tưới, cảm biến an toàn cổng tự động Ngập sân, cổng kẹp người hoặc xe

<a id="dung-chung"></a>

Nhóm vật tư Thương hiệu / chủng loại tham khảo Nguyên tắc lựa chọn
Thép kết cấu Hòa Phát, Thép Miền Nam, Vina Kyoei Đúng mác, đường kính, tiêu chuẩn và chứng chỉ
Bê tông Theo cấp phối và thiết kế Không hạ cường độ để tiết kiệm
Xi măng xây, tô FiCO, VICEM Hà Tiên, INSEE Cùng loại PCB40, so báo giá
Ống thoát nước Bình Minh PVC-U Đúng đường kính và quy cách
Ống cấp nước Bình Minh PVC-U / PP-R Đúng PN, áp suất và nhiệt độ
Ống luồn điện, đế âm MPE, Sino–Vanlock Đúng cấp chịu nén và hệ công tắc
Dây tiếp địa PE CADIVI Đúng tiết diện và yêu cầu bảo vệ
Ống đồng điều hòa Toàn Phát, Đồng Việt, Hailiang, LHCT Đúng đường kính và chiều dày
Bảo ôn điều hòa Superlon Đúng kích thước và chiều dày
Gạch AAC Viglacera, EBLOCK, Vương Hải Đúng yêu cầu thiết kế tường
Vữa xây, vữa tô AAC EBLOCK EBT-104, EBS-302, EBP-202 Đúng mã và công năng
Keo dán gạch, keo chà ron Weber, Mapei Theo loại gạch, nền và khu vực
Vật liệu chống thấm KOVA, Sika Theo vị trí và cấu tạo
Tấm thạch cao, vật tư treo trần Vĩnh Tường-Gyproc theo hệ Đúng công năng, cấu tạo và tải trọng
Kính an toàn cửa, lan can Nhà gia công kính an toàn Đúng loại và chiều dày thiết kế
Thiết bị bảo vệ điện MPE, Sino–Vanlock, Panasonic, Schneider theo sơ đồ Đúng dòng định mức, khả năng cắt và dòng dư
Máy bơm, bồn nước Panasonic; Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Hwata Đúng cột áp, lưu lượng, dung tích

Cùng một vật tư xuất hiện ở cả bốn phân khúc không có nghĩa sản phẩm có bốn mức giá khác nhau. Đây là lựa chọn dùng chung cho công trình ở bất kỳ mức ngân sách nào.

<a id="tien-do"></a>

Ngoài phân khúc giá, thời điểm chốt và đặt mua ảnh hưởng trực tiếp đến tiến độ, chi phí lưu kho và nguy cơ đổi model khi công trình đã thi công.

Giai đoạn Vật tư cần chốt sớm Vật tư có thể giao sau
GĐ01 – Móng & công trình ngầm Thép, bê tông, cọc, ống ngầm, tiếp địa, bể và hố ga Vật tư phụ theo tiến độ
GĐ02 – Khung kết cấu Thép, bê tông, bản mã và chân đế chờ cho GĐ12, GĐ15, GĐ16, GĐ20 Vật tư các đợt đổ bê tông sau
GĐ03 – Xây tường Loại gạch, hệ vữa, ô cửa, vị trí treo nặng Gạch và vữa các tầng tiếp theo
GĐ04 – Mái & sân thượng Vật liệu mái, tấm lấy sáng, thoát nước, mái che cố định Phụ kiện hoàn thiện mái
GĐ05 – Điện, nước & mạng âm Tuyến ống, hộp, đế âm và toàn bộ đầu chờ cho GĐ13–GĐ20; nghiệm thu phần âm trước khi che phủ Kéo dây theo biện pháp thi công; công tắc, ổ cắm hoàn thiện
GĐ06 – Điều hòa & thông gió âm Model máy lạnh, ống đồng, bảo ôn, ống gió, vị trí cửa thăm Máy lạnh và quạt (mua tại GĐ15)
GĐ07 – Tô trát Xi măng, cát, cấp phối, lưới, vữa tô AAC Vật tư các tầng tiếp theo
GĐ08 – Chống thấm Hệ chống thấm theo vị trí, chi tiết khoan neo sau Vật liệu bảo vệ theo tiến độ
GĐ09 – Cán nền & ốp lát Mã gạch, lô màu, len chân tường, keo dán, cao độ Gạch các khu vực chưa thi công
GĐ10 – Trần & hoàn thiện bề mặt Hệ khung, tấm, lỗ khoét đèn, hốc rèm, màu sơn Sơn phủ và vật liệu trang trí tường
GĐ11 – Cửa & phụ kiện cửa Hệ cửa, kính, khóa điện tử, kích thước sau hoàn thiện Tay nắm, bản lề, khóa cơ theo cấu hình đã chốt
GĐ12 – Cầu thang & lan can Vật liệu mặt bậc, hệ lan can, bản mã, cao độ từ GĐ09 Tay vịn, phụ kiện hoàn thiện
GĐ13 – Thiết bị điện Series công tắc, cấu hình tủ điện và bảo vệ Mặt che, thiết bị thông minh giao gần ngày lắp
GĐ14 – Đèn chiếu sáng Kích thước khoét, khe LED, kết cấu treo Đèn giao gần ngày lắp
GĐ15 – Điều hòa, Quạt & Thông gió Model đã chốt từ GĐ06, công suất, vị trí dàn nóng Máy giao gần ngày lắp, sau sơn
GĐ16 – Thiết bị vệ sinh & hệ thống nước Bồn cầu, sen âm, bơm, bồn nước, nước nóng mặt trời Thiết bị dễ trầy xước giao gần ngày lắp
GĐ17 – Thiết bị & đồ dùng nhà bếp Model bếp âm, hút mùi, máy rửa chén, chậu, lọc âm tủ Đồ dùng, nồi chảo
GĐ18 – Điện máy & gia dụng Kích thước tủ lạnh, máy giặt, vị trí tivi Toàn bộ thiết bị, mua gần ngày dọn vào
GĐ19 – Nội thất & Trang trí Kích thước tủ, mặt đá, phụ kiện, hốc rèm Nội thất rời, rèm, tranh, thảm
GĐ20 – Mặt tiền, cổng & sân Thiết kế cổng, motor, cửa cuốn, vật liệu mặt tiền, an ninh cổng Gạch sân, cảnh quan, nội thất ngoài trời

Chốt model sớm không có nghĩa phải nhận hàng ngay. Những thiết bị ảnh hưởng đến kích thước chờ hoặc vị trí gia công phải xác định từ trước, nhưng có thể giao gần thời điểm lắp để hạn chế hư hỏng.

Đặc biệt: khóa điện tử chốt trước khi gia công cửa; máy lạnh chốt tại GĐ06 trước khi đi ống đồng; đèn âm trần chốt kích thước khoét trước khi đóng trần; thiết bị bếp âm chốt trước khi gia công tủ bếp.

<a id="faq"></a>

Nên mua vật tư xây nhà theo giai đoạn nào trước? Theo đúng thứ tự thi công, nhưng "chốt" sớm hơn "mua": vật tư kết cấu (GĐ01–GĐ04) mua theo từng đợt đổ bê tông, từng tầng; thiết bị hoàn thiện (GĐ13–GĐ20) chốt model từ GĐ05–GĐ06 để đặt đúng đầu chờ, rồi nhận hàng gần ngày lắp.

Xây nhà phố phân khúc Phổ thông nên ưu tiên ngân sách cho vật tư nào? Ưu tiên phần không sửa được về sau: chống thấm (GĐ08), hệ điện nước âm (GĐ05), cửa và khóa (GĐ11), thiết bị vệ sinh (GĐ16). Những nhóm dễ thay thế như đèn trang trí, tivi, nội thất rời có thể bắt đầu ở bậc thấp hơn và nâng cấp sau.

Có nên sử dụng vật tư Cao cấp cho toàn bộ ngôi nhà? Không cần. Phân khúc được chọn theo từng nhóm; một ngôi nhà có thể dùng thiết bị vệ sinh Cao cấp, sơn Trung cấp và điện máy Phổ thông. Vật tư kỹ thuật (thép, bê tông, ống, dây) không có bậc Cao cấp – chỉ có đúng hoặc sai thiết kế.

Những vật tư nào không nên cắt giảm chi phí? Thép và bê tông kết cấu, hệ chống thấm, dây dẫn và thiết bị bảo vệ điện, tiếp địa, kính an toàn cho cửa và lan can, hệ an toàn của cổng tự động và cửa cuốn. Giảm chi phí ở đây là giảm an toàn, không phải giảm phân khúc.

Nên chốt thiết bị điện nước trước khi xây đến đâu? Trước khi tô trát (GĐ07). Mọi thiết bị có đầu chờ – máy lạnh, bếp từ, máy rửa chén, bồn cầu, sen âm, máy giặt, camera cổng – phải có model hoặc ít nhất kích thước lắp đặt trước khi GĐ05 đóng tuyến âm.

Làm thế nào để tránh mua trùng vật tư giữa các giai đoạn? Dùng bảng "Những ranh giới hay nhầm" ở đầu bài làm quy ước chung cho chủ nhà, nhà thầu và các đơn vị cung cấp. Mỗi hạng mục chỉ nằm trong bảng khối lượng của một giai đoạn; kính lan can không nằm trong bảng cửa, gạch sân không nằm trong bảng ốp lát, đèn ngoài trời không nằm trong bảng mặt tiền.

Vì sao bài không có giá tiền? Vì giá thay đổi theo thời điểm, khu vực và nhà cung cấp, trong khi cách phân loại thì ổn định. Bài này dùng để biết tìm sản phẩm ở nhóm nào và so sánh thế nào; giá tham khảo theo mã sản phẩm nằm ở từng bài chi tiết và được cập nhật riêng.

Việc chia vật tư theo 20 giai đoạn và bốn phân khúc giúp chủ nhà kiểm soát ngân sách mà không phải áp một mức đầu tư duy nhất cho toàn bộ ngôi nhà.

Những nhóm có nhiều lựa chọn như gạch ốp lát, cửa, công tắc ổ cắm, đèn, máy lạnh, thiết bị vệ sinh, thiết bị bếp, điện máy, nội thất và cổng có thể cân nhắc theo thiết kế, tính năng, thương hiệu và giá – với điều kiện so cùng cấu hình.

Những vật tư như thép kết cấu, bê tông, xi măng, ống cấp thoát nước, dây tiếp địa, keo dán gạch, vật liệu chống thấm, kính an toàn và thiết bị bảo vệ điện phải chọn theo thiết kế, ngay cả khi công trình ưu tiên phân khúc Tiết kiệm.

Khi đặt mua, chủ nhà nên kiểm tra đầy đủ thương hiệu, dòng sản phẩm, mã đầy đủ, tình trạng kinh doanh, quy cách, đơn vị tính và giá bán thực tế để tránh mua nhầm hoặc phát sinh chi phí. Mỗi giai đoạn có bài chi tiết riêng với bảng vật tư, cách tính khối lượng và những ranh giới với giai đoạn khác.

Với danh mục Vật tư theo giai đoạn xây nhà, Nhavui.com giúp chủ nhà tham khảo nhóm vật tư, thương hiệu và phương án ngân sách từ phần móng, kết cấu đến hoàn thiện mặt tiền, cổng và sân.

Chọn đúng vật tư – Mua đúng thời điểm – Chủ động tiến độ xây nhà.