Nhóm này gồm máy lạnh treo tường, ống đồng, bảo ôn, dây điện, ống thoát nước ngưng, giá đỡ dàn nóng và vật tư phụ. Máy được lắp ở giai đoạn hoàn thiện, nhưng tuyến ống đồng, dây điện và nước ngưng thường được chuẩn bị từ phần thô nên cần chốt vị trí dàn lạnh, dàn nóng và đường ống từ sớm.
Gói phổ thông dùng máy lạnh Casper, Nagakawa, Midea; ống đồng Toàn Phát, Đồng Việt; bảo ôn Superlon; dây điện CADIVI; ống nước ngưng Bình Minh.
Bảng máy lạnh
| Công suất | Casper | Nagakawa | Midea | Diện tích tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| 1.0 HP | QC-09IU36A | NIS-C09R2T62 | MSAGA-10CRDN8 – đối chiếu model hiện hành | Dưới 15 m² |
| 1.5 HP | QC-12IU36A | NIS-C12R2T62 | MSAGA-13CRDN8 – đối chiếu model hiện hành | 15–20 m² |
| 2.0 HP | GC-18IS33 | NIS-C18R2T62 | MSAGA-18CRDN8 – đối chiếu model hiện hành | 20–30 m² |
Các model được chọn theo nhóm Inverter, 1 chiều, R32. Diện tích chỉ mang tính tham khảo; phòng hướng Tây, nhiều kính, trần cao hoặc tải nhiệt lớn cần tính lại công suất.
Model máy lạnh thay đổi theo năm. Khi đổi model phải kiểm tra lại cỡ ống đồng, chiều dài/chênh cao, dây kết nối và yêu cầu cấp điện.
Bảng vật tư lắp đặt
| Sản phẩm | Thương hiệu | Quy cách tham khảo |
|---|---|---|
| Ống đồng | Toàn Phát / Đồng Việt | Cỡ ống và chiều dày theo model máy; 6/10 và 6/12 là các cỡ thường gặp |
| Bảo ôn | Superlon | Lỗ trong theo ống thực tế; tham khảo dày 10 mm tuyến thường, 13 mm tuyến âm/trần kín |
| Dây nguồn | CADIVI | CV/LF; tiết diện theo dòng tải và thiết bị bảo vệ |
| Dây kết nối hai dàn | CADIVI | Số lõi và tiết diện theo model |
| Ống nước ngưng | Bình Minh | PVC-U Ø21/Ø27 hoặc cỡ phù hợp thiết kế |
| Máng che | OEM | 75/100 mm hoặc kích thước phù hợp |
| Giá đỡ dàn nóng | OEM | Mạ kẽm/sơn tĩnh điện; tải trọng phù hợp dàn nóng |
| Vật tư phụ | OEM | Băng quấn, ống xuyên tường, vật liệu trám, đệm chống rung |
OEM: vật tư không chỉ định hãng nhưng phải đáp ứng đúng tiêu chí kỹ thuật đã chốt.
Chọn ống đồng và bảo ôn
Cỡ ống phải lấy theo tài liệu lắp đặt của đúng model, không chọn chỉ dựa vào HP.
Các cỡ thường gặp:
-
Khoảng 1–1.5 HP: Ø6,35 / Ø9,52 mm.
-
Khoảng 2 HP: Ø6,35 / Ø12,7 mm.
Ví dụ QC-12IU36A dùng 6,35/9,52 mm; GC-18IS33 dùng 6,35/12,7 mm.
Chiều dày ống đồng không được thấp hơn yêu cầu của hãng máy. Khi đặt hàng nên ghi rõ thương hiệu, đường kính, chiều dày và chiều dài từng tuyến.
Bảo ôn Superlon cần bọc riêng từng ống và xử lý kín các mối nối. Nhavui tham khảo 10 mm cho tuyến thông thường, 13 mm cho tuyến âm hoặc trần kín; chiều dày cuối cùng phải đủ để hạn chế đọng sương trong điều kiện thực tế.
Ống đồng đi âm từ phần thô
Tuyến âm nên đi liên tục từ dàn lạnh tới dàn nóng, hạn chế mối nối nằm trong tường hoặc trần kín.
Trước khi che kín cần:
-
Thử kín bằng nitơ theo áp suất và quy trình của model/hãng.
-
Bịt kín hai đầu ống chống bụi và hơi ẩm.
-
Kiểm tra bảo ôn.
-
Chụp ảnh, đánh dấu và lưu vị trí tuyến.
Nếu đổi sang máy có cỡ ống khác sau khi đã hoàn thiện tường, tuyến chờ có thể không sử dụng được.
Dây điện
Máy lạnh nên bố trí mạch riêng.
Dây nguồn chọn theo dòng tải, chiều dài tuyến, phương pháp lắp đặt và thiết bị bảo vệ. CV/LF 2,5 mm² chỉ là cấu hình tham khảo cho một số máy phổ thông khi phù hợp thiết kế.
Cấu hình cuối cùng phải đảm bảo:
Ib ≤ In ≤ Iz
Dây kết nối dàn nóng – dàn lạnh phải đúng số lõi và tiết diện theo tài liệu của model.
Ống thoát nước ngưng
Ống nước ngưng cần đi dốc liên tục về điểm thoát, tránh võng và ngược dốc.
Khi nối vào hệ thống thoát nước có nguy cơ truyền mùi, cần có giải pháp ngăn mùi phù hợp. Không tự tạo bẫy nước nếu tài liệu máy hoặc thiết kế hệ thống không yêu cầu.
Đoạn ống có nguy cơ đọng sương bên ngoài cần được cách nhiệt phù hợp.
Vị trí dàn lạnh và dàn nóng
Dàn lạnh cần bố trí theo hướng thổi, vị trí giường/sofa, khả năng bảo trì và đường thoát nước ngưng. Không nên chọn vị trí chỉ vì thẩm mỹ rồi mới tìm đường đi ống.
Dàn nóng cần đủ khoảng thông thoáng theo tài liệu hãng. Tránh hốc kín hoặc vị trí khiến khí nóng thải ra bị hút trở lại vì có thể làm giảm khả năng giải nhiệt và hiệu suất.
Giá đỡ phải phù hợp khối lượng dàn nóng và liên kết chắc với kết cấu. Có thể dùng đệm cao su chống rung khi phù hợp.
Kiểm tra trước khi trát tường hoặc đóng trần
Cần kiểm tra:
-
Model máy dự kiến và đúng cỡ ống.
-
Chiều dày ống đồng.
-
Bảo ôn kín.
-
Kết quả thử kín nitơ.
-
Đầu ống đã bịt kín.
-
Dây kết nối đúng số lõi.
-
Nước ngưng có đủ độ dốc.
-
Vị trí dàn lạnh/dàn nóng.
-
Ảnh và sơ đồ tuyến đã được lưu.
Chỉ che kín sau khi các hạng mục trên đạt yêu cầu.
Thông tin cần chốt khi đặt hàng
| Nhóm | Thông tin cần chốt |
|---|---|
| Máy lạnh | Hãng – model – công suất – Inverter – môi chất – số lượng |
| Ống đồng | Hãng – cỡ ống lỏng/hơi – chiều dày – chiều dài |
| Bảo ôn | Hãng – lỗ trong – chiều dày – chiều dài |
| Dây điện | Dây nguồn theo tải; dây kết nối theo model |
| Nước ngưng | Cỡ ống – chiều dài – vị trí điểm thoát |
| Giá đỡ/máng | Kích thước – vật liệu – tải trọng – số lượng |
Tổng hợp thương hiệu
| Thương hiệu | Sản phẩm chính |
|---|---|
| Casper | QC-09IU36A, QC-12IU36A, GC-18IS33 |
| Nagakawa | NIS-C09R2T62, NIS-C12R2T62, NIS-C18R2T62 |
| Midea | MSAGA-10/13/18CRDN8 – đối chiếu model hiện hành |
| Toàn Phát, Đồng Việt | Ống đồng máy lạnh |
| Superlon | Bảo ôn |
| CADIVI | Dây nguồn, dây kết nối |
| Bình Minh | Ống nước ngưng PVC-U |
| OEM | Máng che, giá đỡ và vật tư phụ |
Tổng kết
Với điều hòa, không nên ghi chung chung “máy lạnh Casper 1HP” hay “ống đồng Toàn Phát”. Cần chốt model – công suất – cỡ và chiều dày ống đồng – bảo ôn – dây kết nối – chiều dài từng tuyến.
Quan trọng nhất là phần đi âm từ giai đoạn thô. Cỡ ống phải theo đúng model, tuyến đồng nên hạn chế mối nối âm, nước ngưng phải đủ dốc và toàn bộ tuyến cần thử kín, bịt đầu ống và chụp ảnh trước khi che kín.
Cần xác minh trước khi đăng: model Midea MSAGA-10/13/18CRDN8 hiện hành; chiều dày từng cỡ ống Toàn Phát/Đồng Việt; quy cách lỗ trong Superlon thực tế.