Panasonic có hệ thiết bị điện khá rộng tại Việt Nam, gồm công tắc, ổ cắm, cầu dao tự động MCB, cầu dao chống rò, MCCB, tủ điện âm tường, thiết bị cảm biến, ổ cắm chuyên dụng, thiết bị khách sạn và quạt hút.

Bài viết này sử dụng dữ liệu giá và danh mục từ Catalogue Nanoco 2026, chỉ lấy các nhóm sản phẩm được xác định là Panasonic. Catalogue có cả sản phẩm Nanoco và PCE nên khi đối chiếu cần phân biệt thương hiệu theo từng trang.

Mức giá trong danh mục trải từ các linh kiện công tắc – ổ cắm khoảng hơn 10.000 VNĐ đến MCCB công suất lớn khoảng 49 triệu đồng.

Panasonic không công bố doanh số theo từng model và catalogue cũng không đưa ra dữ liệu bán hàng chi tiết. Vì vậy bài không xếp hạng “bán chạy nhất”, mà đánh giá mức độ hiện diện và phạm vi ứng dụng của từng dòng.

Ba nhóm tín hiệu được dùng để tham khảo:

  • Độ sâu trong catalogue: số lượng model, màu sắc, cấu hình, thiết bị rời và phụ kiện đi kèm.

  • Mức độ phát triển dòng sản phẩm: sản phẩm mới, model được bổ sung hoặc dòng được mở rộng thêm chức năng.

  • Phạm vi ứng dụng: dòng phục vụ rộng cho nhà ở và công trình dân dụng hay chỉ dành cho khách sạn, nhà xưởng, tòa nhà hoặc một nhu cầu chuyên biệt.

Quy cách đóng gói và phụ kiện tương thích từ các nhà cung cấp khác chỉ được xem là tín hiệu phụ, không dùng để suy ra trực tiếp doanh số.

Từ đó, bài chia thành ba mức:

  • Rất phổ biến: hiện diện đậm trong catalogue, nhiều cấu hình và phạm vi sử dụng rộng.

  • Phổ biến: có mức hiện diện tốt nhưng tập trung hơn vào một phân khúc hoặc nhóm ứng dụng.

  • Theo nhu cầu: dòng chuyên dụng hoặc cao cấp, lựa chọn khi công trình có yêu cầu cụ thể.

Đây là đánh giá tham khảo, không phải số liệu thị phần hay doanh số chính thức.

Giá trong bài là giá bán lẻ theo catalogue được sử dụng và catalogue ghi giá đã bao gồm VAT.

Nhóm sản phẩm Mức độ tham khảo Ứng dụng chính
Công tắc, ổ cắm Wide Rất phổ biến Nhà ở, công trình dân dụng
Công tắc, ổ cắm Halumie Rất phổ biến Nhà ở, căn hộ
MCB BBD 6kA Rất phổ biến Tủ điện dân dụng
Cầu dao an toàn HB Rất phổ biến Mạch nhánh
Công tắc, ổ cắm Full Color Phổ biến Nhà trọ, nhà cho thuê, công trình tiết kiệm chi phí
Moderva Phổ biến Căn hộ, khách sạn
RCBO, RCCB, ELCB Phổ biến Bảo vệ điện dân dụng và công trình
Quạt hút gắn tường, âm trần dân dụng Phổ biến Nhà tắm, bếp, phòng ở
Minerva Theo nhu cầu Căn hộ, khách sạn hoàn thiện cao
Gen-X Theo nhu cầu Biệt thự, công trình cao cấp
MCB 10kA, MCB 80–100A, MCCB Theo nhu cầu Mạch tổng, tòa nhà, nhà xưởng
Tủ điện BQDF, BQDX Theo nhu cầu Nhà phố, căn hộ cần đồng bộ thẩm mỹ
SPD, khởi động từ DIN Theo nhu cầu Chống sét lan truyền, điều khiển tải
Ổ cắm có dây, ổ cắm âm sàn, cảm biến Theo nhu cầu Văn phòng, hành lang, nhà hiện đại
Công tắc đồng hồ, ổ cắm locking, công tắc thẻ Theo nhu cầu Hẹn giờ, nhà xưởng, khách sạn
Quạt hút có ống dẫn, cabinet, công nghiệp, sưởi, chắn gió Theo nhu cầu Tòa nhà, nhà xưởng, hệ thông gió chuyên dụng
Máy tạo nanoe™ X Air-e Theo nhu cầu Hỗ trợ xử lý chất lượng không khí
Seri Kiểu bán Giá công tắc 1 chiều Giá mặt Điểm chính
Full Color Hạt rời + mặt 14.000 17.200–34.300 Mức giá thấp
Wide Hạt rời + mặt 23.000 trắng; 37.500 xám 18.700–35.500 Hệ thiết bị rời rất rộng
Wide màu ánh kim Hạt rời + mặt 47.000 31.000–52.000 Phiên bản trang trí
Halumie Hạt rời + mặt 19.500–40.600 từ 21.000 Dùng nhiều thiết bị WEV của Wide
Moderva Bộ liền mặt 80.000–113.000 50.000–69.000 Mặt vuông
Minerva Bộ liền mặt 114.000–126.000 71.000–93.000 Phân khúc hoàn thiện cao
Gen-X Bộ liền mặt 705.000–840.000 440.000–515.000 Phân khúc cao cấp

Wide, Halumie và Full Color bán hạt và mặt riêng nên có thể thay từng thiết bị.

Moderva, Minerva và Gen-X có nhiều cấu hình dạng bộ hoàn chỉnh, vì vậy khi so giá cần so tổng một vị trí lắp, không chỉ nhìn giá riêng mặt hoặc hạt công tắc.

Halumie sử dụng nhiều thiết bị rời mã WEV của hệ Wide.

Một số model tiêu biểu:

  • Công tắc 2 chiều WEV5002SW: 47.000 VNĐ.

  • Công tắc D 20A có đèn WEV5033-7SW: 251.000 VNĐ.

  • Ổ cắm đơn có màn che WEV1081SW: 42.600 VNĐ.

  • Ổ đơn có dây nối đất WEV1181SW: 71.000 VNĐ.

  • Ổ đôi có dây nối đất WEV1582SW: 103.000 VNĐ.

  • Ổ đa năng WEV117107SW: 115.000 VNĐ.

  • Ổ đôi đa năng WEV157207SW: 150.000 VNĐ.

  • Ổ TV, điện thoại: khoảng 89.000 VNĐ.

  • CAT5E: 194.000 VNĐ.

  • CAT6: 232.000 VNĐ.

  • HDMI: 776.000 VNĐ.

  • USB: khoảng 620.000–1.040.000 VNĐ.

  • USB-C PD 18W: 900.000 VNĐ.

  • Dimmer LED: khoảng 776.000–1.370.000 VNĐ.

Các phiên bản Halumie màu vàng ánh kim hoặc xám ánh kim có giá cao hơn bản trắng.

Mặt che mưa Wide

  • Cấp bảo vệ IP55.

  • Khoảng 239.000–249.000 VNĐ.

  • Hộp nổi che mưa 3 thiết bị: khoảng 348.000–364.000 VNĐ.

Thiết bị khách sạn

  • Đèn báo “Xin dọn phòng”, “Đừng làm phiền”: khoảng 175.000 VNĐ.

  • Công tắc thẻ: khoảng 799.000–1.893.000 VNĐ tùy dòng.

  • Ổ cắm máy cạo râu: khoảng 1.254.000–1.550.000 VNĐ.

Chuẩn BS

  • Ổ cắm 13A: khoảng 126.000 VNĐ.

  • Mặt vuông: khoảng 23.500 VNĐ.

  • Công tắc D 2 cực 45A: khoảng 492.000 VNĐ.

  • WCHG: khoảng 505.000–1.205.000 VNĐ, 3–6 ổ cắm, dây 3 m, có phiên bản USB.

  • Ổ cắm âm sàn DU: khoảng 868.000–1.955.000 VNĐ, chưa gồm thiết bị bên trong.

  • Cảm biến gắn trần WTK: khoảng 983.000–3.224.000 VNĐ.

  • Đầu báo khói SH28455911: khoảng 1.030.000 VNĐ, dùng pin dài hạn.

Vị trí phù hợp: nhà ở, căn hộ, khách sạn và văn phòng.

Số cực Khả năng cắt Dòng định mức Giá tham khảo
1P 6kA 6–63A 92.500–217.000
1P 10kA 6–63A 140.000–322.000
1P 10kA 80–100A 801.000–874.000
2P 6kA 6–63A 265.000–438.000
2P 10kA 6–63A 406.000–660.000
2P 10kA 80–100A 1.586.000–1.747.000
3P 6kA 6–63A 469.000–702.000
3P 10kA 6–63A 707.000–1.061.000
3P 10kA 80–100A 2.122.000–2.236.000
4P 6kA 16–63A 662.000–987.000
4P 10kA 6–63A 998.000–1.508.000
4P 10kA 80–100A 3.276.000–3.494.000

Dòng BBD 6kA có nhiều mức dòng định mức và cấu hình số cực, phù hợp với nhiều cấu hình tủ điện dân dụng.

Panasonic cũng có BBD khả năng cắt 10kA và các model 80–100A cho hệ thống yêu cầu thông số cao hơn.

Không nên mặc định 6kA hay 10kA chỉ dựa vào việc đó là mạch nhánh hay mạch tổng. Khả năng cắt cần bằng hoặc lớn hơn dòng ngắn mạch dự kiến tại vị trí lắp đặt.

MCB sử dụng cơ cấu nhiệt – từ để bảo vệ quá tải và ngắn mạch.

HB BS11 là cầu dao an toàn 2P1E:

  • 6–40A.

  • Giá khoảng 89.000 VNĐ cho các mức dòng trong catalogue.

  • Bảo vệ quá dòng/quá tải.

  • Bảo vệ ngắn mạch.

  • Không có chức năng chống dòng rò.

Vì vậy HB không thay thế RCBO hoặc thiết bị chống rò khi mạch cần bảo vệ chống điện giật do dòng rò.

  • 2P1E.

  • 6–32A.

  • Dòng rò 30mA.

  • Khả năng cắt 6kA.

  • Bề rộng 18 mm.

  • Giá khoảng 720.000–770.000 VNĐ.

  • 2P1E: 6–63A.

  • Khoảng 628.000–954.000 VNĐ.

  • 4P4E: 25–63A.

  • Khoảng 1.581.000–2.079.000 VNĐ.

RCBO kết hợp:

  • Bảo vệ dòng rò.

  • Bảo vệ quá tải.

  • Bảo vệ ngắn mạch.

Đây là lựa chọn phù hợp khi muốn tích hợp cả ba chức năng trong một thiết bị.

RCCB thực hiện chức năng bảo vệ dòng rò, nhưng không thay thế MCB cho bảo vệ quá tải và ngắn mạch.

  • 2P: khoảng 1.091.000–1.310.000 VNĐ.

  • 4P: khoảng 1.747.000–2.621.000 VNĐ.

  • Dòng rò: 30mA.

Các dòng BJS, BJJ, BKW có dải khoảng 15–100A.

Tùy model, chức năng bảo vệ khác nhau. Vì vậy không nên xem mọi ELCB là tương đương nhau; cần đọc đúng thông số của từng mã.

  • Tiêu chuẩn IEC 60947-2.

  • 2P 10–100A: khoảng 950.000–1.100.000 VNĐ.

  • Có cấu hình 3P, 4P lên đến 800A.

  • Giá cao nhất trong nhóm khoảng 24 triệu đồng.

  • Xuất xứ Malaysia.

  • 3P.

  • 63–630A.

  • Khoảng 1.785.000–49.300.000 VNĐ.

  • Tiêu chuẩn JIS.

  • Xuất xứ Nhật Bản.

  • 10–60A.

  • Khoảng 725.000–990.000 VNĐ.

MCCB phù hợp hơn với mạch tổng, hệ thống công suất lớn, tòa nhà hoặc nhà xưởng khi yêu cầu vượt phạm vi của MCB dân dụng.

SPD BBDT2321BV

  • 230V.

  • Dòng xả danh định 20kA.

  • Dòng xả cực đại 40kA.

  • Lắp thanh DIN.

  • Giá khoảng 3.140.000 VNĐ.

Khởi động từ BMD

  • 20–63A.

  • Bản 2NO và 4NO.

  • Khoảng 980.000–2.940.000 VNĐ.

Seri Mặt che Số đường Giá
BQDF Nhựa kiểu Moderva 8–24 760.000–2.630.000
BQDX Level Art Nhựa trắng hoặc phủ kim loại 8–40 1.290.000–7.530.000

BQDF có các lựa chọn trắng, vàng ánh kim và xám ánh kim.

BQDX có dải đến 40 đường và các bản lớn được thiết kế nhiều tầng thiết bị.

Đây là nhóm tủ điện hướng đến công trình muốn đồng bộ phần tủ điện với thiết kế công tắc – ổ cắm.

Khoảng 650.000–1.840.000 VNĐ.

Có các phiên bản:

  • Chu kỳ 24 giờ.

  • Gắn thanh DIN.

  • Có pin dự phòng.

  • Điện tử, hẹn giờ theo ngày trong tuần.

WF, WK:

  • 125–250V.

  • 15–30A.

  • Khoảng 176.000–977.000 VNĐ.

WNH5611-801:

  • 3 tiếp điểm.

  • Khoảng 1.810.000 VNĐ.

  • Nút chuông kín nước EGG331: khoảng 136.000 VNĐ.

  • Chuông điện EBG888: khoảng 233.000 VNĐ.

Vị trí phù hợp: hệ thống hẹn giờ, khách sạn, nhà xưởng và các ứng dụng chuyên biệt.

Gắn tường hoặc âm trần không ống dẫn

  • Khoảng 680.000–2.414.000 VNĐ.

  • Có dòng một chiều và hai chiều.

  • Phù hợp nhà tắm, khu vệ sinh và một số không gian dân dụng.

  • Khoảng 2.440.000–9.590.000 VNĐ.

  • Có model độ ồn thấp.

  • Có phiên bản cảm biến.

  • Khoảng 4.700.000–10.920.000 VNĐ.

  • Kết hợp thông gió, sưởi và sấy khô.

  • Một số model có remote.

  • Khoảng 4.710.000–10.190.000 VNĐ.

  • Lưu lượng có model lên đến khoảng 3.780 m³/h.

  • Khoảng 3.255.000–43.050.000 VNĐ.

  • Có model dành cho trần hẹp.

  • Có lựa chọn lọc PM2.5.

  • Khoảng 16.800.000–18.500.000 VNĐ.

  • Dùng tại cửa ra vào công trình thương mại.

Catalogue có hướng dẫn lựa chọn quạt theo thể tích phòng và số lần trao đổi không khí.

Ví dụ, phòng tắm có thể yêu cầu số lần trao đổi không khí cao hơn phòng khách hoặc phòng ngủ.

FV-15CSD1 cần tách khỏi nhóm quạt hút.

Đây là máy tạo nanoe™ X gắn trần Air-e, không phải quạt hút thông gió.

Thông số Panasonic công bố:

  • Lưu lượng không khí: 15 m³/h.

  • Công suất: 4W.

  • Độ ồn: 23,5 dB.

  • Tích hợp công nghệ nanoe™ X.

  • Thiết kế gắn trần.

Thiết bị phù hợp khi cần bổ sung giải pháp xử lý chất lượng không khí trong không gian mà không muốn đặt máy trên sàn hoặc trên bàn.

Nhu cầu Dòng nên xem trước
Công tắc, ổ cắm giá thấp Full Color
Công tắc, ổ cắm phổ thông, nhiều thiết bị rời Wide, Halumie
Màu vàng/xám ánh kim Halumie, Wide ánh kim, Moderva, Minerva
Công tắc mặt vuông Moderva, Minerva
Hoàn thiện cao cấp Gen-X, Acrylic Halumie
USB âm tường WEF108107, WEF412417, WEF14821
Khu vực ẩm Mặt che mưa IP55 Wide
Tủ điện dân dụng MCB BBD, HB theo đúng yêu cầu bảo vệ
Cần chống rò + quá tải + ngắn mạch RCBO BBPE, BBDE
Chỉ cần bảo vệ dòng rò RCCB
Hệ có dòng ngắn mạch dự kiến cao hơn MCB 10kA hoặc MCCB phù hợp thiết kế
Chống sét lan truyền SPD BBDT2321BV
Tủ điện đồng bộ thẩm mỹ BQDF, BQDX
Khách sạn Công tắc thẻ, báo phòng, ổ máy cạo râu
Văn phòng Ổ âm sàn DU, CAT6
Tự động bật/tắt Cảm biến WTK
Thông gió nhà tắm Quạt hút gắn tường, âm trần
Hỗ trợ xử lý chất lượng không khí nanoe™ X Air-e FV-15CSD1

So sánh theo bộ hoàn chỉnh

Wide, Halumie và Full Color bán hạt và mặt riêng.

Ví dụ một vị trí một công tắc bản trắng:

Dòng Cách tính Tổng
Full Color 14.000 + 17.200 31.200
Wide 23.000 + 18.700 41.700
Halumie 25.000 + 21.000 46.000
Moderva Bộ hoàn chỉnh 80.000
Minerva Bộ hoàn chỉnh 114.000

Do đó không nên chỉ so giá công tắc rời giữa các hệ.

Chọn đúng mặt và thiết bị rời

Một số ổ cắm cần mặt riêng tương ứng.

Ví dụ WEV1171 cần mặt phù hợp cho ổ ba chấu hoặc cấu hình mặt đủ số thiết bị.

Phân biệt HB, RCCB và RCBO

  • HB: bảo vệ quá tải và ngắn mạch; không bảo vệ dòng rò.

  • RCCB: bảo vệ dòng rò; không thay thế chức năng bảo vệ quá tải/ngắn mạch.

  • RCBO: tích hợp dòng rò + quá tải + ngắn mạch.

Đây là khác biệt quan trọng khi chọn thiết bị cho nhà tắm, máy nước nóng hoặc các mạch yêu cầu bảo vệ bổ sung.

Chọn khả năng cắt theo dòng ngắn mạch dự kiến

Không nên mặc định:

  • Mạch nhánh = 6kA.

  • Mạch tổng = 10kA.

Khả năng cắt MCB cần bằng hoặc lớn hơn dòng ngắn mạch dự kiến tại điểm lắp.

Panasonic có các lựa chọn 6kA, 10kA và MCCB cho nhiều mức yêu cầu khác nhau.

Đọc đúng thương hiệu trong catalogue

Catalogue được sử dụng có cả:

  • Panasonic.

  • Nanoco.

  • PCE.

Một số phụ kiện Nanoco được thiết kế để dùng cùng sản phẩm Panasonic nhưng không phải sản phẩm chính hãng Panasonic.

Khi làm bảng vật tư hoặc hợp đồng nên ghi đúng thương hiệu của từng mã.

Xét theo catalogue được sử dụng và các tín hiệu hiện diện trong bài, Panasonic có danh mục thiết bị điện khá rộng cho công trình dân dụng, từ công tắc, ổ cắm, MCB, RCBO đến MCCB, tủ điện, cảm biến và hệ thông gió.

Trong nhà ở, Wide và Halumie có hệ thiết bị rời phong phú; Full Color phục vụ nhóm cần chi phí thấp hơn; Moderva, Minerva và Gen-X hướng đến mức hoàn thiện cao hơn.

Ở phần bảo vệ điện:

  • HB dùng cho bảo vệ quá tải và ngắn mạch trong phạm vi thông số của thiết bị.

  • RCBO phù hợp khi cần tích hợp thêm bảo vệ dòng rò.

  • RCCB cần kết hợp đúng thiết bị bảo vệ quá dòng.

  • MCB 6kA, 10kA và MCCB phải được lựa chọn theo dòng định mức, dòng ngắn mạch dự kiến và thiết kế của hệ thống.

Các nhu cầu chuyên biệt có thêm:

  • SPD cho chống sét lan truyền.

  • Thiết bị khách sạn.

  • Ổ cắm âm sàn và cảm biến.

  • Quạt hút và hệ thông gió.

  • Máy tạo nanoe™ X Air-e cho nhu cầu hỗ trợ xử lý chất lượng không khí.

Mức độ phổ biến chỉ nên là bước đầu để thu hẹp lựa chọn.

Thứ tự chọn hợp lý hơn là:

Vị trí lắp → tải và dòng định mức → yêu cầu bảo vệ quá tải, ngắn mạch và dòng rò → dòng ngắn mạch dự kiến → hệ công tắc, ổ cắm → cấp bảo vệ IP → tính năng → model cụ thể.

Cách chọn này giúp hạn chế việc chọn một sản phẩm phổ biến nhưng không phù hợp với tải, môi trường lắp đặt hoặc yêu cầu an toàn thực tế.