Panasonic WIDE là dòng thiết bị điện có danh mục khá rộng, từ công tắc, ổ cắm điện, ổ cắm USB, Data, TV, HDMI đến dimmer, mặt thiết bị, phụ kiện che mưa và cảm biến. Sản phẩm có nhiều kiểu chức năng và màu hoàn thiện, phù hợp cho nhà ở, văn phòng, khách sạn và các công trình cần hệ thiết bị điện đồng bộ.
Khi chọn WIDE, nên xác định trước loại thiết bị cần sử dụng, chức năng, số lượng module, màu sắc và điều kiện lắp đặt. Đặc biệt với dimmer, cảm biến và phụ kiện che mưa, cần chọn đúng thông số thay vì chỉ dựa vào hình thức bên ngoài.
Bảng phân nhóm sản phẩm Panasonic WIDE
Công tắc WIDE
| Dòng sản phẩm | Đặc điểm | Mã tiêu biểu |
|---|---|---|
| Công tắc 1 chiều | Công tắc B loại nhỏ, loại đôi | WEV5001SW, WEV5001-7SW, WEV502107SW, WEV502127SW |
| Công tắc 2 chiều | Công tắc C | WEV5002SW, WEV5002-7SW |
| Công tắc đảo chiều | Công tắc E 16A, 250VAC | WEG5004KSW |
| Công tắc có đèn báo | Có loại báo ON và báo OFF; WEG5141SW là loại 6A | WEG5141SW, WEG5151-51SWK, WEG51517SW, WEG5152-51SWK, WEG51527SW, WEV5033-7SW |
| Công tắc khách sạn | Chức năng “Xin dọn phòng”, “Đừng làm phiền” | WEG5001K-031, WEG5002K-021 |
Các mã công tắc WIDE trong bảng giá gồm cả công tắc thông thường và các phiên bản có đèn báo, với thông số dòng điện khác nhau theo từng mã. 20260824-CM-Thông báo điều chỉn…
Ổ cắm WIDE
| Dòng sản phẩm | Đặc điểm | Mã tiêu biểu |
|---|---|---|
| Ổ cắm cho phích dẹp / phích tròn | 16A, 250V | WEG1001SW, WEG1090SW |
| Ổ cắm đơn 2 chấu | Có hoặc không có màn che | WEV1081SW, WEV1081-7SW, WEV1091SW |
| Ổ cắm đơn 3 chấu | Có dây nối đất | WEV1181SW, WEV1181-7SW |
| Ổ cắm đôi 3 chấu | Có màn che | WEV1582SW, WEV1582-7SW |
| Ổ cắm đa năng | Có màn che | WEV117107SW, WEV157207SW |
| Ổ cắm chuẩn BS | 13A, 250V | WEB11119SW-VN |
| Bộ 3 ổ cắm | 3 ổ cắm 2 chấu có màn che | WEV138307SW |
Ổ cắm USB & kết nối WIDE
| Dòng sản phẩm | Đặc điểm | Mã tiêu biểu |
|---|---|---|
| USB 1 cổng | USB thường | WEF108107-VN |
| USB Type-C 1 cổng | Cổng sạc Type-C | WEF412417W-VN |
| USB 2 cổng | Hai cổng USB | WEF11821W |
| USB A-C | Hai cổng chuẩn A và C | WEF14821W-VN |
| Data CAT5E | Kết nối mạng | WEV2488SW |
| Data CAT6 | Kết nối mạng | WEV24886SW |
| TV | Ổ cắm anten TV | WEV2501SW |
| Điện thoại | Ổ cắm điện thoại | WEV2364SW |
| HDMI | Đầu nối HDMI | WEG2021SW |
Riêng WEG2021SW, khi bố trí âm tường cần lưu ý không gian phía sau module; catalogue yêu cầu đế âm sâu tối thiểu khoảng 50 mm và ống luồn Ø25 mm.
Dimmer WIDE
| Dòng sản phẩm | Loại đèn / tải sử dụng | Mã tiêu biểu |
|---|---|---|
| Dimmer 500W | Dùng cho đèn sợi đốt, 220VAC | WEG575151SW |
| Dimmer LED tải nhỏ | Dùng cho LED, tối đa 8 bóng hoặc tổng tải dưới 50W | WEG57912SW |
| Dimmer LED 200W | Dùng cho đèn LED, tải đến 200W | WEF5791501SW-VN |
Điểm quan trọng nhất khi chọn dimmer là không dùng WEG575151SW thay cho dimmer LED. Đây là dimmer dành cho đèn sợi đốt. Với hệ đèn LED, nên chọn đúng dòng như WEG57912SW hoặc WEF5791501SW-VN theo tải thực tế.
Mặt & phụ kiện WIDE
| Dòng sản phẩm | Đặc điểm | Mã tiêu biểu |
|---|---|---|
| Mặt 1 thiết bị | Mặt trắng, BS hoặc mặt nhôm | WEV68010SW, WEB7811SW, WEG6501-1 |
| Mặt 2 thiết bị | Mặt trắng, BS hoặc mặt nhôm | WEV68020SW, WEB7812SW, WEG6502-1 |
| Mặt 3 thiết bị | Mặt trắng, BS hoặc mặt nhôm | WEV68030SW, WEB7813SW, WEG6503-1 |
| Mặt cho ổ đơn 3 chấu | Dùng riêng cho WEV1181 | WEV680290SW |
| Mặt nhôm cho ổ đơn 3 chấu | Phiên bản mặt nhôm | WEG65029-1 |
| Mặt 4 thiết bị | Mặt đôi | WEV68040SW |
| Mặt 6 thiết bị | Mặt đôi | WEV68060SW |
| Mặt kín | Mặt kín đơn, đôi | WEV68910SW, WEV68920SW |
| Mặt cho MCB | Dùng cho MCB 1 pha | WEV7001SW |
| Mặt cho HB | Dùng cho HB dòng WIDE | WEV7061SW |
| Nút trống | Hoàn thiện vị trí không lắp module | WEG3020SW |
| Lỗ ra dây | Hỗ trợ lỗ Ø9 mm / Ø16 mm | WEG3023SW |
Khi dùng ổ đơn 3 chấu WEV1181, cần chọn mặt phù hợp. Có thể dùng WEV680290SW nếu cần mặt nhựa hoặc WEG65029-1 nếu muốn mặt nhôm.
Thiết bị che mưa WIDE
| Dòng sản phẩm | Cấp bảo vệ / màu | Mã tiêu biểu |
|---|---|---|
| Mặt che mưa chuẩn BS | IP43 | WBC8981SW, WBC8991W |
| Mặt có nắp che mưa | IP55 | WBG8981-P, WEG8981K-VN |
| Mặt che mưa 1 thiết bị | IP55; beige, trắng, xám | WEG7901K-VN, WEG7901SWK-VN, WEG7901HK-VN |
| Mặt che mưa 2 thiết bị | IP55; beige, trắng, xám | WEG7902K-VN, WEG7902SWK-VN, WEG7902HK-VN |
| Mặt che mưa 3 thiết bị | IP55; beige, trắng, xám | WEG7903K-VN, WEG7903SWK-VN, WEG7903HK-VN |
| Mặt cho ổ đơn 3 chấu / MCB 2P | IP55; beige, trắng, xám | WEG79029K-VN, WEG79029SWK-VN, WEG79029HK-VN |
| Hộp che mưa 3 thiết bị lắp nổi | IP55; xám hoặc trắng | WEG8973LH-VN, WEG8973SW-VN |
Trong nhóm WEG790, bản K là beige, SWK là trắng và HK là xám. Các mã WEG8973 dùng dạng hộp lắp nổi; LH là màu xám, còn SW là màu trắng. 20260824-CM-Thông báo điều chỉn…
Thiết bị khách sạn & chuyên dụng WIDE
| Dòng sản phẩm | Đặc điểm | Mã tiêu biểu |
|---|---|---|
| Đèn báo “Xin dọn phòng” | Đèn báo phòng khách sạn | WEG3032G-031 |
| Đèn báo “Đừng làm phiền” | Đèn báo phòng khách sạn | WEG3032R-021 |
| Công tắc “Xin dọn phòng” | Công tắc B | WEG5001K-031 |
| Công tắc “Đừng làm phiền” | Công tắc C có đèn báo | WEG5002K-021 |
| Nút nhấn chuông | 10A, 250V | WEG5401-011SW |
| Ổ cắm máy cạo râu | Ổ cắm chuyên dụng | WSBC9120SW-VN |
Cảm biến WIDE
| Dòng sản phẩm | Đặc điểm | Mã tiêu biểu |
|---|---|---|
| Cảm biến gắn trần loại nổi | 3A | WTKF23113-VN |
| Sensor chính âm trần | 8A, kết nối tối đa 6 sensor phụ | WTKF24816-VN |
| Sensor chính âm trần | 3A, kết nối tối đa 4 sensor phụ | WTKG2411-P |
| Sensor phụ âm trần | Dùng kết hợp với sensor chính phù hợp | WTKF2911-VN |
| Cảm biến âm trần | Thiết bị cảm ứng gắn trần | WTKG2310-P |
| Cảm biến góc rộng | Hồng ngoại gắn trần góc rộng | WTKF337107-VN |
| Cảm biến trần cao | Dùng cho vị trí trần cao đến khoảng 12,7 m | WTKF339107-VN |
WTKF24816-VN và WTKG2411-P đều thuộc nhóm sensor chính âm trần, nhưng khác nhau ở khả năng chịu tải và số sensor phụ có thể kết nối. WTKF2911-VN là sensor phụ, có thể dùng trong cấu hình với các sensor chính phù hợp. Các mã cảm biến này được liệt kê trong nhóm phụ WIDE của bảng giá. 20260824-CM-Thông báo điều chỉn…
Ổ cắm có dây WIDE
| Dòng sản phẩm | Đặc điểm | Mã tiêu biểu |
|---|---|---|
| 3 ổ cắm + 2 USB | Ổ cắm kéo dài tích hợp USB | WCHG243322W-VN |
| 3 ổ cắm, dây 3 m | Ổ cắm kéo dài | WCHG24332W |
| 3 ổ cắm 3 chấu | Có 3 công tắc | WCHG28334 |
| 5 ổ cắm 3 chấu | Có 1 công tắc | WCHG28352 |
| 6 ổ cắm 3 chấu | 6 vị trí ổ cắm | WCHG2836 |
Với WCHG24332W, bảng giá mô tả có 1 công tắc, trong khi catalogue chỉ thể hiện 3 ổ cắm và dây dài 3 m. Khi chọn đúng mã này, nên kiểm tra cấu hình thực tế của sản phẩm trước khi đặt hàng. Bảng giá hiện hành liệt kê các model ổ cắm có dây này trong nhóm phụ WIDE. 20260824-CM-Thông báo điều chỉn…
WIDE màu xám & ánh kim
| Dòng sản phẩm | Đặc điểm | Mã tiêu biểu |
|---|---|---|
| Công tắc màu xám | Phiên bản H | WEV5001H, WEV5002H, WEV5033-7H |
| Ổ cắm màu xám | Ổ đơn, 3 chấu, ổ đôi, đa năng | WEV1081H, WEV1181H, WEV1582H, WEV117107H, WEV157207H |
| USB màu xám | USB thường, A-C, Type-C | WEF108107H-VN, WEF11821H, WEF14821H-VN, WEF412417H-VN |
| Data / TV / HDMI màu xám | CAT5E, CAT6, TV, HDMI | WEV2488H, WEV24886H, WEV2501H, WEG2021H |
| Dimmer 500W màu xám | Dùng cho đèn sợi đốt | WEG575151H |
| Dimmer LED màu xám | Dùng cho LED | WEG57912H |
| Dimmer LED 200W màu xám | Dùng cho LED đến 200W | WEF5791501H-VN |
| Mặt đen ánh kim | Ký hiệu MB | WEV68010MB, WEV68020MB, WEV68030MB… |
| Mặt xám ánh kim | Ký hiệu MH | WEV68010MH, WEV68020MH, WEV68030MH… |
| Mặt trắng ánh kim | Ký hiệu MW | WEV68010MW, WEV68020MW, WEV68030MW… |
Bảng giá tách các phiên bản màu xám và mặt ánh kim thành nhóm WIDC, với các model công tắc, ổ cắm, USB, Data, dimmer và mặt thiết bị tương ứng. 20260824-CM-Thông báo điều chỉn…
Công tắc WIDE nên chọn loại nào?
Với vị trí chỉ cần bật/tắt thông thường, có thể chọn công tắc 1 chiều.
Ở cầu thang, hành lang, phòng ngủ hoặc khu vực cần điều khiển cùng một đèn từ hai vị trí, có thể sử dụng công tắc 2 chiều theo thiết kế mạch điện.
Nếu cần quan sát trạng thái thiết bị, WIDE có các model có đèn báo ON hoặc OFF. Cần chú ý dòng định mức của đúng model; ví dụ WEG5141SW chỉ có mức 6A.
Đối với khách sạn, có thể kết hợp các công tắc và đèn báo “Xin dọn phòng”, “Đừng làm phiền” để tạo hệ thống đồng bộ ở cửa phòng.
Chọn ổ cắm WIDE theo thiết bị sử dụng
Ổ cắm điện thông thường có thể chọn giữa 2 chấu, 3 chấu có nối đất và ổ đa năng.
Với thiết bị có dây nối đất, nên ưu tiên ổ 3 chấu phù hợp như WEV1181 hoặc WEV1582.
Các vị trí cần sạc điện thoại trực tiếp có thể dùng module USB hoặc Type-C. Nếu cần truyền dữ liệu hoặc tín hiệu, WIDE có riêng module CAT5E, CAT6, TV, điện thoại và HDMI.
Điều này giúp một cụm mặt điện có thể kết hợp nhiều chức năng mà vẫn đồng bộ về kiểu dáng.
Chọn đúng dimmer theo loại đèn
Đây là phần dễ chọn nhầm nhất.
WEG575151SW và WEG575151H dùng cho đèn sợi đốt. Không nên chọn hai mã này cho hệ đèn LED chỉ vì cùng có chức năng điều chỉnh sáng tối.
Với đèn LED:
- WEG57912SW hoặc WEG57912H phù hợp nhóm tải LED nhỏ.
- WEF5791501SW-VN hoặc WEF5791501H-VN dành cho tải LED đến 200W.
Ngoài công suất, bóng hoặc bộ nguồn LED cũng cần hỗ trợ dimming để hệ thống hoạt động đúng.
Chọn mặt thiết bị đúng với module
Mặt thiết bị cần khớp với số module và loại thiết bị bên trong.
Các mặt WEV68010SW, WEV68020SW và WEV68030SW lần lượt phục vụ cấu hình 1, 2 và 3 thiết bị.
Riêng ổ đơn 3 chấu WEV1181 sử dụng mặt chuyên dụng WEV680290SW. Nếu muốn hoàn thiện bằng mặt nhôm, có thể chọn WEG65029-1.
Việc chọn đúng mặt ngay từ đầu giúp cụm công tắc, ổ cắm hoàn thiện đồng bộ và tránh phải đổi phụ kiện khi lắp đặt.
Chọn phụ kiện che mưa theo cấp IP
Không phải tất cả phụ kiện che mưa WIDE đều có cùng mức bảo vệ.
Nhóm WBC8981SW và WBC8991W đạt IP43, trong khi các dòng WBG8981-P, WEG8981K-VN và WEG790 đạt IP55 theo catalogue.
Với dòng WEG790, có thể lựa chọn giữa beige, trắng và xám để đồng bộ với màu thiết bị.
Hộp lắp nổi WEG8973 cũng đạt IP55, gồm bản xám WEG8973LH-VN và bản trắng WEG8973SW-VN.
Khi sử dụng ngoài trời hoặc khu vực có nước, cấp IP của thiết bị chỉ là một phần; cách lắp đặt, hướng nước và độ kín của hệ thống dây dẫn cũng cần được xử lý đúng.
Cảm biến WIDE phù hợp cho những khu vực nào?
Cảm biến WIDE có thể sử dụng cho các khu vực cần tự động điều khiển chiếu sáng như hành lang, cầu thang, khu vực chung, nhà vệ sinh hoặc các vị trí ít cần thao tác công tắc bằng tay.
Nếu cần hệ thống có nhiều điểm cảm biến, có thể chọn cấu hình sensor chính và sensor phụ.
WTKF24816-VN là sensor chính 8A, hỗ trợ tối đa 6 sensor phụ.
WTKG2411-P là sensor chính 3A, hỗ trợ tối đa 4 sensor phụ.
WTKF2911-VN đóng vai trò sensor phụ.
Với nhà xưởng hoặc không gian có trần cao, WTKF339107-VN là lựa chọn đáng chú ý vì có thể lắp ở độ cao đến khoảng 12,7 m.
Chọn màu WIDE theo không gian
Phiên bản trắng dễ sử dụng trong phần lớn nhà ở và công trình có tường sáng màu.
Các thiết bị màu xám phù hợp hơn với nội thất hiện đại, bê tông, đá hoặc các không gian sử dụng tông trung tính.
Nhóm mặt đen ánh kim, xám ánh kim và trắng ánh kim giúp tăng tính hoàn thiện ở những vị trí công tắc, ổ cắm được xem như một chi tiết của nội thất.
Khi phối màu, nên chọn đồng bộ cả công tắc, ổ cắm và mặt thiết bị trong cùng khu vực để tổng thể gọn và nhất quán.
Lưu ý khi chọn Panasonic WIDE
Trước khi mua, nên kiểm tra đúng mã thiết bị, chức năng, dòng tải, số module, loại mặt và màu sắc.
Với dimmer cần xác định rõ loại đèn là sợi đốt hay LED.
Với phụ kiện che mưa cần kiểm tra cấp IP phù hợp.
Với cảm biến cần xác định tải, chiều cao trần và số sensor cần kết nối.
Với ổ cắm, Data, USB hoặc HDMI, nên đồng thời kiểm tra mặt tương thích và kích thước đế âm để tránh thiếu không gian khi thi công.
Chọn WIDE theo đúng chức năng ngay từ đầu sẽ giúp hệ thống công tắc – ổ cắm đồng bộ hơn, dễ lắp đặt và thuận tiện khi cần thay thế hoặc mở rộng sau này.