Vật tư xây nhà phố: 20 giai đoạn & 4 phân khúc giá
Meta description: Tổng hợp vật tư xây nhà phố theo 20 giai đoạn, 4 phân khúc ngân sách. Tham khảo thương hiệu, cách chọn vật tư và thời điểm mua phù hợp.
Xây nhà phố cần chuẩn bị nhiều nhóm vật tư, từ thép, xi măng, gạch xây, hệ thống điện nước âm đến cửa, thiết bị vệ sinh, thiết bị bếp, điện máy, nội thất và vật liệu hoàn thiện mặt tiền. Mỗi nhóm có thương hiệu, quy cách, mức giá và thời điểm mua khác nhau.
Bài này là bài tổng hợp của chuyên mục Vật tư theo giai đoạn xây nhà: phân chia 20 giai đoạn, phân định vật tư nào thuộc giai đoạn nào, định hướng chọn theo bốn phân khúc ngân sách và thời điểm chốt mua. Bảng model, quy cách, cách tính khối lượng và giá tham khảo của từng nhóm nằm ở 20 bài chi tiết.
Bài không chứa đơn giá. "Phân khúc giá" ở đây là hướng dẫn phân loại tham khảo để tìm sản phẩm theo ngân sách, không phải bảng xếp hạng giá đã xác minh tại một thời điểm; thứ tự bậc được rà lại khi giá thị trường thay đổi.
Bốn phân khúc và tiêu chí xếp loại
- Tiết kiệm: Ưu tiên chi phí hợp lý, vẫn bảo đảm công năng và yêu cầu kỹ thuật.
- Phổ thông: Cân bằng giữa giá bán, thương hiệu và nhu cầu sinh hoạt.
- Trung cấp: Có thêm lựa chọn về thiết kế, vật liệu, tính năng và mức độ hoàn thiện.
- Cao cấp: Ưu tiên các dòng sản phẩm có mức đầu tư, thiết kế, công nghệ hoặc trải nghiệm sử dụng cao hơn.
Tiêu chí xếp loại: Phân khúc được xác định theo giá bán thực tế của sản phẩm cùng công năng, cùng nhóm quy cách và trong cùng điều kiện so sánh (ví dụ: máy lạnh cùng 1 HP Inverter, tivi cùng 55 inch, bồn cầu không kèm nắp điện tử). Chất lượng, tính năng, bảo hành và thương hiệu là tiêu chí giải thích lựa chọn, không phải căn cứ duy nhất để xếp bậc. Tên hãng không bảo đảm thứ tự giá: một model Panasonic có thể đắt hơn Daikin cùng công suất ở thời điểm này và rẻ hơn ở thời điểm khác.
Vì vậy bài dùng ba cách trình bày khác nhau:
| Nhóm | Cách trình bày | Ví dụ |
|---|---|---|
| A – Vật tư kỹ thuật bắt buộc | Không xếp bậc. Chọn theo thiết kế, so báo giá giữa các sản phẩm đạt cùng yêu cầu | Thép, bê tông, xi măng, ống nước, ống đồng, chống thấm, thiết bị bảo vệ điện, kính an toàn |
| B – Sản phẩm phân khúc được theo giá | Bảng bốn bậc, có cấu hình so sánh thống nhất; mỗi dòng sản phẩm chỉ đứng ở một bậc; bậc chưa có sản phẩm xác minh thì để trống | Sơn phủ, công tắc ổ cắm, đèn, máy lạnh, bồn cầu, bếp từ, tủ lạnh, tivi |
| C – Hệ vật tư khác công năng | Phân nhóm theo cấu tạo, kiểu lắp hoặc mục đích sử dụng trước, rồi mới phân khúc trong từng nhóm nếu có căn cứ | Bể tự hoại và hệ xử lý, hệ mái, quạt hút theo kiểu lắp, hút mùi theo kiểu lắp, cổng mở tay và cổng tự động |
Không nhất thiết mọi vật tư trong một ngôi nhà đều thuộc cùng phân khúc. Chủ nhà có thể chọn thiết bị vệ sinh Cao cấp, sơn Trung cấp, thiết bị bếp Phổ thông nhưng vẫn dùng ống thoát nước Bình Minh và dây điện CADIVI đúng thiết kế.
Nguyên tắc quan trọng: Không thay đổi mác thép, cường độ bê tông, tiết diện dây dẫn, đường kính ống, cấp áp suất, chiều dày kính an toàn, cấu hình bảo vệ điện hoặc yêu cầu an toàn chỉ để tạo ra mức giá cao hơn hay thấp hơn.
Cách đọc các ô trong bảng: ô ghi mã sản phẩm là vị trí đã đối chiếu với danh mục hãng; ô ghi tên hãng, tên series hoặc "theo model" chỉ là gợi ý nơi tìm sản phẩm, chưa khẳng định bậc giá. Trong cùng một hàng, chỉ so các ô cùng công suất, cùng kích thước và cùng cấu hình. Mã đầy đủ, tình trạng kinh doanh và giá phải được đối chiếu với nhà cung cấp khi mua.
<a id="tong-quan-20-giai-doan"></a>
Tổng quan 20 giai đoạn mua vật tư xây nhà phố
| Giai đoạn | Tên giai đoạn | Nhóm vật tư chính | Thời điểm cần chuẩn bị |
|---|---|---|---|
| GĐ01 | Móng & công trình ngầm | Thép, xi măng, bê tông, cọc, ống ngầm, bể tự hoại, hố ga, tiếp địa | Trước khi thi công móng |
| GĐ02 | Khung kết cấu | Thép, bê tông, cốp pha, giàn giáo, phụ gia, thép chờ và chân đế chờ thiết bị | Trước khi thi công cột, dầm, sàn |
| GĐ03 | Xây tường | Gạch, xi măng xây, cát, vữa xây, lanh tô, bổ trụ, giằng, râu thép | Trước khi xây từng tầng |
| GĐ04 | Mái & sân thượng | Tôn, ngói, xà gồ, cách nhiệt, tấm lấy sáng, tạo dốc, thoát nước mái, mái che cố định | Trước khi thi công mái |
| GĐ05 | Điện, nước & mạng âm | Dây điện, ống luồn, đế âm, ống cấp thoát nước, cáp mạng, đầu chờ | Trước khi tô kín |
| GĐ06 | Điều hòa & thông gió âm | Ống đồng, bảo ôn, ống nước ngưng, ống gió, giá treo | Trước khi tô và đóng trần |
| GĐ07 | Tô trát | Xi măng, cát tô, vữa tô trộn sẵn, lưới chống nứt, nẹp góc | Sau khi nghiệm thu hệ thống âm |
| GĐ08 | Chống thấm | Chống thấm nhà vệ sinh, ban công, sân thượng, sàn mái, tường ngoài | Trước khi che phủ bằng lớp hoàn thiện |
| GĐ09 | Cán nền & ốp lát | Xi măng, cát cán, gạch, đá, len chân tường, keo dán, chà ron, nẹp | Trước khi cán nền, ốp lát |
| GĐ10 | Trần & hoàn thiện bề mặt | Khung trần, tấm thạch cao, tấm xi măng, bột trét, sơn lót, sơn nội thất và ngoại thất | Sau khi hoàn thành hệ kỹ thuật trên trần |
| GĐ11 | Cửa & phụ kiện cửa | Cửa nhôm kính, cửa gỗ, cửa nhựa, kính, khóa cơ, khóa điện tử, bản lề, tay co | Chốt trước khi gia công, lắp sau hoàn thiện nền |
| GĐ12 | Cầu thang & lan can | Mặt bậc, cổ bậc, nẹp mũi bậc, lan can kim loại, lan can kính, tay vịn | Chốt sau khi có cao độ sàn hoàn thiện |
| GĐ13 | Thiết bị điện | Tủ điện, MCB, RCBO, SPD, công tắc, ổ cắm, thiết bị điều khiển thông minh | Chốt series sớm, lắp sau sơn |
| GĐ14 | Đèn chiếu sáng | Đèn âm trần, đèn trang trí, spotlight, LED dây, đèn ngoài trời | Chốt kích thước khoét trước khi đóng trần |
| GĐ15 | Điều hòa, Quạt & Thông gió | Máy lạnh, quạt trần, quạt đứng, quạt hút, quạt nối ống | Chốt model tại GĐ06, mua và lắp tại GĐ15 |
| GĐ16 | Thiết bị vệ sinh & hệ thống nước | Bồn cầu, lavabo, sen vòi, bồn tắm, máy nước nóng, bơm, bồn nước, lọc tổng | Chốt theo đầu chờ GĐ05, lắp sau ốp lát |
| GĐ17 | Thiết bị & đồ dùng nhà bếp | Bếp âm, hút mùi, lò âm tủ, máy rửa chén, chậu vòi, lọc nước âm tủ, phụ kiện tủ bếp, đồ dùng | Chốt thiết bị âm trước khi gia công tủ |
| GĐ18 | Điện máy & gia dụng | Tủ lạnh, máy giặt, máy sấy, tivi, gia dụng cắm điện, lọc không khí | Mua gần ngày dọn vào |
| GĐ19 | Nội thất & Trang trí | Tủ bếp, tủ áo, giường, sofa, mặt đá, ray bản lề, rèm, tranh, thảm | Đo sau hoàn thiện, gia công theo thiết kế |
| GĐ20 | Mặt tiền, cổng & sân | Ốp mặt tiền, cổng, motor, cửa cuốn, hàng rào, gạch sân, bậc tam cấp, an ninh cổng, cảnh quan | Theo tiến độ hoàn thiện bên ngoài |
Một số giai đoạn có thể thi công song song hoặc xen kẽ tùy công trình. Thứ tự trên là lộ trình tham khảo để chủ nhà tổ chức việc mua vật tư, không thay thế tiến độ thi công thực tế.
<a id="ranh-gioi"></a>
Những ranh giới hay nhầm giữa các giai đoạn
Cùng một món đồ có thể xuất hiện ở nhiều giai đoạn nếu không phân định rõ. Bảng dưới đây là cách phân chia được dùng thống nhất trong toàn bộ 20 bài chi tiết.
| Hạng mục | Thuộc giai đoạn | Cách phân biệt |
|---|---|---|
| Sơn tường nội thất và ngoại thất | GĐ10 | GĐ20 chỉ mua sơn bảo vệ cổng, hàng rào, chi tiết kim loại |
| Gạch, đá lát ban công, lô gia, sân thượng | GĐ09 | Sàn trên kết cấu của nhà |
| Gạch, đá lát sân trước, sân sau, lối xe, bậc tam cấp | GĐ20 | Sân trên nền đất, ngoài khối nhà |
| Mặt bậc, cổ bậc, nẹp mũi bậc cầu thang | GĐ12 | GĐ09 chỉ chốt cao độ sàn hai đầu cầu thang |
| Lan can chống ngã, kể cả ngoài trời | GĐ12 | Hàng rào, cổng thuộc GĐ20 |
| Cửa cuốn garage | GĐ20 | GĐ11 là cửa đi, cửa sổ của công trình |
| Vách kính cầu thang, kính lan can | GĐ12 | Kính cửa thuộc GĐ11, dù cùng xưởng gia công |
| Mái che cố định sân thượng, giếng trời | GĐ04 | Dù rời, bàn ghế ngoài trời thuộc GĐ20 |
| Máy lạnh, dàn nóng, quạt mọi loại | GĐ15 | Model chốt tại GĐ06 để đi ống; chân đế dàn nóng chờ từ GĐ02, GĐ04 |
| Quạt sưởi | GĐ18 | Thiết bị cắm điện độc lập |
| Đèn ngoài trời, đèn sân vườn, đèn mặt tiền | GĐ14 | Mọi loại đèn thuộc GĐ14; GĐ20 chỉ chuẩn bị tuyến chờ |
| Công tắc, dimmer, bộ điều khiển | GĐ13 | Đèn thuộc GĐ14 nhưng điều khiển thuộc GĐ13 |
| Lọc nước tổng đầu nguồn | GĐ16 | Lọc nước uống âm tủ bếp GĐ17; lọc nước để bàn GĐ18 |
| Bồn nước, máy nước nóng mặt trời, máy bơm | GĐ16 | Chân đế, sàn kỹ thuật chờ từ GĐ02, GĐ04 |
| Thiết bị bếp cần hốc tủ, đấu nước hoặc ống gió | GĐ17 | Gồm máy rửa chén để bàn có cấp thoát nước |
| Thiết bị chỉ cắm điện | GĐ18 | Lò vi sóng để bàn, nồi cơm, bếp từ đơn, nồi chiên |
| Nồi chảo, dao thớt, đồ dùng không điện | GĐ17 | Nhóm "Có thể mua sau" của bài bếp |
| Ray, bản lề, tay nắm, bộ nâng cánh | GĐ19 | Giá bát nâng hạ, kệ góc, thùng rác âm tủ thuộc GĐ17 |
| Tủ lavabo | GĐ19 | Gương phòng tắm chuyên dụng thuộc GĐ16 |
| Camera, chuông hình, khóa điện cổng | GĐ20 | Đầu chờ điện, mạng từ GĐ05 |
<a id="gd01"></a>
GĐ01 – Móng & công trình ngầm
Gồm vật tư làm móng, cọc, bể tự hoại, hố ga, đường ống ngầm và hệ tiếp địa. Gần như toàn bộ là vật tư kỹ thuật (nhóm A).
Vật tư kỹ thuật, chọn theo thiết kế: thép thanh vằn CB400-V và thép cuộn CB240-T của Thép Miền Nam, Vina Kyoei, Hòa Phát; xi măng PCB40 của VICEM Hà Tiên, FiCO, INSEE cho bê tông lót và trộn tại chỗ; bê tông thương phẩm theo cấp độ bền thiết kế (Lê Phan và các trạm trộn đáp ứng yêu cầu); cọc BTCT ép hoặc cừ tràm theo khảo sát địa chất; ống thoát ngầm Bình Minh PVC-U; băng cản nước và vật tư xử lý mạch ngừng tại kết cấu ngầm; cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 × 2,4 m, dây đồng CADIVI và kẹp nối tương thích.
Phương án xử lý nước thải (nhóm C – khác công năng, không phải bậc giá):
| Phương án | Đặc điểm | Khi nào chọn |
|---|---|---|
| Bể tự hoại xây tại chỗ | Xây gạch, chống thấm tại chỗ, dung tích theo bản vẽ | Mặt bằng cho phép xây, có giám sát độ kín |
| Bể tự hoại bê tông đúc sẵn | Cấu kiện đúc sẵn, lắp nhanh | Có lối cẩu lắp, cần rút ngắn tiến độ |
| Bể tự hoại composite | Nhẹ, kín, cần neo giữ | Nền yếu, mực nước ngầm cao |
| Hệ xử lý nước thải hợp khối | Có công nghệ xử lý và yêu cầu vận hành riêng, không phải "bể tự hoại cao cấp" | Khi thiết kế hoặc quy định yêu cầu mức xử lý cao hơn bể tự hoại |
Nắp hố ga chọn theo vị trí và cấp chịu tải trước, rồi mới so giá trong cùng cấp tải: nắp bê tông đúc sẵn và composite cho sân đi bộ; gang xám, gang cầu hoặc composite cấp tải cao cho lối xe. Composite không mặc định đắt hơn gang cầu.
Lưu ý chọn mua
Phương pháp nối tiếp địa (kẹp đồng hay hàn hóa nhiệt CADWELD) theo thiết kế, không theo ngân sách. Không giảm số cọc, tiết diện dây hoặc đổi phương án nối đất để tiết kiệm.
Mọi ống chờ xuyên móng cho GĐ05, dây tiếp địa chờ lên tủ điện GĐ13, bể và hố ga cho GĐ16, móng trụ cổng và hố ga sân cho GĐ20 phải được đặt tại GĐ01 vì sẽ bị che khuất.
<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ01 – Móng & công trình ngầm – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->
<a id="gd02"></a>
GĐ02 – Khung kết cấu
Gồm vật tư thi công cột, dầm, sàn, cầu thang bê tông cốt thép, chi tiết liên kết và các chân đế, bản mã chờ cho thiết bị giai đoạn sau. Toàn bộ thuộc nhóm A, không có bảng phân khúc.
Vật tư kỹ thuật, chọn theo thiết kế: thép CB300-V hoặc CB400-V đúng bản vẽ của Hòa Phát, Thép Miền Nam, Vina Kyoei, kiểm tra chứng chỉ xuất xưởng và kết quả thử kéo theo lô; bê tông thương phẩm đúng cấp độ bền và độ sụt, có phiếu giao hàng và lấy mẫu; xi măng FiCO, VICEM Hà Tiên, INSEE theo cấp phối; cốp pha, giàn giáo, cây chống đủ khả năng chịu tải; phụ gia Sika khi cấp phối yêu cầu; thép chờ và bản mã theo bản vẽ.
Lưu ý chọn mua
Không tạo phân khúc bằng cách nâng CB300-V lên CB400-V hoặc thay đổi cường độ bê tông. Chi phí tối ưu qua giá vật tư cùng tiêu chuẩn, vận chuyển, hao hụt và kế hoạch giao hàng.
Tại GĐ02 phải chốt: bản mã lan can và cầu thang cho GĐ12, chân đế dàn nóng cho GĐ15, sàn kỹ thuật đặt bồn nước và máy nước nóng mặt trời cho GĐ16, trụ cổng và điểm neo cho GĐ20, ô giếng trời cho GĐ04.
<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ02 – Khung kết cấu – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->
<a id="gd03"></a>
GĐ03 – Xây tường
Gồm gạch xây, xi măng, cát xây, vữa xây, lanh tô, bổ trụ, giằng tường và phụ kiện liên kết. Toàn bộ thuộc nhóm A.
Vật tư kỹ thuật, chọn theo thiết kế: gạch tuynel (gạch thẻ, gạch ống 4 lỗ, 6 lỗ) và gạch block bê tông đạt tiêu chuẩn; gạch AAC Viglacera, EBLOCK, Vương Hải theo thiết kế tường; xi măng xây PCB40 của FiCO, VICEM Hà Tiên, INSEE – so báo giá cùng loại PCB40, cùng khối lượng bao, không xếp hãng thành bậc; vữa xây mạch mỏng EBLOCK EBT-104 cho tường AAC; cát xây đạt yêu cầu; râu thép, bát neo liên kết tường với cột; lanh tô, bổ trụ, giằng theo bản vẽ; vật tư gia cường tại vị trí treo nặng (gạch đặc chèn, bổ trụ, bu lông hóa chất).
Lưu ý chọn mua
Gạch AAC Viglacera, EBLOCK và Vương Hải không sắp thành bậc giá khi chưa có sản phẩm tương đương để đối chiếu. INSEE Wall Pro MC25 là xi măng xây trát, không phải bản nâng cấp của INSEE Lavilla PCB40.
Vị trí treo nặng (tủ bếp GĐ17, GĐ19; lavabo, máy nước nóng GĐ16; dàn lạnh GĐ15; tivi GĐ18) và ô cửa cho GĐ11 phải được chốt trước khi xây kín, đặc biệt với gạch rỗng và AAC.
<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ03 – Xây tường – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->
<a id="gd04"></a>
GĐ04 – Mái & sân thượng
Gồm tôn, ngói, xà gồ, cách nhiệt, tấm lấy sáng giếng trời, vật tư tạo dốc, hệ thoát nước mái và mái che cố định.
Vật tư kỹ thuật, chọn theo thiết kế: xà gồ thép theo thiết kế; vật liệu cách nhiệt (PE-OPP, XPS, bông khoáng, PIR/PUR) chọn theo yêu cầu cách nhiệt và chống cháy của hệ mái; vữa tạo dốc theo cấp phối; ống thoát nước mái Bình Minh PVC-U; phễu thu mái có lưới chắn rác, ống tràn dự phòng, máng xối theo vật liệu thiết kế.
Hệ lợp (nhóm C): chọn hệ lợp trước, rồi so giá trong hệ.
| Hệ lợp | Tiết kiệm | Phổ thông | Trung cấp | Cao cấp |
|---|---|---|---|---|
| Tôn lợp mái | Nam Kim / Đông Á – tôn mạ thông dụng | Hoa Sen – tôn lạnh màu | BlueScope Zacs | BlueScope COLORBOND |
| Ngói đất nung, ngói bê tông | Ngói đất nung thông dụng | Đồng Tâm / Viglacera | SCG / Nakamura | Không xác lập |
| Ngói bitum, ngói đá | Hệ lợp khác về cấu tạo và biện pháp thi công; không phải bậc trên của ngói đất nung | |||
| Tấm lấy sáng polycarbonate | Polycarbonate rỗng ruột thông dụng | Polycarbonate rỗng ruột Polygal / LEXAN | Polycarbonate đặc LEXAN | Không xác lập |
| Kính lấy sáng | Kính dán an toàn theo thiết kế; là hệ khác, không phải bản nâng cấp của polycarbonate |
Lưu ý chọn mua
Nam Kim, Đông Á, Hoa Sen và BlueScope có nhiều dòng tôn chồng lấn giá; so theo chiều dày, lớp mạ, cấu tạo và quy cách. Mái che cố định sân thượng và giếng trời thuộc GĐ04; dù rời, bàn ghế ngoài trời thuộc GĐ20.
<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ04 – Mái & sân thượng – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->
<a id="gd05"></a>
GĐ05 – Điện, nước & mạng âm
Gồm dây dẫn, ống luồn, đế âm, hộp nối, hộp kỹ thuật, dây tiếp địa, ống cấp thoát nước, van khóa, cáp mạng và toàn bộ đầu chờ cho các thiết bị giai đoạn sau.
| Nhóm vật tư | Cách chọn | Thương hiệu / dòng tham khảo |
|---|---|---|
| Dây điện đơn ruột đồng | Chuẩn hóa tiết diện, điện áp và kết cấu cách điện trước, rồi so giá theo dòng | DAPHACO DPC-CAP; CADIVI CV; CADIVI CV/LF (PVC không chì); CADIVI CV/LF (90) (cách điện chịu nhiệt 90 °C, dùng khi thiết kế yêu cầu) |
| Ống luồn điện | Dùng chung; chọn cấp chịu nén 320N, 750N, 1250N theo vị trí lắp | Sino–Vanlock SP; MPE A90 |
| Đế âm, hộp nối | Dùng chung; chọn theo hệ công tắc và điều kiện lắp | Sino–Vanlock SP; MPE A157N, A240 |
| Ống cấp nước | Theo thiết kế: vật liệu, kích thước, PN, nhiệt độ | Bình Minh PVC-U, PP-R |
| Ống thoát nước | Theo thiết kế: đường kính, độ dốc, phụ kiện | Bình Minh PVC-U |
| Van khóa | Theo đường ống | Minh Hòa MIHA |
| Dây tiếp địa PE | Đúng tiết diện và vị trí bảo vệ | CADIVI |
| Cáp mạng, ống chờ điện nhẹ | Theo yêu cầu hệ thống; ống chờ cho camera, chuông hình, Internet, an ninh | Cat6 Dintek, LS, CommScope; ống MPE |
Lưu ý chọn mua
Dây điện là nhóm duy nhất của GĐ05 phân khúc được, và chỉ sau khi so cùng tiết diện. CADIVI CV/LF (90) có đặc tính chịu nhiệt riêng, không mặc định phù hợp hơn cho mọi mạch.
Đầu chờ tại GĐ05 quyết định khả năng lắp của GĐ13 (tủ điện, ổ cắm), GĐ14 (đèn), GĐ15 (máy lạnh, quạt), GĐ16 (nước nóng lạnh, tâm xả), GĐ17 (bếp từ, máy rửa chén), GĐ18 (máy giặt, tủ lạnh) và GĐ20 (camera, chuông hình, motor cổng).
<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ05 – Điện, nước & mạng âm – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->
<a id="gd06"></a>
GĐ06 – Điều hòa & thông gió âm
Gồm ống đồng, bảo ôn, ống nước ngưng, ống gió, miệng gió và vật tư treo lắp. Toàn bộ thuộc nhóm A.
Vật tư kỹ thuật, chọn theo thiết kế: ống đồng Toàn Phát, Đồng Việt, Hailiang, LHCT đúng đường kính và chiều dày; bảo ôn Superlon theo kích thước ống; ống nước ngưng Bình Minh PVC-U có độ dốc và bẫy nước khi hệ máy yêu cầu; ống gió tôn mạ kẽm, ống gió mềm, miệng gió, van gió, cửa thăm kiểm tra theo thiết kế; băng keo bạc Bondtape AF2205.
Lưu ý chọn mua
Toàn Phát, Đồng Việt, Hailiang và LHCT giữ cùng nhóm vì chưa có căn cứ xếp thứ tự giá trên cùng quy cách. Đường ống đồng phải thử kín, thử áp và hút chân không theo hướng dẫn hãng máy trước khi che kín; đường nước ngưng thử thoát nước trước khi đóng trần.
Model máy lạnh phải được chốt tại GĐ06 để đi đúng cỡ ống đồng và vị trí dàn lạnh, nhưng máy được mua và lắp tại GĐ15.
<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ06 – Điều hòa & thông gió âm – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->
<a id="gd07"></a>
GĐ07 – Tô trát
Gồm xi măng, cát tô, vữa tô trộn sẵn, lưới chống nứt, nẹp góc và vật tư xử lý bề mặt. Toàn bộ thuộc nhóm A.
Vật tư kỹ thuật, chọn theo thiết kế: xi măng tô PCB40 của FiCO, VICEM Hà Tiên, INSEE – so báo giá cùng loại, không xếp hãng thành bậc; cát tô đạt yêu cầu; vữa tô mỏng EBLOCK EBS-302 và vữa tô EBP-202 cho tường AAC; vữa tô, vữa làm phẳng trộn sẵn theo loại nền; lưới sợi thủy tinh kháng kiềm tại vị trí tiếp giáp khác vật liệu; nẹp góc PVC, thép mạ, nhôm hoặc inox theo vị trí; chất tăng bám dính theo hệ vữa.
Lưu ý chọn mua
Mác vữa và chiều dày lớp tô chọn theo kỹ thuật, không đổi theo phân khúc. Với khoán gọn, ghi rõ thương hiệu xi măng, chất lượng cát, cấp phối, lưới gia cường và yêu cầu xử lý nền trong hợp đồng.
<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ07 – Tô trát – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->
<a id="gd08"></a>
GĐ08 – Chống thấm
Vật liệu chống thấm chọn theo vị trí và cấu tạo (nhóm A), không xếp KOVA và Sika thành bậc giá theo tên thương hiệu.
| Vị trí | Vật liệu tham khảo | Điều cần kiểm tra |
|---|---|---|
| Sàn nhà vệ sinh, ban công | KOVA CT-11A Plus Sàn; SikaTop-107 Seal VN | Số lớp, định mức, băng chống thấm góc và cổ ống, thử nước |
| Sân thượng có lớp bảo vệ | KOVA CT-11A Plus Sàn; SikaProof Membrane | Lớp bảo vệ, tạo dốc, phễu thu, thử nước |
| Sàn mái lộ thiên | KOVA CT-11A PU Sàn Mái | Chịu tia UV, không có lớp phủ |
| Tường ngoài | KOVA CT-11A Plus Tường; Sika RainTite | Tương thích với hệ sơn GĐ10 |
| Khe co giãn, cổ ống, góc | Băng chống thấm góc, vật liệu đàn hồi đúng cấu tạo khe | Chiều rộng khe, chuyển vị |
| Sửa chữa nền | KOVA CT-14 khi đúng công năng | Không thay lớp chống thấm |
Lưu ý chọn mua
Chi phí so theo m² hệ chống thấm hoàn chỉnh, gồm vật liệu, định mức, số lớp, lớp lót và lớp bảo vệ. Mỗi khu vực ướt phải thử nước (ngâm nước theo thời gian quy định) và nghiệm thu trước khi cán nền. KOVA CT-11A PU Sàn Mái là lựa chọn theo công năng sàn mái, không mặc định cao cấp hơn các sản phẩm khác.
Mọi vị trí khoan neo sau GĐ08 (lan can GĐ12, dàn nóng GĐ15, bồn nước GĐ16, bồn cây GĐ20) phải có chi tiết xử lý màng được duyệt.
<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ08 – Chống thấm – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->
<a id="gd09"></a>
GĐ09 – Cán nền & ốp lát
Gồm vật tư cán nền, gạch, đá, len chân tường, keo dán gạch, keo chà ron, nẹp và phụ kiện căn chỉnh.
Vật tư kỹ thuật, chọn theo thiết kế: xi măng, cát cán nền theo cấp phối; keo dán gạch Weber webertai ST250, vis, fix, gres, flex và Mapei Kerabond, Keraflex Maxi S1 chọn theo loại gạch, kích thước và nền; keo chà ron webercolor classic, power, outside chọn theo khu vực khô, ẩm, ngoài trời; len chân tường cắt cùng lô gạch nền; nẹp, ke cân bằng theo chiều dày viên.
Gạch ốp lát (nhóm B): so cùng loại xương (ceramic hoặc porcelain), cùng khổ và cùng bề mặt. Tên hãng dưới đây chỉ là nơi tìm sản phẩm; mỗi hãng đều có dòng ở nhiều bậc giá.
| Nhóm so sánh | Tiết kiệm | Phổ thông | Trung cấp | Cao cấp |
|---|---|---|---|---|
| Gạch lát nền, ốp tường nội thất | Prime – dòng phổ thông | Viglacera / Đồng Tâm – dòng được chọn | Bạch Mã / Taicera – dòng được chọn | Niro Granite hoặc bộ sưu tập giá cao của các hãng trên |
| Gạch lát nhà vệ sinh (có chỉ tiêu chống trượt) | Prime – mẫu chống trượt | Viglacera / Đồng Tâm – mẫu chống trượt | Bạch Mã / Taicera – mẫu chống trượt | Niro Granite hoặc mẫu đáp ứng kỹ thuật |
| Gạch lát ban công, sân thượng (ngoài trời) | Prime – mẫu ngoài trời | Viglacera / Đồng Tâm – mẫu ngoài trời | Bạch Mã / Taicera – mẫu ngoài trời | Bộ sưu tập ngoài trời giá cao |
Lưu ý chọn mua
Khi lập đơn hàng phải thay tên hãng bằng mã gạch, kích thước, bề mặt và đơn giá/m². Keo dán và keo chà ron không nằm trong bảng phân khúc; webercolor classic là keo chà ron, không phải keo dán gạch.
GĐ09 phụ trách sàn trên kết cấu (ban công, lô gia, sân thượng). Gạch sân nền đất và bậc tam cấp thuộc GĐ20; mặt bậc cầu thang thuộc GĐ12.
<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ09 – Cán nền & ốp lát – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->
<a id="gd10"></a>
GĐ10 – Trần & hoàn thiện bề mặt
Gồm khung trần, tấm thạch cao, tấm xi măng, bột xử lý mối nối, bột trét, sơn lót, sơn phủ nội thất và ngoại thất. Sơn tường mặt tiền thuộc giai đoạn này.
Vật tư kỹ thuật, chọn theo công năng: tấm thạch cao Vĩnh Tường-Gyproc tiêu chuẩn, Siêu Chịu Ẩm, Siêu Bảo Vệ theo từng phòng; tấm xi măng sợi Vĩnh Tường DURAflex cho trần ngoài trời; bột xử lý mối nối Vĩnh Tường Gyp-Filler, băng giấy, vít, ty treo theo hệ; bột trét và sơn lót cùng hệ với sơn phủ; sơn trần Jotun Essence Sơn Trần Chuyên Dụng.
Khung trần và sơn phủ (nhóm B): mỗi ô là một dòng đại diện kèm độ bóng; chỉ so giá trực tiếp khi cùng loại bề mặt (mờ, bóng mờ, bóng) và cùng dung tích.
| Nhóm so sánh | Tiết kiệm | Phổ thông | Trung cấp | Cao cấp |
|---|---|---|---|---|
| Khung trần chìm Vĩnh Tường | M29 | TIKA / EKO Plus | BASI Plus | ALPHA / SERRA |
| Sơn phủ nội thất Dulux | Inspire 2IN1 (mờ) | EasyClean (bóng) | Ambiance 5in1 Pearl Glow (bóng mờ) | Ambiance 5in1 Diamond Glow (siêu bóng) |
| Sơn phủ nội thất Jotun | Jotaplast (mờ) | Essence Che Phủ Tối Đa (mờ hoặc bóng) | Majestic Đẹp Hoàn Hảo (mờ hoặc bóng) | Majestic Đẹp Nguyên Bản |
| Sơn phủ ngoại thất Dulux | Inspire Ngoại Thất Sắc Màu Bền Đẹp | Weathershield Bề Mặt Mờ | Weathershield Bề Mặt Bóng | Weathershield Powerflexx |
| Sơn phủ ngoại thất Jotun | Tough Shield | Tough Shield Max | Jotashield Chống Phai Màu | Jotashield Che Phủ Vết Nứt |
Lưu ý chọn mua
Các dòng khung Vĩnh Tường phải so theo hệ khung hoàn chỉnh (thanh, điểm treo, phụ kiện); thứ tự trên là định hướng, cần đối chiếu báo giá. Dòng OMEGA chưa thấy trong danh mục khung trần chìm trên trang sản phẩm hiện tại của hãng; xác nhận tình trạng kinh doanh với nhà phân phối trước khi đưa vào báo giá.
Essence Dễ Lau Chùi, Majestic Sang Trọng, Ambiance AirFresh, Jotashield Bền Màu Toàn Diện và Sạch Vượt Trội là các dòng có tính năng riêng (lau chùi, lọc không khí, tự làm sạch), đặt cạnh dòng đại diện cùng bậc chỉ sau khi so giá cùng dung tích. Khả năng che vết nứt hay tự làm sạch là tính năng kỹ thuật, không đơn thuần là bậc giá. Sơn gỗ, sơn PU cho cửa và nội thất thuộc GĐ11 và GĐ19.
<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ10 – Trần & hoàn thiện bề mặt – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->
<a id="gd11"></a>
GĐ11 – Cửa & phụ kiện cửa
Gồm cửa nhôm kính, cửa gỗ, cửa nhựa, cửa thép, kính, gioăng, bản lề, tay co, khóa cơ và khóa điện tử. Cầu thang, lan can đã tách sang GĐ12; cửa cuốn garage thuộc GĐ20.
Vật tư kỹ thuật, chọn theo thiết kế: kính cường lực, kính dán an toàn, kính hộp theo yêu cầu an toàn của vị trí lắp; gioăng, ray, bánh xe đồng bộ với hệ cửa; cửa chống cháy đúng bộ có hồ sơ kiểm định, kèm gioăng kín khói và phụ kiện thoát hiểm khi thiết kế yêu cầu; chặn cửa, vật tư cố định khung, keo trám ngoài trời, ngưỡng cửa theo cấu tạo.
Cửa và khóa (nhóm C rồi B): so bộ cửa hoàn chỉnh cùng vật liệu, cùng kiểu mở và cùng kích thước.
| Nhóm so sánh | Tiết kiệm | Phổ thông | Trung cấp | Cao cấp |
|---|---|---|---|---|
| Cửa nhôm kính (cùng kiểu mở, cùng cấu hình kính) | Hệ nhôm thông dụng có hồ sơ kỹ thuật | Xingfa hệ 55 / hệ 93 | PMI / Hyundai | Schüco / YKK AP |
| Cửa gỗ công nghiệp nội thất | Cửa HDF | Cửa MDF Melamine | Cửa MDF Laminate | Hệ cửa gỗ công nghiệp hoàn thiện cao theo thiết kế |
| Cửa gỗ tự nhiên | Nhóm riêng, không phải bậc trên của cửa gỗ công nghiệp; so theo loài gỗ, độ ẩm, cấu tạo cánh và lớp sơn | |||
| Cửa nhà vệ sinh (PVC, WPC, ABS là ba cấu tạo khác nhau) | Cửa nhựa PVC | Cửa composite WPC cấu hình cơ bản | Cửa composite WPC hoặc ABS cấu hình hoàn thiện cao | Hệ cửa phụ kiện đồng bộ theo yêu cầu thẩm mỹ |
| Khóa cơ cửa đi | Việt Tiệp | Huy Hoàng | Häfele | dormakaba theo bộ khóa |
| Khóa điện tử cửa chính | Kassler / Kitos | Yale YDM3109A, YDM3115A | Häfele / Yale YMI70A | Dessmann / Samsung có phân phối và bảo hành xác nhận |
| Bản lề, tay co | Phụ kiện theo bộ cửa thông dụng | Kinlong | Häfele | dormakaba |
Lưu ý chọn mua
HUGE (Austdoor) và Kosdoor là nguồn tham khảo cho cửa gỗ công nghiệp, cửa nhựa. Không mặc định ABS cao hơn WPC; không suy thứ tự giá khóa điện tử từ tên thương hiệu.
Khóa điện tử phải chốt model trước khi gia công cánh. Kích thước cửa đo lại sau GĐ09 và GĐ10.
<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ11 – Cửa & phụ kiện cửa – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->
<a id="gd12"></a>
GĐ12 – Cầu thang & lan can
Gồm mặt bậc, cổ bậc, nẹp mũi bậc, lan can kim loại, lan can kính, tay vịn và phụ kiện liên kết cho cầu thang, chiếu nghỉ, giếng trời, ban công và sân thượng.
Yêu cầu an toàn, không đổi theo ngân sách: chiều cao lan can, khoảng hở giữa các thanh, cấu tạo chống trèo (không có thanh ngang làm bậc trèo ở cao độ trẻ em với tới), chiều dày và loại kính an toàn, nẹp chống trượt mũi bậc – kiểm tra theo QCVN 05:2008/BXD (an toàn sinh mạng và sức khỏe – chiều cao lan can, khoảng hở, chống trèo), TCVN 9411:2012 (nhà ở liên kế – áp dụng cho nhà ở riêng lẻ xây thành dãy; nhà phố không thuộc phạm vi này theo hồ sơ thiết kế và quy chuẩn tương ứng), hồ sơ thiết kế và phiên bản quy chuẩn có hiệu lực tại thời điểm xây.
| Nhóm so sánh | Tiết kiệm | Phổ thông | Trung cấp | Cao cấp |
|---|---|---|---|---|
| Mặt bậc | Gạch porcelain phù hợp (Đồng Tâm, Taicera, Viglacera) | Granite trong nước | Granite chọn lọc, gỗ hoặc đá phù hợp | Đá, gỗ chọn lọc hoặc hệ mặt bậc thiết kế riêng |
| Cổ bậc | Gạch đồng bộ | Gạch phối màu hoặc granite | Đá hoặc gỗ đồng bộ | Vật liệu và chi tiết theo thiết kế |
| Nẹp mũi bậc | Nẹp nhôm phù hợp | Nẹp nhôm có giải pháp chống trượt | Nẹp inox hoặc nẹp chuyên dụng | Hệ nẹp đồng bộ mặt bậc |
| Lan can kim loại | Thép sơn đơn giản | Thép trang trí hoặc inox phổ thông | Inox hoặc thép gia công theo mẫu | Hệ lan can kim loại thiết kế riêng |
| Lan can kính (cùng chiều dày kính an toàn) | Hệ trụ tối ưu chi phí | Trụ và phụ kiện đồng bộ | Phụ kiện hoàn thiện chọn lọc | Hệ lan can kính thiết kế riêng |
| Tay vịn | Thép sơn | Inox hoặc gỗ thông dụng | Gỗ tự nhiên chọn lọc | Gỗ, kim loại gia công riêng |
Lưu ý chọn mua
Phối hợp với GĐ09 để lấy cao độ sàn hai đầu cầu thang trước khi cắt mặt bậc. Lan can chống ngã ngoài trời thuộc GĐ12; hàng rào và cổng thuộc GĐ20. Không thống kê trùng kính lan can với kính cửa GĐ11.
<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ12 – Cầu thang & lan can – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->
<a id="gd13"></a>
GĐ13 – Thiết bị điện
Gồm tủ điện, thiết bị bảo vệ (MCB, RCCB, RCBO, SPD), công tắc, ổ cắm, mặt che và thiết bị điều khiển thông minh.
Thiết bị bảo vệ – nhóm A, không phân khúc: cấu hình bảo vệ chống quá tải, ngắn mạch và chống điện giật (RCD/RCBO với dòng dư và dòng định mức phù hợp từng mạch, đặc biệt mạch ổ cắm, khu vực ẩm và thiết bị công suất lớn) được xác định theo thiết kế và tiêu chuẩn áp dụng (TCVN 7447 / IEC 60364), không theo ngân sách. MPE (MP6, MP10, RCBO-30, RCBO2), Sino–Vanlock, Panasonic (BBD, BBDE), Schneider Electric (Acti9 iC60N, iID) là các nguồn đáp ứng; so báo giá giữa sản phẩm cùng dòng định mức, khả năng cắt và dòng dư. SPD, thanh DIN, thanh N, thanh PE, thanh cái và phụ kiện đấu nối theo tủ.
Tủ điện và công tắc, ổ cắm (nhóm B):
| Nhóm so sánh | Tiết kiệm | Phổ thông | Trung cấp | Cao cấp |
|---|---|---|---|---|
| Tủ điện âm tường (cùng số đường) | MPE dòng T (T4–T32) | MPE dòng TS, G, WP | Panasonic Level Art BQDX…T11AV | Panasonic Level Art BQDX…G11AV / Schneider Resi9 |
| Công tắc, ổ cắm (cùng cấu hình mặt) | MPE A20 Plus, A30 / Sino–Vanlock S68 | MPE A6M / Sino–Vanlock S68G | Panasonic Full Color, Wide, Halumie, Refina / Schneider AvatarOn | Panasonic Moderva, Minerva, Gen-X / Schneider Unica X |
Lưu ý chọn mua
Công tắc, ổ cắm phải đồng bộ series, mặt che và đế lắp; ổ cắm có tiếp địa tại mọi vị trí yêu cầu. Dimmer, công tắc cảm ứng và bộ điều khiển thuộc GĐ13; đèn thuộc GĐ14, hai bên phải tương thích về kiểu tải.
<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ13 – Thiết bị điện – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->
<a id="gd14"></a>
GĐ14 – Đèn chiếu sáng
Gồm đèn âm trần, đèn ốp trần, LED bulb, spotlight, đèn trang trí, LED dây, đèn cảm biến và đèn ngoài trời. Mọi loại đèn, kể cả đèn sân vườn và đèn mặt tiền, đều thuộc GĐ14.
Vật tư kỹ thuật, chọn theo thiết kế: LED dây kèm nguồn, thanh nhôm, bộ kết nối và bộ điều khiển đồng bộ theo chiều dài; đèn ngoài trời đúng cấp bảo vệ IP; kích thước lỗ khoét chốt với GĐ10 trước khi đóng trần; driver tương thích dimmer GĐ13.
Đèn (nhóm C rồi B): tách đèn chiếu sáng chức năng, bóng trang trí và spotlight; so cùng công suất và cùng kiểu lắp.
| Nhóm so sánh | Tiết kiệm | Phổ thông | Trung cấp | Cao cấp |
|---|---|---|---|---|
| Đèn âm trần, panel chức năng – mã bản 9W | MPE DLE-9/3C | MPE RPL3-9/3C | Philips Eridani DL190B 9W / Panasonic NNV70041WE1A | Philips Meson Comfort bản 9W / Panasonic Neo Slim NNP72376A |
| Đèn âm trần hai vùng sáng (11–13W, cấu hình riêng) | Không xác lập | Không xác lập | Không xác lập | Panasonic NNNC7611188 (11W), NNNC7611288 (13W) |
| LED bulb, ốp trần (so cùng công suất từng mã) | MPE LBD3-9T/V | MPE LB-9/3C / Rạng Đông LN12N ĐM | Philips Essential Bulb, MyCare Bulb bản 9–10W; Meson IO, Meson UltraBright theo bản công suất | Không xác lập |
| Bóng LED filament, bộ đèn trang trí | MPE filament FLM-A60, FLM-G95 | MPE DDCT | Không xác lập | Không xác lập |
| Spotlight chỉnh hướng | Không xác lập | Không xác lập | ENA DCE07-095 (bản đơn sắc, đổi 3 màu) | ENA bản nguồn dimmer DCE12-115 |
Lưu ý chọn mua
Kiểm tra mã đầy đủ; không nhầm mặt đèn với lỗ khoét; không nhầm đèn đổi 3 màu với dimmer. Cùng một mã ENA có bản thường và bản nguồn dimmer – xác minh phiên bản trước khi xếp bậc và đặt mua. Đèn trang trí treo cần kết cấu treo chốt với GĐ10.
<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ14 – Đèn chiếu sáng – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->
<a id="gd15"></a>
GĐ15 – Điều hòa, Quạt & Thông gió
Gồm máy lạnh, quạt trần, quạt đứng, quạt treo tường, quạt hút và quạt nối ống. Toàn bộ quạt thuộc GĐ15; quạt sưởi thuộc GĐ18.
Yêu cầu kỹ thuật, không đổi theo ngân sách: công suất lạnh chọn theo tải lạnh tính toán (diện tích, hướng, kính, mái, số người, thiết bị tỏa nhiệt), không chỉ theo m²; lưu lượng quạt hút theo thể tích phòng và số lần trao đổi khí (TCVN 5687:2024); chân đế dàn nóng, máng nước ngưng, nắp che ống theo vị trí. Quạt thông gió âm trần nối ống chọn theo lưu lượng và cỡ ống thiết kế, không phân bậc: Panasonic FV-17CU9, FV-17CH9 (cỡ nhỏ) và FV-24CU9, FV-24CH9, FV-24CD9 (cỡ lớn) là hai cỡ khác nhau, không phải hai bậc giá.
Máy lạnh và quạt (nhóm C rồi B): máy lạnh chuẩn hóa so sánh ở 1 HP Inverter treo tường; quạt hút tách theo kiểu lắp.
| Nhóm so sánh | Tiết kiệm | Phổ thông | Trung cấp | Cao cấp |
|---|---|---|---|---|
| Máy lạnh treo tường 1 HP Inverter | Casper / Gree / Midea / Nagakawa – model 1 HP | LG IEC09M2 / Panasonic CU/CS-RU9AKH-8 / Daikin FTKB25ZVMV, FTKF25ZVMV | Panasonic CU/CS-PU9AKH-8, CU/CS-U9BKH-8 / Daikin FTKY25ZVMV | Panasonic CU/CS-XU9BKH-8 / Daikin FTKM25AVMV / Mitsubishi Electric MSY-GR25VF |
| Quạt hút gắn tường | Senko H100, H150 | Senko H200, H250 / MPE AF-150, AF-200 | Panasonic FV-10EGD2, FV-15EGD2, FV-20AL1, FV-25AL1 | Không xác lập |
| Quạt hút âm trần | Senko HT150 | Senko HT200, HT250 / MPE AFC-130, AFC-250, AFC-300 | Panasonic FV-15TGU6, FV-20TGU6 | Không xác lập |
| Quạt trần | Không xác lập | Không xác lập | Panasonic F-56MPG, F-60GDN, F-60XDN | Panasonic F-60HAN, F-60TAN, F-60FEN, F-60DGN |
| Quạt đứng, quạt treo tường | Senko DH1600, TC1626, T1682 | Senko DR1608, TC1622, DCN1809 | Không xác lập | Không xác lập |
Lưu ý chọn mua
Quạt gắn tường và âm trần khác nhau về cách lắp, lưu lượng và áp suất; không so giá chéo nhóm. Trong cùng nhóm, chỉ so model cùng cỡ (cùng lưu lượng danh định). Máy lạnh công suất khác (1,5 HP, 2 HP, 2,5 HP) xem bảng model đầy đủ trong bài chi tiết. Model máy lạnh chốt tại GĐ06 để đi ống đồng; dàn nóng đặt lên chân đế chờ từ GĐ02, GĐ04.
<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ15 – Điều hòa, Quạt & Thông gió – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->
<a id="gd16"></a>
GĐ16 – Thiết bị vệ sinh & hệ thống nước
Gồm bồn cầu, lavabo, sen vòi, bồn tắm, nắp rửa điện tử, máy nước nóng, máy bơm, bồn nước, nước nóng mặt trời và lọc tổng đầu nguồn.
Vật tư kỹ thuật, chọn theo thiết kế: máy bơm Panasonic GP-129JXK (đẩy cao), A-130JACK, A-130JTX (tăng áp) theo cột áp và lưu lượng; bồn nước inox hoặc nhựa Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Hwata theo dung tích và vị trí đặt; van giảm áp, van một chiều, van an toàn theo hệ nước nóng và áp lực; hệ lọc tổng theo nguồn nước; phễu thu sàn, xi phông theo hệ; máy nước nóng gián tiếp Ariston SL2 R, SL2 RS, SL2 LUX-D so cùng dung tích 20 hoặc 30 lít.
Thiết bị vệ sinh (nhóm B): bồn cầu thường, nắp rửa điện tử bán rời và bồn cầu điện tử nguyên bộ là ba nhóm so sánh riêng.
| Nhóm so sánh | Tiết kiệm | Phổ thông | Trung cấp | Cao cấp |
|---|---|---|---|---|
| Bồn cầu (thân sứ, không kèm nắp điện tử) | Vanni VN-C015 / Caesar, Viglacera dòng phổ thông | INAX C-306VAN, AC-504VAN / American Standard VF-2398 | TOTO CS302DT10, CS300DRT10 | TOTO dòng một khối theo bộ phòng tắm |
| Nắp rửa điện tử (bán rời, lắp lên bồn cầu tương thích) | Không xác lập | Không xác lập | TOTO WASHLET C5 TCF24410AAA | TOTO WASHLET S7 / S7A |
| Bồn cầu điện tử nguyên bộ | Không xác lập | Không xác lập | Không xác lập | American Standard e-Lite WP-70DY / TOTO MS885DW14 kèm WASHLET |
| Lavabo | Vanni VN-LB03 | INAX L-284V, L-288V / American Standard 0955-WT | TOTO LHT240CS, L763 | TOTO theo bộ phòng tắm |
| Sen vòi nóng lạnh | Vanni VN-120, VN-525 | INAX BFV-1403S-4C, LFV-1402S / American Standard WF-1M11, WF-1M01 | TOTO TBW01008V, TBV01403B | TOTO sen âm tường theo bộ |
| Bồn tắm đặt sàn (cùng cỡ ~1,7 m) | Vanni VN-BT01 | INAX BF-1760V/BW1 | INAX BF-1858V/BW1 | TOTO PPY1750HPE |
| Máy nước nóng trực tiếp (cùng công suất, cùng có/không bơm) | Rossi / Ferroli | Ariston AURES EASY 3.5, 3.5P, 4.5P | Ariston AURES PREMIUM / Panasonic DH-4US1VW, DH-4VS1VW | Ariston AURES PREMIUM+, AURES TOP / Panasonic DH-4VP1VW / Rheem, Stiebel Eltron |
| Máy nước nóng mặt trời (cùng dung tích) | Sơn Hà | Tân Á Đại Thành | Ariston ECO TUBE, KAIROS THERMO | Ariston, Rheem theo cấu hình |
Lưu ý chọn mua
Máy nước nóng gián tiếp so theo cùng dung tích; dung tích không phải bậc phân khúc. Bồn inox 201, 304, 316 và bồn HDPE là vật liệu khác nhau, không tạo thang chất lượng theo giá.
Lọc tổng đầu nguồn thuộc GĐ16; lọc nước uống âm tủ thuộc GĐ17; lọc nước để bàn thuộc GĐ18. Tủ lavabo thuộc GĐ19, gương phòng tắm chuyên dụng thuộc GĐ16.
<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ16 – Thiết bị vệ sinh & hệ thống nước – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->
<a id="gd17"></a>
GĐ17 – Thiết bị & đồ dùng nhà bếp
Gồm bếp âm, máy hút mùi, lò nướng và lò vi sóng âm tủ, máy rửa chén, chậu, vòi, máy lọc nước uống âm tủ, phụ kiện chức năng tủ bếp và đồ dùng nhà bếp.
Vật tư kỹ thuật và phụ kiện, chọn theo thiết kế tủ: chậu rửa (một hố, hai hố, lắp nổi hoặc dưới đá) và vòi bếp theo kích thước khoang tủ; bộ xả, xi phông theo chậu; máy lọc nước uống âm tủ theo nguồn nước; giá bát nâng hạ, giá gia vị, kệ góc, thùng rác âm tủ, khay chia ngăn kéo theo khoang; nồi chảo đáy nhiễm từ và đồ dùng không điện thuộc nhóm "Có thể mua sau".
Thiết bị bếp (nhóm C rồi B): tách theo kiểu lắp và số vùng nấu trước, so cùng kích thước và công suất sau.
| Nhóm so sánh | Tiết kiệm | Phổ thông | Trung cấp | Cao cấp |
|---|---|---|---|---|
| Bếp từ, bếp điện từ đôi âm (2 vùng nấu) | SUNHOUSE SHB-91TP, SHB-DI01, SHB DI69-BN | Electrolux EHI7260BB | Malloca MI 732SL | Không xác lập |
| Bếp từ 3 vùng nấu | Không xác lập | Không xác lập | Không xác lập | Bosch Serie 8 PID775DC1E |
| Bếp từ 4 vùng nấu | Không xác lập | Không xác lập | Không xác lập | Bosch Serie 8 PXE675DC1E / Malloca MI 784 ITG (hệ Integra) |
| Máy hút mùi âm tủ 60 cm | Không xác lập | Bosch Serie 4 DFT63AC50 | Electrolux LFP216S (dạng kéo) | Bosch Serie 8 DFS067K51 |
| Máy hút mùi âm tủ khổ rộng (70 cm và 90 cm là hai cỡ, không so giá trực tiếp) | Electrolux ECF7311KB (70 cm) | Không xác lập | Không xác lập | Bosch Serie 8 DFS097K51 (90 cm) |
| Máy hút mùi áp tường, kính cong | SUNHOUSE SHB6626 | Không xác lập | Bosch Serie 6 DWB77CM50 (70 cm) | Không xác lập |
| Máy hút mùi âm bàn | Không xác lập | Không xác lập | Không xác lập | Bosch Serie 8 DDW88MM66 (80 cm) |
| Máy rửa chén để bàn (có cấp thoát nước) | Electrolux ESF6010BW | Không xác lập | Không xác lập | Không xác lập |
| Máy rửa chén độc lập 60 cm | Không xác lập | Bosch Serie 4 SMS4ECI26E | Bosch Serie 6 theo model | Bosch Serie 8 theo model |
| Máy rửa chén âm tủ 60 cm | Không xác lập | Bosch Serie 4 theo model | Bosch Serie 6 theo model | Bosch Serie 8 theo model |
| Lò nướng âm tủ | Không xác lập | Electrolux theo model | Bosch HBF113BR0A | Bosch Serie 8 theo model |
Lưu ý chọn mua
Máy rửa chén để bàn, độc lập và âm tủ là ba kiểu lắp khác nhau, chỉ so giá trong cùng kiểu. Mạch cấp, tiết diện dây và thiết bị bảo vệ cho bếp từ chọn theo công suất của model đã chốt, hướng dẫn hãng và thiết kế điện GĐ05.
Thiết bị âm phải chốt trước khi gia công tủ bếp GĐ19. Thiết bị cần hốc tủ, đấu nước hoặc ống gió thuộc GĐ17; thiết bị chỉ cắm điện thuộc GĐ18.
<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ17 – Thiết bị & đồ dùng nhà bếp – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->
<a id="gd18"></a>
GĐ18 – Điện máy & gia dụng
Gồm tủ lạnh, máy giặt, máy sấy, tivi, loa, gia dụng nhà bếp cắm điện, máy lọc không khí, hút ẩm, hút bụi và thiết bị văn phòng gia đình.
Kiểm tra trước khi mua: kích thước và lối vận chuyển tủ lạnh, máy giặt; ổ cắm riêng có tiếp địa cho máy giặt, tủ lạnh, lò vi sóng; giá treo tivi theo chuẩn VESA và loại tường (phối hợp GĐ03).
Điện máy (nhóm B): so cùng cấu hình – tủ lạnh cùng kiểu cửa và nhóm dung tích; máy giặt độc lập, máy giặt sấy kết hợp và tháp giặt sấy là ba nhóm riêng; tivi cùng 55 inch.
| Nhóm so sánh | Tiết kiệm | Phổ thông | Trung cấp | Cao cấp |
|---|---|---|---|---|
| Tủ lạnh hai cửa 250–350 lít | Sharp SJ-X / Toshiba GR-RT / Midea | Panasonic NR-BV281BGMV, NR-BV331GPKV / Samsung Digital Inverter / LG Smart Inverter | Panasonic NR-BV361WGKV | Không xác lập |
| Tủ lạnh dung tích lớn, nhiều cửa (trên 400 lít) | Không xác lập | Không xác lập | Panasonic NR-BX471WGKV / LG, Samsung Multi Door | Panasonic NR-BX471XGKV, NR-DZ601 / LG GR-X257BG / Samsung RS64R5301B4/SV |
| Máy giặt cửa trước độc lập 9–10 kg | Không xác lập | Electrolux EWF9023P5SC (9 kg) | LG FV1410S4W1 (10 kg) / Samsung WW90T634DLE/SV (9 kg) | LG, Samsung dòng cửa trước cao cấp theo model |
| Máy giặt sấy kết hợp | Không xác lập | Không xác lập | Không xác lập | LG giặt sấy AI DD / Samsung Bespoke AI giặt sấy |
| Tháp giặt sấy | Không xác lập | Không xác lập | Không xác lập | LG WashTower |
| Máy giặt cửa trên | Panasonic NA-F / Toshiba AW / Sharp theo khối lượng | Không xác lập | Không xác lập | Không xác lập |
| Máy sấy | Không xác lập | Không xác lập | Không xác lập | Electrolux UltimateCare Heat Pump / Bosch Serie 6, 8 (bơm nhiệt) |
| Tivi 55 inch | TCL 55P755 | Samsung UA55DU8000 / TCL 55C655 | Sony BRAVIA 3 K-55S30 / TCL 55C6K | LG OLED55C, OLED55G / Samsung Neo QLED 55 / Sony BRAVIA OLED 55 / TCL 55C7K, 55C8L |
Lưu ý chọn mua
Mã đầy đủ thay đổi theo năm và kích thước; chốt mã tại thời điểm mua. Dung tích tủ lạnh có hai cách công bố (sử dụng và tổng), phải so cùng cách. GĐ18 mua gần ngày dọn vào để tận dụng bảo hành và tránh trầy xước.
<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ18 – Điện máy & gia dụng – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->
<a id="gd19"></a>
GĐ19 – Nội thất & Trang trí
Gồm tủ bếp, tủ áo, tủ lavabo, giường, sofa, bàn, mặt đá, ván và bề mặt, ray bản lề, rèm, thảm, tranh và đồ trang trí.
Kiểm tra trước khi đặt gia công: kích thước đo lại sau GĐ09 và GĐ10; hốc rèm chuẩn bị từ GĐ10; phương án neo tủ treo theo loại gạch GĐ03; phát thải formaldehyde của ván theo công bố nhà sản xuất.
Ván, mặt đá, phụ kiện (nhóm C rồi B): tách cốt ván với lớp bề mặt; tách ray theo kiểu (ray bi, ray hộp, ray âm).
| Nhóm so sánh | Tiết kiệm | Phổ thông | Trung cấp | Cao cấp |
|---|---|---|---|---|
| Cốt ván công nghiệp | Mộc Phát PB / Gỗ Minh Long MFC | An Cường, Mộc Phát, Gỗ Minh Long MDF | An Cường, Gỗ Minh Long MDF chống ẩm, plywood | Ván đặc biệt theo thiết kế |
| Gỗ tự nhiên | Nhóm vật liệu riêng, không phải bậc trên của ván công nghiệp; so theo loài gỗ, độ ẩm, kết cấu ghép và lớp hoàn thiện | |||
| Lớp bề mặt ván công nghiệp | Melamine (Mộc Phát, Gỗ Minh Long) | Melamine, Laminate phù hợp (An Cường, Gỗ Minh Long) | Laminate HPL (An Cường Laminate Kingdom, Gỗ Minh Long Catania Laminate), Acrylic (An Cường High Gloss, Acrylic Basic), Veneer | Veneer chọn lọc, bề mặt hoàn thiện cao cấp |
| Mặt đá bếp, lavabo (cùng độ dày, cùng phạm vi gia công) | Granite phổ thông / mặt bàn Laminate | Granite / VICOSTONE Classic | VICOSTONE Natural / Viatera (LX Hausys) | VICOSTONE Exotic / Caesarstone |
| Ray bi ngăn kéo | Ray bi cơ bản Häfele hoặc hãng có công bố tải | Ray bi giảm chấn Häfele | Không xác lập | Không xác lập |
| Ray hộp ngăn kéo | Không xác lập | Häfele Matrix Box, Matrix Box Slim, P Plus | Blum TANDEMBOX | Blum LEGRABOX, MERIVOBOX / Hettich AvanTech YOU |
| Ray âm ngăn kéo gỗ | Không xác lập | Không xác lập | Hettich Quadro | Blum MOVENTO theo cấu hình |
Lưu ý chọn mua
Tủ bếp, tủ áo, sofa, giường gia công báo giá theo bộ hoàn chỉnh (ván, bề mặt, phụ kiện, gia công, lắp). Mặt đá so cùng quy cách và phạm vi gia công (khoét bếp, khoét chậu, xử lý cạnh).
Ray, bản lề, tay nắm, bộ nâng cánh (Blum AVENTOS, Häfele, Hettich) thuộc GĐ19; giá bát nâng hạ và phụ kiện chức năng thuộc GĐ17.
<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ19 – Nội thất & Trang trí – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->
<a id="gd20"></a>
GĐ20 – Mặt tiền, cổng & sân
Gồm vật liệu ốp mặt tiền, lam trang trí, cổng, hàng rào, motor cổng, cửa cuốn garage, thiết bị an ninh tại cổng, gạch đá lát sân, bậc tam cấp, thoát nước sân, hệ tưới và nội thất ngoài trời. Sơn mặt tiền thuộc GĐ10; đèn ngoài trời thuộc GĐ14.
Vật tư kỹ thuật, chọn theo thiết kế: camera, chuông hình, intercom, khóa điện cổng theo đầu chờ GĐ05; nắp mương, rãnh thoát, ống Bình Minh PVC-U và hệ tưới theo thiết kế sân; sơn bảo vệ kim loại cổng (Jotun Pilot II, Gardex) theo vật liệu; biện pháp chống kẹt, phát hiện vật cản (photocell, cạnh an toàn), giám sát lực và mở khi mất điện cho cổng tự động và cửa cuốn theo loại cổng, đánh giá rủi ro và hướng dẫn hãng.
Cổng, cửa cuốn, gạch sân (nhóm C rồi B): cổng mở tay và cổng tự động là hai nhóm; motor tách theo cổng trượt và cổng mở cánh; cửa cuốn tách tấm liền và khe thoáng.
| Nhóm so sánh | Tiết kiệm | Phổ thông | Trung cấp | Cao cấp |
|---|---|---|---|---|
| Cổng, hàng rào mở tay (vật liệu và gia công) | Thép hộp Hòa Phát, Hoa Sen, sơn cơ bản | Thép sơn hoàn thiện / nhôm định hình Xingfa | Nhôm, inox hoặc thép gia công theo mẫu | Cổng nhôm đúc, hệ thiết kế riêng |
| Motor cổng trượt (chọn theo trọng lượng cánh) | Không xác lập | Không xác lập | FAAC 740, 741 / BFT DEIMOS BT A400, A600 | Hệ FAAC, BFT cổng trượt tích hợp điều khiển, an toàn và liên lạc |
| Motor cổng mở cánh (chọn theo chiều dài và trọng lượng cánh) | Không xác lập | Không xác lập | FAAC 412 / BFT PHOBOS BT A25, A40 | Hệ FAAC, BFT cổng mở cánh tích hợp điều khiển, an toàn và liên lạc |
| Cửa cuốn tấm liền | Austdoor AUSTROLL / Titadoor tấm liền | Không xác lập | Không xác lập | Không xác lập |
| Cửa cuốn khe thoáng | Không xác lập | Austdoor BIGOS, MEGA / Titadoor PM 491, PM 503 | Austdoor COMBI, ALUROLL A / Mitadoor theo hồ sơ | Cửa cuốn tích hợp chống kẹt, lưu điện, điều khiển |
| Gạch, đá lát sân (cùng chiều dày, cùng chỉ tiêu chống trượt) | Prime / Viglacera | Đồng Tâm / Taicera | Gạch ngoại thất dày, đá tự nhiên trong nước | Đá tự nhiên và vật liệu theo thiết kế cảnh quan |
Lưu ý chọn mua
Hòa Phát, Hoa Sen là nguồn thép đầu vào, không phải đơn vị sản xuất bộ cổng. Austdoor và Titadoor có nhiều dòng; không gán cả hãng vào một bậc.
GĐ20 phụ trách sân trên nền đất và bậc tam cấp; ban công, sân thượng thuộc GĐ09. Hàng rào thuộc GĐ20; lan can chống ngã thuộc GĐ12.
<!-- Liên kết bài chi tiết GĐ20 – Mặt tiền, cổng & sân – thay bằng URL thật; dòng này không hiển thị nếu chưa thay -->
<a id="vat-tu-phu"></a>
Vật tư phụ dễ bỏ sót theo giai đoạn
| Giai đoạn | Vật tư phụ cần có trong bảng khối lượng | Hậu quả khi thiếu |
|---|---|---|
| GĐ01 | Băng cản nước, vật tư xử lý mạch ngừng kết cấu ngầm | Thấm tại tiếp giáp đáy – tường bể, hầm |
| GĐ03 | Râu thép, bát neo liên kết tường với cột; gạch đặc, bổ trụ tại vị trí treo nặng | Nứt tiếp giáp; không neo được tủ, lavabo, dàn lạnh |
| GĐ04 | Phễu thu mái, lưới chắn rác, ống tràn, phụ kiện chống dột tại vít và mối nối | Tắc thoát, tràn ngược, dột |
| GĐ05 | Hộp kỹ thuật, ống chờ camera, chuông hình, Internet, an ninh cổng | Đục tường, đi dây nổi sau hoàn thiện |
| GĐ06 | Bẫy nước ngưng khi hệ yêu cầu, cửa thăm kiểm tra ống gió | Trào nước ngưng, không bảo trì được |
| GĐ08 | Băng chống thấm góc, cổ ống, vật tư khe co giãn | Thấm tại góc và cổ ống dù sàn đã chống thấm |
| GĐ11 | Chặn cửa, gioăng kín khói, phụ kiện thoát hiểm khi cửa chống cháy yêu cầu | Cửa không đạt hồ sơ PCCC |
| GĐ12 | Nẹp chống trượt mũi bậc, chi tiết chống trèo và chắn khe hở cho trẻ em | Trượt ngã, trèo lan can |
| GĐ13 | SPD, thanh DIN, thanh N, thanh PE, thanh cái và phụ kiện đấu nối | Tủ điện thiếu linh kiện, đấu nối tạm |
| GĐ14 | Nguồn LED, thanh nhôm, bộ kết nối, bộ điều khiển LED dây | Mua đèn nhưng không vận hành được |
| GĐ16 | Van giảm áp, van một chiều, van an toàn bình nước nóng | Vỡ ống, rò bình, nước chảy ngược |
| GĐ17 | Khay chia ngăn kéo, phụ kiện lưu trữ chức năng | Tủ bếp thiếu công năng, mua lẻ về sau không khớp khoang |
| GĐ20 | Nắp rãnh thoát sân, hệ tưới, cảm biến an toàn cổng tự động | Ngập sân, cổng kẹp người hoặc xe |
<a id="dung-chung"></a>
Vật tư dùng chung cho cả bốn phân khúc
| Nhóm vật tư | Thương hiệu / chủng loại tham khảo | Nguyên tắc lựa chọn |
|---|---|---|
| Thép kết cấu | Hòa Phát, Thép Miền Nam, Vina Kyoei | Đúng mác, đường kính, tiêu chuẩn và chứng chỉ |
| Bê tông | Theo cấp phối và thiết kế | Không hạ cường độ để tiết kiệm |
| Xi măng xây, tô | FiCO, VICEM Hà Tiên, INSEE | Cùng loại PCB40, so báo giá |
| Ống thoát nước | Bình Minh PVC-U | Đúng đường kính và quy cách |
| Ống cấp nước | Bình Minh PVC-U / PP-R | Đúng PN, áp suất và nhiệt độ |
| Ống luồn điện, đế âm | MPE, Sino–Vanlock | Đúng cấp chịu nén và hệ công tắc |
| Dây tiếp địa PE | CADIVI | Đúng tiết diện và yêu cầu bảo vệ |
| Ống đồng điều hòa | Toàn Phát, Đồng Việt, Hailiang, LHCT | Đúng đường kính và chiều dày |
| Bảo ôn điều hòa | Superlon | Đúng kích thước và chiều dày |
| Gạch AAC | Viglacera, EBLOCK, Vương Hải | Đúng yêu cầu thiết kế tường |
| Vữa xây, vữa tô AAC | EBLOCK EBT-104, EBS-302, EBP-202 | Đúng mã và công năng |
| Keo dán gạch, keo chà ron | Weber, Mapei | Theo loại gạch, nền và khu vực |
| Vật liệu chống thấm | KOVA, Sika | Theo vị trí và cấu tạo |
| Tấm thạch cao, vật tư treo trần | Vĩnh Tường-Gyproc theo hệ | Đúng công năng, cấu tạo và tải trọng |
| Kính an toàn cửa, lan can | Nhà gia công kính an toàn | Đúng loại và chiều dày thiết kế |
| Thiết bị bảo vệ điện | MPE, Sino–Vanlock, Panasonic, Schneider theo sơ đồ | Đúng dòng định mức, khả năng cắt và dòng dư |
| Máy bơm, bồn nước | Panasonic; Sơn Hà, Tân Á Đại Thành, Hwata | Đúng cột áp, lưu lượng, dung tích |
Cùng một vật tư xuất hiện ở cả bốn phân khúc không có nghĩa sản phẩm có bốn mức giá khác nhau. Đây là lựa chọn dùng chung cho công trình ở bất kỳ mức ngân sách nào.
<a id="tien-do"></a>
Chọn mua vật tư theo tiến độ 20 giai đoạn
Ngoài phân khúc giá, thời điểm chốt và đặt mua ảnh hưởng trực tiếp đến tiến độ, chi phí lưu kho và nguy cơ đổi model khi công trình đã thi công.
| Giai đoạn | Vật tư cần chốt sớm | Vật tư có thể giao sau |
|---|---|---|
| GĐ01 – Móng & công trình ngầm | Thép, bê tông, cọc, ống ngầm, tiếp địa, bể và hố ga | Vật tư phụ theo tiến độ |
| GĐ02 – Khung kết cấu | Thép, bê tông, bản mã và chân đế chờ cho GĐ12, GĐ15, GĐ16, GĐ20 | Vật tư các đợt đổ bê tông sau |
| GĐ03 – Xây tường | Loại gạch, hệ vữa, ô cửa, vị trí treo nặng | Gạch và vữa các tầng tiếp theo |
| GĐ04 – Mái & sân thượng | Vật liệu mái, tấm lấy sáng, thoát nước, mái che cố định | Phụ kiện hoàn thiện mái |
| GĐ05 – Điện, nước & mạng âm | Tuyến ống, hộp, đế âm và toàn bộ đầu chờ cho GĐ13–GĐ20; nghiệm thu phần âm trước khi che phủ | Kéo dây theo biện pháp thi công; công tắc, ổ cắm hoàn thiện |
| GĐ06 – Điều hòa & thông gió âm | Model máy lạnh, ống đồng, bảo ôn, ống gió, vị trí cửa thăm | Máy lạnh và quạt (mua tại GĐ15) |
| GĐ07 – Tô trát | Xi măng, cát, cấp phối, lưới, vữa tô AAC | Vật tư các tầng tiếp theo |
| GĐ08 – Chống thấm | Hệ chống thấm theo vị trí, chi tiết khoan neo sau | Vật liệu bảo vệ theo tiến độ |
| GĐ09 – Cán nền & ốp lát | Mã gạch, lô màu, len chân tường, keo dán, cao độ | Gạch các khu vực chưa thi công |
| GĐ10 – Trần & hoàn thiện bề mặt | Hệ khung, tấm, lỗ khoét đèn, hốc rèm, màu sơn | Sơn phủ và vật liệu trang trí tường |
| GĐ11 – Cửa & phụ kiện cửa | Hệ cửa, kính, khóa điện tử, kích thước sau hoàn thiện | Tay nắm, bản lề, khóa cơ theo cấu hình đã chốt |
| GĐ12 – Cầu thang & lan can | Vật liệu mặt bậc, hệ lan can, bản mã, cao độ từ GĐ09 | Tay vịn, phụ kiện hoàn thiện |
| GĐ13 – Thiết bị điện | Series công tắc, cấu hình tủ điện và bảo vệ | Mặt che, thiết bị thông minh giao gần ngày lắp |
| GĐ14 – Đèn chiếu sáng | Kích thước khoét, khe LED, kết cấu treo | Đèn giao gần ngày lắp |
| GĐ15 – Điều hòa, Quạt & Thông gió | Model đã chốt từ GĐ06, công suất, vị trí dàn nóng | Máy giao gần ngày lắp, sau sơn |
| GĐ16 – Thiết bị vệ sinh & hệ thống nước | Bồn cầu, sen âm, bơm, bồn nước, nước nóng mặt trời | Thiết bị dễ trầy xước giao gần ngày lắp |
| GĐ17 – Thiết bị & đồ dùng nhà bếp | Model bếp âm, hút mùi, máy rửa chén, chậu, lọc âm tủ | Đồ dùng, nồi chảo |
| GĐ18 – Điện máy & gia dụng | Kích thước tủ lạnh, máy giặt, vị trí tivi | Toàn bộ thiết bị, mua gần ngày dọn vào |
| GĐ19 – Nội thất & Trang trí | Kích thước tủ, mặt đá, phụ kiện, hốc rèm | Nội thất rời, rèm, tranh, thảm |
| GĐ20 – Mặt tiền, cổng & sân | Thiết kế cổng, motor, cửa cuốn, vật liệu mặt tiền, an ninh cổng | Gạch sân, cảnh quan, nội thất ngoài trời |
Chốt model sớm không có nghĩa phải nhận hàng ngay. Những thiết bị ảnh hưởng đến kích thước chờ hoặc vị trí gia công phải xác định từ trước, nhưng có thể giao gần thời điểm lắp để hạn chế hư hỏng.
Đặc biệt: khóa điện tử chốt trước khi gia công cửa; máy lạnh chốt tại GĐ06 trước khi đi ống đồng; đèn âm trần chốt kích thước khoét trước khi đóng trần; thiết bị bếp âm chốt trước khi gia công tủ bếp.
<a id="faq"></a>
Câu hỏi thường gặp
Nên mua vật tư xây nhà theo giai đoạn nào trước? Theo đúng thứ tự thi công, nhưng "chốt" sớm hơn "mua": vật tư kết cấu (GĐ01–GĐ04) mua theo từng đợt đổ bê tông, từng tầng; thiết bị hoàn thiện (GĐ13–GĐ20) chốt model từ GĐ05–GĐ06 để đặt đúng đầu chờ, rồi nhận hàng gần ngày lắp.
Xây nhà phố phân khúc Phổ thông nên ưu tiên ngân sách cho vật tư nào? Ưu tiên phần không sửa được về sau: chống thấm (GĐ08), hệ điện nước âm (GĐ05), cửa và khóa (GĐ11), thiết bị vệ sinh (GĐ16). Những nhóm dễ thay thế như đèn trang trí, tivi, nội thất rời có thể bắt đầu ở bậc thấp hơn và nâng cấp sau.
Có nên sử dụng vật tư Cao cấp cho toàn bộ ngôi nhà? Không cần. Phân khúc được chọn theo từng nhóm; một ngôi nhà có thể dùng thiết bị vệ sinh Cao cấp, sơn Trung cấp và điện máy Phổ thông. Vật tư kỹ thuật (thép, bê tông, ống, dây) không có bậc Cao cấp – chỉ có đúng hoặc sai thiết kế.
Những vật tư nào không nên cắt giảm chi phí? Thép và bê tông kết cấu, hệ chống thấm, dây dẫn và thiết bị bảo vệ điện, tiếp địa, kính an toàn cho cửa và lan can, hệ an toàn của cổng tự động và cửa cuốn. Giảm chi phí ở đây là giảm an toàn, không phải giảm phân khúc.
Nên chốt thiết bị điện nước trước khi xây đến đâu? Trước khi tô trát (GĐ07). Mọi thiết bị có đầu chờ – máy lạnh, bếp từ, máy rửa chén, bồn cầu, sen âm, máy giặt, camera cổng – phải có model hoặc ít nhất kích thước lắp đặt trước khi GĐ05 đóng tuyến âm.
Làm thế nào để tránh mua trùng vật tư giữa các giai đoạn? Dùng bảng "Những ranh giới hay nhầm" ở đầu bài làm quy ước chung cho chủ nhà, nhà thầu và các đơn vị cung cấp. Mỗi hạng mục chỉ nằm trong bảng khối lượng của một giai đoạn; kính lan can không nằm trong bảng cửa, gạch sân không nằm trong bảng ốp lát, đèn ngoài trời không nằm trong bảng mặt tiền.
Vì sao bài không có giá tiền? Vì giá thay đổi theo thời điểm, khu vực và nhà cung cấp, trong khi cách phân loại thì ổn định. Bài này dùng để biết tìm sản phẩm ở nhóm nào và so sánh thế nào; giá tham khảo theo mã sản phẩm nằm ở từng bài chi tiết và được cập nhật riêng.
Hoàn thiện kế hoạch mua vật tư theo ngân sách
Việc chia vật tư theo 20 giai đoạn và bốn phân khúc giúp chủ nhà kiểm soát ngân sách mà không phải áp một mức đầu tư duy nhất cho toàn bộ ngôi nhà.
Những nhóm có nhiều lựa chọn như gạch ốp lát, cửa, công tắc ổ cắm, đèn, máy lạnh, thiết bị vệ sinh, thiết bị bếp, điện máy, nội thất và cổng có thể cân nhắc theo thiết kế, tính năng, thương hiệu và giá – với điều kiện so cùng cấu hình.
Những vật tư như thép kết cấu, bê tông, xi măng, ống cấp thoát nước, dây tiếp địa, keo dán gạch, vật liệu chống thấm, kính an toàn và thiết bị bảo vệ điện phải chọn theo thiết kế, ngay cả khi công trình ưu tiên phân khúc Tiết kiệm.
Khi đặt mua, chủ nhà nên kiểm tra đầy đủ thương hiệu, dòng sản phẩm, mã đầy đủ, tình trạng kinh doanh, quy cách, đơn vị tính và giá bán thực tế để tránh mua nhầm hoặc phát sinh chi phí. Mỗi giai đoạn có bài chi tiết riêng với bảng vật tư, cách tính khối lượng và những ranh giới với giai đoạn khác.
Với danh mục Vật tư theo giai đoạn xây nhà, Nhavui.com giúp chủ nhà tham khảo nhóm vật tư, thương hiệu và phương án ngân sách từ phần móng, kết cấu đến hoàn thiện mặt tiền, cổng và sân.
Chọn đúng vật tư – Mua đúng thời điểm – Chủ động tiến độ xây nhà.