Panasonic Minerva là dòng thiết bị điện hoàn thiện theo dạng bộ, với ba lựa chọn màu gồm trắng, xám ánh kim (MYH) và vàng ánh kim (MYZ). Dòng sản phẩm tập trung vào công tắc 1 chiều, 2 chiều, công tắc đảo chiều, công tắc D tải lớn, công tắc thẻ, nút nhấn chuông, Data CAT5E/CAT6 và hệ mặt vuông chuẩn BS.
Điểm đáng chú ý của Minerva nằm ở cấu hình công tắc: bộ 1–3 công tắc B/C dùng cắm nhanh và tải 16A, trong khi bộ 4 công tắc chuyển sang bắt vít, tải 10A. Vì vậy khi chọn Minerva, không nên chỉ nhìn số lượng nút mà cần kiểm tra cả kiểu đấu dây và tải định mức.
Bảng phân nhóm sản phẩm Panasonic Minerva
Công tắc Minerva
| Dòng sản phẩm | Kiểu đấu dây | Tải | Cấu hình |
|---|---|---|---|
| Công tắc B 1 chiều | Cắm nhanh | 250V – 16A | 1–3 công tắc |
| Công tắc B 1 chiều | Bắt vít | 250V – 10A | 4 công tắc |
| Công tắc C 2 chiều | Cắm nhanh | 250V – 16A | 1–3 công tắc |
| Công tắc C 2 chiều | Bắt vít | 250V – 10A | 4 công tắc |
| Công tắc E đảo chiều | Cắm nhanh | 250V – 10A | 1–2 công tắc |
| Công tắc D có đèn báo | Bắt vít | 250V – 20A | 1 công tắc |
| Công tắc thẻ | — | 220VAC – 16A | 1 bộ |
| Nút nhấn chuông | — | 220VAC – 10A | 1 bộ |
Data Minerva
| Dòng sản phẩm | Cấu hình | Mã màu trắng |
|---|---|---|
| Data CAT5E | 1 ổ | WMT421-VN |
| Data CAT5E | 2 ổ | WMT422-VN |
| Data CAT6 | 1 ổ | WMT431-VN |
| Data CAT6 | 2 ổ | WMT432-VN |
Mặt Minerva chuẩn BS
| Dòng sản phẩm | Trắng | Xám ánh kim | Vàng ánh kim |
|---|---|---|---|
| Mặt vuông 1 thiết bị | WMT7811-VN | WMT7811MYH-VN | WMT7811MYZ-VN |
| Mặt vuông 2 thiết bị / ổ đơn 3 chấu | WMT7812-VN | WMT7812MYH-VN | WMT7812MYZ-VN |
| Mặt vuông 3 thiết bị | WMT7813-VN | WMT7813MYH-VN | WMT7813MYZ-VN |
| Mặt kín đơn | WMT6891-VN | WMT6891MYH-VN | WMT6891MYZ-VN |
Minerva có những màu nào?
Tất cả các model Minerva đang có trong danh mục đều có đủ ba lựa chọn màu:
- Trắng: sáng, dễ phối với nhiều không gian.
- Xám ánh kim MYH: hiện đại, trung tính.
- Vàng ánh kim MYZ: ấm và tạo điểm nhấn rõ hơn.
Nhờ cùng một model có đủ ba màu, có thể giữ một tông xuyên suốt từ công tắc đến Data, công tắc thẻ và mặt thiết bị.
Công tắc B 1 chiều Minerva
Công tắc B dùng cho mạch bật/tắt từ một vị trí. Minerva có bộ từ 1 đến 4 công tắc.
| Số công tắc | Trắng | Xám ánh kim | Vàng ánh kim | Đấu dây / tải |
|---|---|---|---|---|
| 1 | WMT501-VN | WMT501MYH-VN | WMT501MYZ-VN | Cắm nhanh, 250V – 16A |
| 2 | WMT503-VN | WMT503MYH-VN | WMT503MYZ-VN | Cắm nhanh, 250V – 16A |
| 3 | WMT505-VN | WMT505MYH-VN | WMT505MYZ-VN | Cắm nhanh, 250V – 16A |
| 4 | WMT507-VN | WMT507MYH-VN | WMT507MYZ-VN | Bắt vít, 250V – 10A |
Điểm cần chú ý là WMT507 bộ 4 công tắc không chỉ nhiều nút hơn mà còn khác cấu hình kỹ thuật: chuyển từ cắm nhanh 16A sang bắt vít 10A.
Vì vậy nếu tải của từng mạch cao hoặc công trình yêu cầu thống nhất kiểu đấu dây, cần kiểm tra trước khi chọn bộ 4 nút.
Công tắc C 2 chiều Minerva
Công tắc C phù hợp với các vị trí cần điều khiển cùng một đèn từ hai nơi như cầu thang, hành lang hoặc hai đầu giường.
| Số công tắc | Trắng | Xám ánh kim | Vàng ánh kim | Đấu dây / tải |
|---|---|---|---|---|
| 1 | WMT502-VN | WMT502MYH-VN | WMT502MYZ-VN | Cắm nhanh, 250V – 16A |
| 2 | WMT504-VN | WMT504MYH-VN | WMT504MYZ-VN | Cắm nhanh, 250V – 16A |
| 3 | WMT506-VN | WMT506MYH-VN | WMT506MYZ-VN | Cắm nhanh, 250V – 16A |
| 4 | WMT508-VN | WMT508MYH-VN | WMT508MYZ-VN | Bắt vít, 250V – 10A |
Tương tự dòng B, WMT508 bộ 4 công tắc C dùng bắt vít và tải 10A, khác với các bộ 1–3 công tắc C dùng cắm nhanh, tải 16A.
Bộ 4 công tắc khác gì bộ 1–3 công tắc?
Đây là điểm quan trọng nhất khi chọn Minerva.
Bộ 1–3 công tắc B/C
- Cắm nhanh
- 250V – 16A
- Phù hợp khi cần từ 1 đến 3 mạch trong một cụm
Bộ 4 công tắc B/C
- Bắt vít
- 250V – 10A
- Có 4 mạch trên cùng một bộ
Do đó, không nên mặc định rằng WMT507/WMT508 chỉ là phiên bản “thêm một nút” của các model trước. Kiểu đấu dây và tải đã thay đổi.
Công tắc E đảo chiều Minerva
Minerva có công tắc E cho mạch điều khiển nhiều điểm.
Bộ 1 công tắc E
- WMT594-VN: trắng
- WMT594MYH-VN: xám ánh kim
- WMT594MYZ-VN: vàng ánh kim
Bộ 2 công tắc E
- WMT596-VN: trắng
- WMT596MYH-VN: xám ánh kim
- WMT596MYZ-VN: vàng ánh kim
Các model này dùng cắm nhanh, tải 250V – 10A.
Công tắc E thường được kết hợp với công tắc C trong mạch cần điều khiển cùng một đèn từ ba vị trí trở lên.
Công tắc D có đèn báo 20A
WMTV503307 là bộ công tắc D có đèn báo, kiểu bắt vít.
Có ba màu:
- WMTV503307: trắng
- WMTV503307MYH: xám ánh kim
- WMTV503307MYZ: vàng ánh kim
Thông số chính:
- 250V
- 20A
- Bắt vít
- Có đèn báo
Đây là nhóm có tải định mức cao nhất trong các công tắc Minerva được đề cập.
Tuy nhiên, với động cơ hoặc thiết bị có dòng khởi động cao, vẫn cần kiểm tra đặc tính tải trước khi cho công tắc đóng cắt trực tiếp.
Công tắc thẻ Minerva
Minerva có riêng bộ công tắc thẻ:
- WEC5781W-VN: trắng
- WEC5781MYH-VN: xám ánh kim
- WEC5781MYZ-VN: vàng ánh kim
Thông số:
- 220VAC – 16A
- Thích hợp với các loại thẻ nhựa
- Không bao gồm thẻ
Dòng này phù hợp cho khách sạn, căn hộ dịch vụ hoặc phòng lưu trú cần điều khiển nguồn điện theo thẻ.
Nút nhấn chuông Minerva
Các mã gồm:
- WMT540108-VN: trắng
- WMT540108MYH-VN: xám ánh kim
- WMT540108MYZ-VN: vàng ánh kim
Nút nhấn chuông có tải 220VAC – 10A.
Có thể sử dụng tại cửa chính hoặc khu vực cần đồng bộ nút chuông với hệ công tắc bên trong.
Data CAT5E Minerva
Minerva có cả phiên bản 1 ổ và 2 ổ CAT5E.
CAT5E 1 ổ
- WMT421-VN
- WMT421MYH-VN
- WMT421MYZ-VN
CAT5E 2 ổ
- WMT422-VN
- WMT422MYH-VN
- WMT422MYZ-VN
Nhóm này phù hợp cho bàn làm việc, phòng ngủ, phòng khách hoặc vị trí cần kết nối mạng có dây.
Data CAT6 Minerva
Minerva cũng có đầy đủ CAT6 theo ba màu.
CAT6 1 ổ
- WMT431-VN
- WMT431MYH-VN
- WMT431MYZ-VN
CAT6 2 ổ
- WMT432-VN
- WMT432MYH-VN
- WMT432MYZ-VN
Nếu công trình sử dụng hạ tầng CAT6, có thể giữ toàn bộ điểm mạng cùng kiểu dáng và màu với công tắc Minerva.
Mặt vuông Minerva chuẩn BS
Minerva có mặt vuông chuẩn BS cho 1, 2 và 3 thiết bị.
Mặt 1 thiết bị
- WMT7811-VN
- WMT7811MYH-VN
- WMT7811MYZ-VN
Mặt 2 thiết bị / ổ đơn 3 chấu
- WMT7812-VN
- WMT7812MYH-VN
- WMT7812MYZ-VN
Đáng chú ý, WMT7812 còn dùng được cho ổ đơn 3 chấu.
Mặt 3 thiết bị
- WMT7813-VN
- WMT7813MYH-VN
- WMT7813MYZ-VN
Mặt kín
- WMT6891-VN
- WMT6891MYH-VN
- WMT6891MYZ-VN
Khi mua thiết bị rời, nên kiểm tra số lượng module và loại mặt trước khi hoàn thiện cụm lắp.
Đèn soi lối đi WMT707
Minerva còn có dòng đèn gắn tường soi lối đi tích hợp cảm biến hồng ngoại và cảm biến ánh sáng.
Các mã được thể hiện gồm:
- WMT707-VN
- WMT707K-VN
- WMT707MYZ-VN
- WMT707MYZK-VN
Nếu cần dòng WMT707, nên liên hệ để kiểm tra tình trạng hàng và giá hiện tại trước khi đặt mua.
Minerva phù hợp với nhà ở hay khách sạn?
Minerva đáp ứng tốt cả hai nhóm.
Với nhà ở
Có thể dùng cho:
- Công tắc 1–4 nút
- Công tắc 2 chiều
- Công tắc đảo chiều
- Công tắc D 20A
- CAT5E
- CAT6
- Nút nhấn chuông
- Đèn soi lối đi
Với khách sạn và căn hộ dịch vụ
Ngoài các chức năng trên, Minerva có công tắc thẻ WEC5781 16A, phù hợp cho phòng cần quản lý nguồn điện bằng thẻ.
Minerva và Moderva khác nhau thế nào?
Hai dòng đều có các phiên bản trắng, xám ánh kim và vàng ánh kim, đồng thời đều có nhiều bộ công tắc hoàn chỉnh. Tuy nhiên, có khác biệt khá rõ về kỹ thuật và chức năng.
| Tiêu chí | Minerva | Moderva |
|---|---|---|
| Công tắc B/C 1–3 nút | Cắm nhanh, 16A | Bắt vít, 10A |
| Công tắc B/C 4 nút | Bắt vít, 10A | Bắt vít, 10A |
| Công tắc E | Cắm nhanh, 10A | Bắt vít, 10A |
| Công tắc D | 20A | 20A |
| CAT5E | Có | Có |
| CAT6 | Có | Không nằm trong nhóm đang xét |
| Công tắc thẻ | Có | Có |
| Rèm cửa | Không nằm trong nhóm đang xét | Có |
| Nút mở cửa | Không nằm trong nhóm đang xét | Có |
| Ổ cắm máy cạo râu | Không nằm trong nhóm đang xét | Có |
| Bộ chức năng khách sạn | Ít hơn | Nhiều hơn |
Vì vậy, Minerva nổi bật ở công tắc B/C 1–3 nút cắm nhanh 16A và hệ Data có cả CAT5E lẫn CAT6.
Moderva thiên về hệ chức năng mở rộng, đặc biệt với khách sạn: rèm cửa, mở cửa, ổ máy cạo râu và các chức năng “Không làm phiền – Dọn phòng – Vui lòng đợi”.
Nên chọn màu nào?
Trắng
Phù hợp với:
- Tường trắng hoặc kem
- Nội thất tối giản
- Văn phòng
- Không gian sáng màu
Xám ánh kim MYH
Phù hợp với:
- Đá xám
- Bê tông
- Kim loại
- Gỗ tối
- Phong cách hiện đại
Vàng ánh kim MYZ
Phù hợp với:
- Beige, kem
- Đá sáng
- Gỗ nâu
- Chi tiết đồng hoặc vàng
- Không gian thiên về phong cách sang trọng
Do toàn bộ 21 model Minerva đang có đều có đủ ba màu, có thể chọn một màu xuyên suốt mà vẫn giữ nguyên hệ chức năng.
Lưu ý khi chọn Panasonic Minerva
Trước khi mua, nên xác định:
- Công tắc B 1 chiều hay C 2 chiều.
- Cần 1, 2, 3 hay 4 công tắc.
- Cắm nhanh hay bắt vít.
- Tải 10A, 16A hay 20A.
- Có cần công tắc E đảo chiều.
- Có cần công tắc thẻ.
- CAT5E hay CAT6.
- Cần 1 hay 2 ổ Data.
- Chọn trắng, xám ánh kim hay vàng ánh kim.
- Mặt 1, 2 hay 3 thiết bị.
Các thông số cần nhớ:
| Nhóm | Đấu dây | Tải |
|---|---|---|
| WMT501–506 | Cắm nhanh | 250V – 16A |
| WMT507–508 | Bắt vít | 250V – 10A |
| WMT594 / WMT596 | Cắm nhanh | 250V – 10A |
| WMTV503307 | Bắt vít | 250V – 20A |
| WEC5781 | — | 220VAC – 16A |
| WMT540108 | — | 220VAC – 10A |
Đặc biệt, nếu chọn bộ 4 công tắc WMT507 hoặc WMT508, cần nhớ rằng kiểu đấu dây chuyển sang bắt vít và tải còn 10A, khác với các bộ 1–3 nút.
Chọn Minerva theo chức năng → số lượng công tắc → kiểu đấu dây và tải → loại Data → màu hoàn thiện sẽ giúp hệ thiết bị vừa đúng kỹ thuật vừa đồng bộ với nội thất.