Bên cạnh đèn LED, MPE có một hệ thiết bị điện khá đầy đủ cho nhà ở và công trình: công tắc, ổ cắm, ống luồn dây, cầu dao tự động, tủ điện, phích và ổ cắm công nghiệp, ổ cắm văn phòng, điện gia dụng và các thiết bị điện thông minh.
Theo bảng giá Catalogue MPE tháng 4/2026, giá sản phẩm trải từ phụ kiện ống luồn khoảng 1.100 VNĐ đến cầu dao thông minh hơn 9 triệu đồng.
MPE không công bố doanh số theo từng model và catalogue cũng không đưa ra số liệu bán hàng. Vì vậy bài viết không xếp hạng “bán chạy nhất”. Các dòng được phân nhóm dựa trên mức độ hiện diện trong catalogue, kênh chính thức, hệ thống phân phối và phạm vi ứng dụng thực tế.
Cách đánh giá mức độ phổ biến
Ba tín hiệu được dùng để tham khảo:
-
Catalogue MPE tháng 4/2026: seri có nhiều mã, nhiều cấu hình như số cực, dòng định mức, số thiết bị trên mặt và nhiều thiết bị rời đi kèm, hay chỉ phục vụ một ứng dụng riêng.
-
Kênh chính thức của MPE: sản phẩm được duy trì, cải tiến hoặc xuất hiện phiên bản mới như bản “Mới”, “Plus”.
-
Phân phối: nhóm thường gặp tại đại lý thiết bị điện và công trình dân dụng hay chủ yếu dùng cho nhà xưởng, văn phòng hoặc công trình chuyên dụng.
Từ đó, bài chia thành ba mức:
-
Rất phổ biến: hiện diện rõ ở nhiều nguồn và phục vụ phạm vi sử dụng rộng.
-
Phổ biến: có mức hiện diện tốt nhưng tập trung hơn vào một nhóm ứng dụng.
-
Theo nhu cầu: dòng chuyên dụng, phù hợp khi công trình có yêu cầu cụ thể.
Đây là đánh giá mức độ hiện diện mang tính tham khảo, không phải số liệu thị phần hay doanh số chính thức.
Giá trong bài lấy theo Catalogue MPE tháng 4/2026. Giá niêm yết hiện tại trên website MPE có thể đã thay đổi. Catalogue cũng không ghi rõ giá thiết bị điện đã bao gồm VAT hay chưa.
Bảng đánh giá nhanh
| Nhóm sản phẩm | Mức độ tham khảo | Ứng dụng chính |
|---|---|---|
| Công tắc, ổ cắm A60, S60, A50 | Rất phổ biến | Nhà ở, công trình dân dụng |
| Công tắc, ổ cắm A20 Plus, A70 Plus | Rất phổ biến | Nhà ở, nhà cho thuê |
| Ống luồn cứng PVC 320N, 750N và phụ kiện | Rất phổ biến | Đi dây âm tường, sàn, công trình |
| MCB MP6, MP4 | Rất phổ biến | Tủ điện gia đình |
| Hộp âm, đế nổi | Rất phổ biến | Lắp công tắc, ổ cắm |
| Bộ công tắc ổ cắm lắp nổi | Phổ biến | Nhà trọ, cải tạo không đục tường |
| RCBO, RCBO2 | Phổ biến | Mạch cần bảo vệ dòng rò |
| Tủ điện TN, TS, T, G | Phổ biến | Căn hộ, nhà phố |
| Ống luồn đàn hồi, nẹp, ống luồn dẹp | Phổ biến | Đi dây nổi, cải tạo |
| Công tắc mặt vuông S70 | Phổ biến | Nhà ở hoàn thiện cao hơn |
| Ổ cắm di động, ổ cắm du lịch | Phổ biến | Gia đình, văn phòng |
| MCB MP10, cầu dao chống thấm SW, tủ WP | Theo nhu cầu | Công trình, khu vực ẩm, ngoài trời |
| Phích và ổ cắm công nghiệp MPN, MPN2 | Theo nhu cầu | Nhà xưởng, công trường |
| Ổ cắm âm bàn, âm sàn | Theo nhu cầu | Văn phòng, phòng họp |
| Smart Control | Theo nhu cầu | Nhà thông minh |
Công tắc và ổ cắm
Các hệ mặt công tắc
| Seri | Kích thước mặt | Giá mặt | Điểm chính |
|---|---|---|---|
| A20 Plus | 120 × 72 mm | 16.000 | Giá thấp, dùng thiết bị rời mã A30 |
| A60, A50 | 120 × 70 mm | 19.100 | Nhựa PC, nhiều loại thiết bị rời |
| A60 viền vàng, bạc | 120 × 70 mm | 31.000 | Phiên bản trang trí |
| S60 | 86 × 86 mm | 19.100 | Mặt vuông, dùng thiết bị rời hệ A6 |
| A70 Plus | 120 × 70 mm | 19.100 | IEC 60884-1, nhựa PC |
| A80, A90 | 120 × 70 mm | 19.100 | Dùng chung thiết bị với A70 Plus |
| S70 | 86 × 89 mm | 83.000–163.000 | Mặt vuông, giá đã gồm công tắc |
Phần lớn các hệ mặt, ngoại trừ A20 Plus và S70, có mức giá mặt khoảng 19.100 VNĐ.
Khác biệt chủ yếu nằm ở thiết kế mặt, kích thước và hệ thiết bị rời đi kèm.
S60 và S70 là hai hệ mặt vuông. Riêng S70 được bán thành bộ đã gồm công tắc nên giá cao hơn đáng kể.
Thiết bị rời
Một số mức giá tiêu biểu của hệ A60, S60 và A50:
-
Công tắc 1 chiều A6M/1V: 17.100 VNĐ.
-
Công tắc 2 chiều A6M/2V: 37.800 VNĐ.
-
Ổ cắm 2 chấu A6USV: 33.200 VNĐ.
-
Ổ cắm đa năng A6UESMV: 60.800 VNĐ.
-
Đèn báo xanh, đỏ: 26.500 VNĐ.
-
Ổ điện thoại A6RJ64: 67.700 VNĐ.
-
Ổ mạng LAN A6RJ88: 148.100 VNĐ.
-
USB A6USB 5V-2.1A: 227.800 VNĐ.
-
USB-A + USB-C A6USB-A/C 5V-3.1A: 373.600 VNĐ.
Hệ A20 Plus
A20 Plus sử dụng thiết bị rời mã A30:
-
Công tắc 2 chiều A30M: 22.200 VNĐ.
-
Công tắc 2 cực 20A A30MD20: 81.700 VNĐ.
-
USB A30USB: 199.400 VNĐ.
-
Bộ điều chỉnh tốc độ quạt AV600.
-
Bộ điều chỉnh độ sáng AV800: 101.400 VNĐ.
-
Dimmer LED ASV200-LED: 819.300 VNĐ.
Hệ A70 Plus
A70 Plus có thêm một số thiết bị dành cho khách sạn như:
-
Đèn báo dọn phòng.
-
Đèn báo “đừng làm phiền”.
-
Cầu chì.
Một số thiết bị báo trạng thái có giá khoảng 139.200 VNĐ.
Bộ công tắc ổ cắm lắp nổi
Dòng lắp nổi gồm mặt, thiết bị và đế nổi, phù hợp khi không muốn đục tường.
A20
-
Bộ 1–3 công tắc: 49.200–76.300 VNĐ.
-
Bộ 2–3 ổ cắm: 74.600–87.000 VNĐ.
A60
-
Khoảng 66.500–236.100 VNĐ.
-
Có bản vặn vít và bản viền vàng.
Phù hợp: nhà trọ, cải tạo, khu vực cần thi công nhanh hoặc không thể đi âm.
Hộp âm, đế nổi và chuông cửa
-
Hộp âm A157N: 4.810 VNĐ.
-
Hộp đôi A157ND: 13.100 VNĐ.
-
Đế nổi đơn AK01: 9.750 VNĐ.
-
Đế nổi đôi AK02: 15.800 VNĐ.
-
Đế nổi A6K01: 10.350 VNĐ.
Chuông cửa:
-
DB: 169.500 VNĐ.
-
DB2 không dây, không pin: 584.900 VNĐ.
-
DB3, DB5: có nút nhấn chống nước IPX5, khoảng cách công bố tối đa 250 m.
Vị trí phù hợp: nhà ở, căn hộ, nhà cho thuê, công trình dân dụng.
Ống luồn và phụ kiện
Ống luồn cứng PVC
Ống luồn cứng MPE được công bố theo BS EN 61386-21 và QCVN 16:2023/BXD, chiều dài 2,92 m.
Ba cấp chịu nén chính:
| Loại | Ø16 | Ø20 | Ø25 | Ø32 |
|---|---|---|---|---|
| 320N | 17.900 | 23.000 | 38.000 | 61.000 |
| 750N | 21.400 | 30.400 | 43.800 | 76.900 |
| 750N màu vàng/cam | 25.700 | 33.600 | 49.300 | 76.000 |
| 1250N | — | 50.800 | 72.800 | 129.300 |
Ba cấp khác nhau chủ yếu ở khả năng chịu lực cơ học.
-
320N: cấp chịu nén thấp hơn.
-
750N: phù hợp hơn ở những vị trí chịu tải cơ học cao hơn.
-
1250N: dùng khi yêu cầu chịu nén cao hơn nữa.
MPE giới thiệu ống luồn cho nhiều cách thi công như lắp nổi, âm tường, sàn bê tông và chôn đất. Vì vậy, cấp chịu nén nên được chọn theo thiết kế và điều kiện cơ học thực tế, không nên chỉ dựa vào việc ống đi âm hay nổi.
Ống màu vàng và cam cũng giúp phân biệt các hệ dây.
Ống luồn đàn hồi, nẹp và ống luồn dẹp
-
Ống ruột gà trắng Ø16–Ø32: 149.100–258.600 VNĐ/cuộn.
-
Bản chống cháy: 256.100–467.900 VNĐ/cuộn.
-
Nẹp bán nguyệt NBN: 84.800–176.200 VNĐ/cây 1 m.
-
Ống luồn dẹp MP: 12.500–218.800 VNĐ, dài 1,7 m.
-
Lò xo uốn ống BS: 45.910–123.600 VNĐ.
Phụ kiện
Khớp nối, co, chữ T, hộp nối và hộp chia ngả thường có giá từ khoảng 1.100–10.800 VNĐ.
Hộp nối vuông lớn A332 đến A882 có giá khoảng 16.250–74.200 VNĐ.
Vị trí phù hợp: thi công điện nhà ở, căn hộ và công trình.
Thiết bị đóng cắt
Cầu dao tự động MCB
| Seri | Số cực | Dòng định mức | Khả năng cắt | Giá |
|---|---|---|---|---|
| MP6 | 1P | 6–63A | 6kA | 63.800–87.000 |
| MP4 | 1P | 50A, 63A | 4.5kA | 78.300 |
| MP6 | 2P | 6–63A | 6kA | từ 140.100 |
| MP4 | 2P | 50A, 63A | 4.5kA | 170.900 |
| MP10 | 2P | 50–80A | 10kA | 322.900–458.500 |
| MP6 | 3P | 10–63A | 6kA | từ 219.800 |
| MP4 | 3P | 50A, 63A | 4.5kA | 268.300 |
| MP10 | 3P | đến 100A | 10kA | đến 701.600 |
| MP6 | 4P | 10–63A | 6kA | 289.600–416.700 |
| MK4 | 1P–4P | 6–63A | 4.5kA | Liên hệ |
MP6 là dòng có dải cấu hình rộng cho tủ điện dân dụng, với khả năng cắt 6kA và nhiều mức dòng định mức.
MP4 có khả năng cắt 4.5kA và tập trung ở một số mức dòng lớn hơn.
MP10 có khả năng cắt 10kA, phù hợp hơn khi thiết kế yêu cầu mức dòng ngắn mạch cao.
MK4 có xuất hiện trong catalogue nhưng không niêm yết giá cụ thể.
RCBO và cầu dao an toàn
RCBO / RCBO2
-
2 cực.
-
16–63A.
-
Khả năng cắt 6kA.
-
Dòng rò phổ biến 30mA.
-
Riêng RCBO-15/216: 16A, 15mA.
-
Giá: 452.200–694.000 VNĐ.
Cầu dao an toàn SB
-
2 cực.
-
10–40A.
-
110–220V.
-
Giá 61.800 VNĐ.
RCBO kết hợp bảo vệ:
-
Quá tải.
-
Ngắn mạch.
-
Dòng rò.
Vì vậy phù hợp cho các mạch cần tăng cường bảo vệ như khu vực ẩm, máy nước nóng, bếp hoặc thiết bị có nguy cơ rò điện.
Bản 15mA có độ nhạy cao hơn bản 30mA.
Tủ điện
| Seri | Kiểu | Số đường | Giá | Điểm chính |
|---|---|---|---|---|
| TN | Lắp nổi, nhựa | 2–6 | 50.400–102.900 | IP30 |
| TS | Âm tường, thép | 4–40 | 122.600–~1,9 triệu | Nhiều cấu hình |
| T | Âm tường, thép | từ 4 | 158.500–965.900 | Nhiều kích thước |
| G | Âm tường, nắp nhựa | 8–24 | 348.800–742.000 | IP30, vân gỗ |
| WP | Lắp nổi chống thấm | 4–36 | 625.700–3.140.600 | IP66, ABS + PC |
Tủ TS có dải số đường rộng, từ 4 đến 40 đường, phù hợp từ căn hộ đến nhà phố.
Tủ WP đạt IP66, phù hợp khu vực ẩm hoặc ngoài trời khi điều kiện lắp đặt phù hợp hướng dẫn của hãng.
Thiết bị điện công nghiệp
Phích và ổ cắm công nghiệp
MPN, MPN2 có:
-
Dòng định mức 16–125A.
-
Cấu hình 2P + E.
-
3P + E.
-
3P + N + E.
-
Điện áp 220–250V hoặc 380–415V tùy loại.
-
IP44 đến IP67 tùy model.
Ví dụ:
-
MPN-013 16A: 61.800 VNĐ.
-
MPN-023 32A: 112.900 VNĐ.
-
MPN-0142 3P + E 16A: 252.500 VNĐ.
Cầu dao chống thấm SW
-
IP66.
-
1P hoặc 2P.
-
20–32A.
-
Giá từ khoảng 382.400 VNĐ.
-
Bảo hành 1 năm.
Vị trí phù hợp: nhà xưởng, công trường và khu vực ngoài trời.
Thiết bị điện văn phòng
Ổ cắm âm bàn
TBS1
-
2 ổ đa năng.
-
2 USB.
-
2 cổng mạng.
-
Giá 2.632.800 VNĐ.
TBS2
-
3 ổ cắm 3 chấu.
-
2 USB.
-
2 cổng mạng.
-
Giá 2.427.400 VNĐ.
Ngoài ra còn có dòng FGP.
Ổ cắm âm sàn
FY, FA:
-
Giá khoảng 810.500 VNĐ.
-
Chưa gồm đế.
-
Có thể thay cấu hình thiết bị bên trong.
Vị trí phù hợp: văn phòng, phòng họp, showroom.
Thiết bị điện dân dụng và cảm biến
-
Phích cắm PL: 16.200–16.300 VNĐ.
-
Băng keo BK: nhiều màu.
-
Có các loại cáp tivi, điện thoại và mạng FTP.
Cảm biến
IRHD1
-
Đui E27.
-
Cảm biến hồng ngoại.
-
Giá 202.200 VNĐ.
-
Tải đến 60W.
-
Bán kính khoảng 6 m.
IRS1
-
Giá 230.500 VNĐ.
-
Tải đến 200W.
-
Bán kính khoảng 9 m.
Ngoài ra có cảm biến vi sóng MWS1.
Điện gia dụng
| Nhóm | Giá tham khảo |
|---|---|
| Bút thử điện | 21.500–40.100 |
| Ổ cắm du lịch | 27.300–1.312.400 |
| Ổ cắm di động | 143.300–718.500 |
| Vợt muỗi | 160.900–229.600 |
| Đèn bàn đa năng | 422.400–1.419.100 |
| Quạt hút | 547.900–1.947.900 |
| Đèn bắt muỗi | 703.400–736.400 |
Một số điểm đáng chú ý:
-
TA6, TA7 hỗ trợ sạc nhanh GaN 67W.
-
Ổ cắm di động có bản 16A/3000W.
-
TL5 có sạc không dây 10W và Ra > 95.
-
AFCL tích hợp đèn LED downlight.
Ổ cắm du lịch và ổ cắm di động được catalogue ghi bảo hành 1 năm.
Mức độ: ổ cắm di động và ổ cắm du lịch có phạm vi sử dụng rộng hơn; các nhóm còn lại tùy nhu cầu cụ thể.
Thiết bị điện thông minh Smart Control
MPE có hệ Smart Control điều khiển qua ứng dụng MPE Smart Control.
Tùy sản phẩm, thiết bị sử dụng:
-
Wi-Fi.
-
Zigbee.
-
Bluetooth.
Catalogue ghi bảo hành 2 năm cho nhóm này.
| Nhóm | Giá tham khảo | Ghi chú |
|---|---|---|
| Công tắc, ổ cắm thông minh | 160.400–1.560.100 | Wi-Fi, Zigbee |
| Ổ cắm di động SPS | 1.179.500–1.574.400 | USB, USB-C 65W |
| Cảm biến an ninh | 626.200–12.797.100 | Cửa, chuyển động, khói, CO, gas, khóa |
| Gateway | 714.800–1.659.400 | Wi-Fi/Zigbee/Bluetooth/IR |
| Ổ chống nước, van nước/gas | 1.126.800–1.252.100 | Điều khiển thông minh |
| MCBS, RCBOS | 1.839.400–9.289.600 | Cần bộ cấp nguồn |
| TBS1/SC, TBS2/SC | 7.212.900–10.523.800 | Sạc không dây, nâng hạ motor |
Một số thiết bị Zigbee cần gateway như GT02-W/ZB.
MCB thông minh cần thêm bộ cấp nguồn:
-
PSS-25.
-
PSS-25D.
Do đó, tổng chi phí của một hệ Smart Control có thể cao hơn nhiều so với giá riêng từng thiết bị.
Mức độ: theo nhu cầu, phù hợp nhà ở muốn điều khiển và giám sát hệ thống điện qua điện thoại.
Chọn nhanh thiết bị điện MPE theo nhu cầu
| Nhu cầu | Dòng nên xem trước |
|---|---|
| Công tắc, ổ cắm giá thấp | A20 Plus, A60, A50 |
| Công tắc, ổ cắm nhiều thiết bị rời | A60, S60, A70 Plus |
| Công tắc mặt vuông | S60, S70 |
| Không muốn đục tường | A20, A60 lắp nổi; nẹp, ống dẹp |
| USB âm tường | A6USB, A6USB-A/C, A30USB |
| Ống luồn yêu cầu chịu nén thấp hơn | 320N |
| Vị trí chịu tải cơ học lớn hơn | 750N, 1250N |
| Tủ điện căn hộ | TN, TS, G; MCB MP6 |
| Mạch yêu cầu khả năng cắt cao hơn | MP10 |
| Mạch cần bảo vệ dòng rò | RCBO, RCBO2 |
| Khu vực ẩm, ngoài trời | WP, SW |
| Nhà xưởng | MPN, MPN2 |
| Văn phòng | TBS, FY, FA |
| Tự động bật tắt | IRHD1, IRS1, MWS1 |
| Nhà thông minh | Smart Control |
Một số lưu ý khi chọn thiết bị điện MPE
Mặt và thiết bị rời bán riêng
Với A20 Plus, A60, A70 Plus, giá mặt chỉ là một phần chi phí.
Cần cộng thêm công tắc, ổ cắm, USB, mạng hoặc thiết bị rời tương ứng.
Chọn đúng hệ thiết bị rời
-
A20 Plus dùng mã A30.
-
A80, A90 dùng chung thiết bị với A70 Plus.
-
A60, S60, A50 dùng thiết bị mã A6.
Chọn MCB theo khả năng cắt
Không nên chỉ nhìn dòng định mức.
Khả năng cắt cần được chọn theo dòng ngắn mạch dự kiến tại điểm lắp:
-
MP4: 4.5kA.
-
MP6: 6kA.
-
MP10: 10kA.
Những vị trí có dòng ngắn mạch dự kiến lớn cần thiết bị có khả năng cắt tương ứng hoặc cao hơn.
Chọn cấp chịu nén ống luồn theo điều kiện cơ học
320N là cấp thấp hơn.
750N và 1250N phù hợp hơn với những vị trí có tải cơ học lớn, ví dụ sàn bê tông hoặc nơi có nguy cơ bị đè ép.
Khi đi ngầm hoặc chôn đất, nên căn cứ vào thiết kế và điều kiện thi công thực tế.
Tính thêm chi phí phụ trợ cho hệ thông minh
-
Zigbee có thể cần gateway.
-
MCBS cần bộ cấp nguồn.
-
Hệ thống cần mạng phù hợp với thiết bị được chọn.
Kiểm tra bảo hành
-
Smart Control: 2 năm.
-
Ổ cắm di động, ổ cắm du lịch: 1 năm.
-
SW: 1 năm.
Hỏi rõ VAT
Catalogue không ghi rõ giá thiết bị điện đã bao gồm VAT hay chưa.
Một số dòng như MK4 và một số sản phẩm thông minh ghi giá “Liên hệ”.
Lưu ý khi đọc PDF
Một số ký tự tiếng Việt có thể bị lỗi khi sao chép văn bản từ PDF.
Khi sử dụng thông số kỹ thuật cho thiết kế, hợp đồng hoặc nghiệm thu, nên đối chiếu trực tiếp catalogue, website hoặc tài liệu kỹ thuật chính thức.
Kết luận
Xét theo Catalogue MPE tháng 4/2026, kênh chính thức và các tín hiệu hiện diện được sử dụng trong bài, hệ thiết bị điện MPE bao phủ khá rộng nhu cầu của công trình dân dụng, từ ống luồn, hộp âm, công tắc, ổ cắm đến MCB, RCBO và tủ điện.
Trong nhà ở, các dòng A60, A20 Plus, A70 Plus, ống luồn 320N và 750N, MCB MP6 cùng tủ điện TN hoặc TS là những nhóm có phạm vi ứng dụng rộng.
Khu vực ẩm hoặc ngoài trời có tủ WP và cầu dao SW.
Nhà xưởng có phích và ổ cắm công nghiệp MPN, MPN2.
Văn phòng có ổ cắm âm bàn TBS và ổ cắm âm sàn FY, FA.
Nhà ở muốn điều khiển tập trung có thể sử dụng hệ Smart Control, nhưng cần tính cả gateway, bộ cấp nguồn và các thiết bị phụ trợ liên quan.
Mức độ phổ biến chỉ nên là bước đầu để thu hẹp lựa chọn.
Thứ tự chọn hợp lý hơn là:
Vị trí lắp → tải và dòng định mức → khả năng cắt và yêu cầu bảo vệ dòng rò → hệ mặt và thiết bị rời → cấp bảo vệ IP → tính năng → model cụ thể.
Cách chọn này giúp hạn chế tình trạng chọn sản phẩm phổ biến nhưng không phù hợp với tải, môi trường lắp đặt hoặc yêu cầu bảo vệ thực tế.