“Trung cấp” là mức nâng rõ rệt về độ hoàn thiện, độ bền, tính đồng bộ và trải nghiệm sử dụng so với dòng Tiêu chuẩn, nhưng vẫn đặt hiệu quả đầu tư và chi phí sử dụng lâu dài lên trước yếu tố xa xỉ.
Ở cấp này, phần kết cấu và nhiều vật tư âm không nhất thiết phải đổi thương hiệu nếu dòng Tiêu chuẩn đã đáp ứng tốt. Ngân sách nên tập trung nâng ở thiết bị điện bảo vệ, công tắc – ổ cắm, chống thấm, trần, gạch, sơn, cửa – khóa, thiết bị vệ sinh, bếp, chiếu sáng, thông gió và máy móc.
Các thương hiệu hoặc dòng như TOTO, Bosch, Grundfos, KITZ, Jotun Majestic, Schneider Acti9 và các dòng Häfele cao hơn nên dành chủ yếu cho nhóm Trung cao cấp – Cao cấp, nhằm giữ khoảng cách rõ giữa các cấp.
Series và model dưới đây dùng để định hướng lựa chọn. Khi chốt mua vẫn phải căn cứ bản vẽ, tải trọng, tải điện, áp lực nước, điều kiện công trình và catalogue hiện hành.
Móng và kết cấu
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu gợi ý | Series / Model / Quy cách thông dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Thép cuộn | Vina Kyoei, Thép Miền Nam | CB240-T Ø6, Ø8 |
| 2 | Thép thanh vằn | Vina Kyoei, Thép Miền Nam | CB300-V, CB400-V theo thiết kế; yêu cầu chứng từ xuất xưởng theo lô |
| 3 | Xi măng | INSEE, SCG; khác: Hà Tiên | PCB40 cho bê tông; dòng chuyên xây tô phù hợp cho tường |
| 4 | Bê tông thương phẩm | Lê Phan, Hồng Hà, INSEE, Fico Pan-United | Cấp cường độ theo thiết kế; lấy mẫu nén theo kế hoạch kiểm soát chất lượng |
| 5 | Cát, đá | Nguồn đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Cỡ hạt, cấp phối, hàm lượng tạp chất theo hồ sơ thiết kế và tiêu chuẩn áp dụng |
| 6 | Phụ gia bê tông | Sika | Plastiment-96 hoặc loại được thiết kế chỉ định |
| 7 | Con kê, cốp pha | Con kê nhựa/bê tông; ván phủ phim | Đúng chiều dày bảo vệ cốt thép; cốp pha kín và phẳng |
| 8 | Cọc tiếp địa, dây đồng | Sản phẩm có nguồn gốc, công bố kỹ thuật rõ ràng | Quy cách, số lượng, tiết diện và điện trở tiếp địa theo thiết kế; nếu thuộc hệ chống sét, lựa chọn điện cực phù hợp tiêu chuẩn áp dụng |
Nguyên tắc: Trung cấp không có nghĩa phải đổi thép sang hãng đắt hơn. Với kết cấu, quan trọng hơn là đúng mác, đúng khối lượng, đúng nguồn hàng và kiểm soát thi công.
Xây tô
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu / nguồn gợi ý | Quy cách |
|---|---|---|---|
| 1 | Gạch xây | Tuynel Bình Dương, Đồng Nai, Long An; khác: AAC Vương Hải | Gạch ống, gạch đinh, gạch đặc theo vị trí; AAC sử dụng vữa phù hợp hệ |
| 2 | Vữa xây, tô | INSEE, Hà Tiên + cát; khác: Bestmix, Weber | Cấp phối theo thiết kế và vị trí sử dụng |
| 3 | Lưới chống nứt | Lưới thủy tinh kháng kiềm, lưới mạ kẽm | Tại tiếp giáp tường – cột/dầm, rãnh điện nước, góc cửa |
| 4 | Phụ gia kết nối | Sika | Sika Latex TH |
| 5 | Lanh tô, giằng, bổ trụ | BTCT theo thiết kế | Đổ tại chỗ hoặc đúc sẵn |
Chống thấm
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Dòng / giải pháp gợi ý |
|---|---|---|---|
| 1 | Sàn WC, ban công | Sika; khác: Weber | SikaTop-107 Seal VN; hệ weberdry phù hợp theo vị trí |
| 2 | Sân thượng, sê-nô | Sika | Sikalastic-590 hoặc hệ lộ thiên phù hợp; SikaTop-107 Seal VN + lớp bảo vệ nếu phía trên lát gạch |
| 3 | Tường ngoài | Sika; khác: KOVA | Hệ chống thấm tường ngoài phù hợp; KOVA CT-11A Plus Tường là phương án thay thế |
| 4 | Bể nước, hố thang | Sika | SikaTop-107 Seal VN; Waterbar tại mạch ngừng khi thiết kế yêu cầu |
| 5 | Cổ ống, chân tường | Sika | Vữa chèn khoảng rỗng + trám đàn hồi + lớp chống thấm phủ liên tục |
| 6 | Keo trám khe | Sika, Apollo | Sikaflex phù hợp cho khe xây dựng; Apollo Sanitary-N cho khu ẩm |
| 7 | Gia cường | Lưới thủy tinh kháng kiềm | Tại góc, khe và các vị trí tiếp giáp theo hệ vật liệu |
Ở dòng Trung cấp nên ưu tiên làm chống thấm theo hệ đồng bộ, thay vì chỉ nâng giá vật liệu nhưng vẫn thi công rời rạc từng lớp.
Cấp thoát nước
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Series / Model / Quy cách |
|---|---|---|---|
| 1 | Ống cấp nước | Bình Minh | PP-R PN10/PN20 Ø20–Ø32; chọn cấp áp lực theo nhiệt độ, áp suất và tuổi thọ thiết kế; tuyến nước nóng có thể ưu tiên PN20 khi tính toán phù hợp |
| 2 | Ống thoát | Bình Minh | PVC-U Ø60, Ø90, Ø114, Ø168; đường kính theo lưu lượng và thiết kế |
| 3 | Thông hơi, nước mưa | Bình Minh | Ø42–Ø60 cho thông hơi; Ø90–Ø114 cho nước mưa tùy thiết kế |
| 4 | Van khóa tổng, van tầng | Minh Hòa | Ưu tiên MIHA PN16 cho các vị trí chính; DN15–DN32 theo đường ống |
| 5 | Van một chiều | Minh Hòa | MIHA PN16 loại lá lật hoặc lò xo theo vị trí |
| 6 | Van góc, dây cấp | INAX | A-703-7/A-703-8 và dây cấp A-701-7/A-701-9 hoặc phụ kiện đồng bộ; kiểm tra phụ kiện thực tế đi kèm từng thiết bị |
| 7 | Máy bơm đẩy cao | Shimizu | Dòng PS hoặc dòng phù hợp; chọn theo cột áp, lưu lượng, chiều sâu hút và tổn thất đường ống |
| 8 | Máy bơm tăng áp | Shimizu; khác: Nanoco | Dòng tăng áp phù hợp nhu cầu; Nanoco NIP400/NIP600 khi cần giải pháp biến tần |
| 9 | Phao, lọc thô | Phao cơ đồng, phao điện; bộ lọc có thương hiệu | Bố trí van bypass và khoảng trống thuận tiện thay lõi |
Không chọn máy bơm chỉ theo số tầng. Hai căn nhà cùng bốn tầng nhưng số phòng tắm, chiều dài đường ống và nhu cầu dùng đồng thời khác nhau có thể cần cấu hình bơm hoàn toàn khác nhau.
Điện âm
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Series / Model / Quy cách |
|---|---|---|---|
| 1 | Dây điện | CADIVI | CV/LF 1,5 mm² cho chiếu sáng; 2,5 mm² cho ổ cắm; 4–6 mm² cho tải lớn, căn cứ bảng tải |
| 2 | Dây trục tổng | CADIVI | CXV 0,6/1 kV; tiết diện theo tải, chiều dài và thiết bị bảo vệ |
| 3 | Dây PE | CADIVI | CV/LF xanh-vàng theo thiết kế |
| 4 | Ống luồn cứng | MPE | A9020/A9025 cấp 750N; A9020HV/A9025HV cấp 1250N cho vị trí cần khả năng chịu lực nén và tác động cơ học cao hơn |
| 5 | Đế âm, hộp nối | MPE | A157N/A157ND và hộp nối có nắp; kiểm tra tương thích với bộ mặt Panasonic trước khi thi công hàng loạt |
| 6 | Tủ điện âm | Panasonic | Số module theo sơ đồ điện + khoảng 20–30% vị trí dự phòng |
| 7 | MCB | Panasonic | BBD series 1P/2P 6–63A theo sơ đồ và tải |
| 8 | RCBO | Panasonic | BBPE/BBDE 2P1E, 30mA, 6kA; chọn dòng định mức theo tải cho WC, máy nước nóng, máy giặt, bếp, ngoài trời và các mạch cần bảo vệ dòng rò |
| 9 | RCCB khi thiết kế sử dụng | Panasonic | BBDR hoặc dòng tương ứng; phối hợp với MCB theo sơ đồ |
| 10 | SPD | Theo thiết kế tủ | Type 2 khi thiết kế yêu cầu; phối hợp bảo vệ theo datasheet |
| 11 | Cáp mạng | CommScope | Cat6 UTP lõi đồng; đi ống riêng với điện động lực |
Cấu hình điện Trung cấp nên ưu tiên
Dây: CADIVI
Ống âm: MPE
Tủ – MCB – RCBO: Panasonic
Công tắc – ổ cắm: Panasonic
Cáp mạng: CommScope
Đây là một bước nâng hợp lý so với hệ MPE đồng bộ của dòng Tiêu chuẩn mà chưa cần chuyển lên các hệ thiết bị điện cao hơn dành cho Trung cao cấp.
Trần và vách
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Cấu hình |
|---|---|---|---|
| 1 | Khung trần chìm | Vĩnh Tường | ALPHA |
| 2 | Tấm trần khu khô | Vĩnh Tường–Gyproc | Siêu Bền X 9 mm |
| 3 | Tấm khu ẩm | Vĩnh Tường–Gyproc | Siêu Chịu Ẩm 9 mm cho WC, bếp, phòng giặt |
| 4 | Tấm xi măng ngoài trời | DURAflex, SCG Smartboard | Mái hiên, trần ngoài trời theo thiết kế |
| 5 | Vách thạch cao | Vĩnh Tường–Gyproc | V-WALL + tấm 12,5 mm; bổ sung bông thủy tinh khi cần cách âm |
| 6 | Phụ kiện | Vĩnh Tường | Ty, tắc kê, vít, Gyp-Filler và băng keo cùng hệ |
Giá thi công đề nghị tham khảo tại TP.HCM
Theo bảng áp dụng từ 06/2026:
-
ALPHA + Siêu Bền X: khoảng 240.000 đ/m²
-
ALPHA + Siêu Chịu Ẩm: khoảng 250.000 đ/m²
-
V-WALL + tấm tiêu chuẩn 12,5 mm: khoảng 535.000 đ/m²
Đây là giá thi công đề nghị, không phải giá vật tư đơn lẻ. Giá thực tế phụ thuộc diện tích, chiều cao, mặt bằng và phạm vi thi công; chưa gồm VAT.
Ốp lát
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Quy cách / dòng gợi ý |
|---|---|---|---|
| 1 | Gạch lát nền | Taicera, Đồng Tâm dòng tốt, Viglacera dòng cao hơn | Porcelain 600×600, 800×800; 600×1200 khi thiết kế phù hợp |
| 2 | Gạch ốp WC, bếp | Taicera, Đồng Tâm | 300×600, 400×800 hoặc kích thước theo thiết kế |
| 3 | Gạch chống trượt | Taicera, Đồng Tâm | Bề mặt mờ/nhám cho WC, ban công và sân |
| 4 | Keo dán gạch | Weber | webertai fix cho gạch ít hút nước cỡ vừa; webertai gres hoặc dòng phù hợp cho gạch lớn; chọn theo nền và khu vực thi công |
| 5 | Keo chà ron | Weber | webercolor power cho WC, bếp, khu ẩm; classic cho khu vực phù hợp |
| 6 | Ke cân bằng, nẹp | Genta | Nẹp nhôm/inox T, V, U theo chi tiết hoàn thiện |
| 7 | Silicone | Apollo | Sanitary-N tại khu ẩm |
Điểm nâng của Trung cấp nên nằm ở chất lượng bề mặt, kích thước và cách thi công, chứ không nhất thiết phải chạy theo gạch nhập khẩu đắt tiền.
Sơn
| STT | Hệ sơn | Thương hiệu | Cấu hình gợi ý |
|---|---|---|---|
| 1 | Nội thất | Jotun | Bột trét → Ultra Primer → Essence Dễ Lau Chùi/Lau Chùi Hiệu Quả |
| 2 | Ngoại thất | Jotun | Bột trét ngoại thất → Jotashield Primer → Jotashield dòng phù hợp |
| 3 | Nội thất | Dulux | Bột trét → sơn lót → Dulux Inspire hoặc 5 in 1 tùy mức đầu tư |
| 4 | Ngoại thất | Dulux | Bột trét ngoại thất → Weathershield Primer → Weathershield phù hợp |
| 5 | Sơn kim loại | Jotun; khác: Bạch Tuyết | Lót chống rỉ + lớp phủ phù hợp; cổng/lan can có thể sơn tĩnh điện tại xưởng |
Ưu tiên sử dụng đồng bộ một hệ sơn từ bột trét – lót – phủ để giảm rủi ro tương thích và thuận lợi cho bảo hành.
Cửa, kính và khóa
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu / lựa chọn | Quy cách |
|---|---|---|---|
| 1 | Cửa nhôm | Xingfa nhập khẩu chính ngạch; khác: PMI, Maxpro | Hệ nhôm, chiều dày profile, kiểu mở theo kích thước ô cửa và tải gió; phụ kiện Kinlong/Cmech; gioăng EPDM |
| 2 | Kính | Đơn vị gia công uy tín | Kính cường lực hoặc kính dán an toàn; chiều dày theo kích thước, tải gió và cấu tạo; cân nhắc kính hộp cho mặt tiền nóng |
| 3 | Cửa phòng | Composite, MDF laminate, HDF veneer | Cánh + khung bao + bản lề + khóa đồng bộ |
| 4 | Cửa WC | Composite, nhôm kính | Ưu tiên vật liệu chịu nước cả cánh và khung |
| 5 | Tay gạt cửa phòng | Häfele dòng cơ bản; khác: Việt Tiệp dòng cao | Dòng tay gạt inox 304 phù hợp; thân khóa và ruột khóa chọn đồng bộ |
| 6 | Khóa cửa chính / điện tử | Häfele dòng cơ bản | Chọn theo kiểu cửa và nhu cầu |
| 7 | Bản lề, chốt | Häfele, Kinlong | Theo tải trọng cánh và cấu tạo |
| 8 | Cửa cuốn | Titadoor, Mitadoor | Nan nhôm + motor + bộ lưu điện; ưu tiên hệ có chức năng dừng/đảo chiều khi gặp vật cản |
Phòng tắm
Ở dòng Trung cấp, INAX nên là thương hiệu chủ lực để tạo sự đồng bộ về bàn cầu, lavabo, sen vòi và phụ kiện.
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Model gợi ý |
|---|---|---|---|
| 1 | Bồn cầu 2 khối | INAX; khác: American Standard | AC-700VAN, AC-514VAN, AC-602VN; AC-832VN nếu muốn nâng thêm |
| 2 | Bồn cầu 1 khối | INAX; khác: American Standard | AC-969VN, AC-989VN, AC-959VAN |
| 3 | Nắp rửa | INAX | CW-S15VN hoặc nắp điện tử dòng CW phù hợp |
| 4 | Lavabo treo tường | INAX | L-288V + chân tương ứng; L-285V |
| 5 | Lavabo đặt bàn | INAX | L-2395V hoặc dòng L-29xx |
| 6 | Sen tắm nóng lạnh | INAX | BFV-1403S-8C, BFV-1403S-4C, BFV-1113S |
| 7 | Sen cây | INAX | Chọn dòng BFV theo catalogue và ngân sách |
| 8 | Vòi lavabo nóng lạnh | INAX | LFV-1402S, LFV-1401S, LFV-1112S |
| 9 | Vòi xịt | INAX | CFV-102A hoặc CFV-102M |
| 10 | Thoát sàn | INAX; khác: Häfele | Inox chống mùi, kích thước theo đường thoát |
| 11 | Xi-phông, bộ xả | INAX | Phụ kiện tương thích đúng model lavabo |
| 12 | Van góc, dây cấp | INAX | A-703-7/A-703-8; A-701-7/A-701-9 hoặc loại đồng bộ |
| 13 | Phụ kiện phòng tắm | INAX | Kệ, móc, thanh treo đồng bộ theo nhu cầu |
Không mặc định mọi van góc và dây cấp đều được bán kèm thiết bị. Cần kiểm tra từng bộ sản phẩm trước khi đặt hàng.
Bếp
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Dòng / cấu hình |
|---|---|---|---|
| 1 | Chậu rửa chén | Malloca | Dòng inox 304 theo kích thước tủ và mặt đá |
| 2 | Vòi rửa chén | Malloca | Dòng nóng lạnh phù hợp |
| 3 | Bếp từ | Malloca | Dòng MH phù hợp; sử dụng mạch điện riêng |
| 4 | Bếp gas | Rinnai | Dòng RVB phù hợp nhu cầu |
| 5 | Hút mùi | Malloca | Âm tủ hoặc kính; ưu tiên thoát khí ra ngoài |
| 6 | Tủ bếp | An Cường | MDF chống ẩm; cánh Laminate/Acrylic tùy thiết kế |
| 7 | Phụ kiện tủ | Häfele | Bản lề giảm chấn, ray giảm chấn; kệ góc, tay nâng theo thiết kế |
Ở dòng Trung cấp, chất lượng thùng tủ, bản lề, ray và cách xử lý khu vực chậu rửa quan trọng không kém thương hiệu bếp từ.
Điện hoàn thiện
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Series / cấu hình |
|---|---|---|---|
| 1 | Công tắc, ổ cắm | Panasonic | Wide series; Halumie khi muốn thiết kế viền mảnh hơn |
| 2 | Ổ cắm tiếp địa | Panasonic | Hạt ổ cắm 3 chấu Wide phù hợp bếp, máy giặt và thiết bị cần tiếp địa |
| 3 | Ổ cắm ngoài trời | Panasonic | Loại có nắp che/cấp bảo vệ phù hợp vị trí |
| 4 | Ổ mạng, TV | Panasonic | Module RJ45 Cat6, TV đồng bộ series |
Panasonic Wide là bước nâng hợp lý từ MPE ở dòng Tiêu chuẩn mà vẫn còn khoảng cách với các hệ công tắc – ổ cắm thiên về thiết kế và tự động hóa của nhóm cao hơn.
Chiếu sáng và thông gió
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Series / Model / Quy cách |
|---|---|---|---|
| 1 | Downlight âm trần | Panasonic; khác: Philips | Panasonic Neo Slim 2G theo kích thước/công suất phù hợp; Philips Eridani cho phương án thay thế |
| 2 | Downlight siêu mỏng | Panasonic; Philips | Panasonic EZ-M; Philips Meson IO 59445 7W Ø90, 59449 9W Ø100, 59464 13W Ø125 |
| 3 | Đèn ốp trần | Philips | Eridani Surface hoặc dòng phù hợp diện tích phòng |
| 4 | Bóng LED, tuýp | Philips | Essential/MyCare LEDBulb; Ledtube theo chiều dài và công suất phù hợp |
| 5 | Đèn ngoài trời | Philips | Dòng đèn pha/gắn ngoài trời có cấp IP phù hợp |
| 6 | Quạt hút WC | Panasonic | FV-15AUL, FV-24CU hoặc dòng tương ứng theo kiểu lắp |
| 7 | Quạt hút bếp, phòng giặt | Panasonic | FV-25AUF, FV-30AUF hoặc dòng phù hợp |
| 8 | Quạt trần | KDK; khác: Panasonic | Chọn theo đường kính cánh, chiều cao trần và diện tích phòng |
Với đèn âm trần, phải kiểm tra lỗ khoét theo đúng model trước khi hoàn thiện trần, không lấy công suất để suy ra kích thước khoét.
Thiết bị khác
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Dòng / cấu hình |
|---|---|---|---|
| 1 | Bồn nước | Sơn Hà, Toàn Mỹ | Inox 304 khoảng 500–2.000 lít; đứng/ngang theo mặt bằng và kết cấu |
| 2 | Máy nước nóng trực tiếp | Panasonic | DH-4NP1VW; DH-4MP1VW khi cần phiên bản có bơm trợ lực |
| 3 | Máy nước nóng gián tiếp | Ariston | Andris2 15/30L; Slim 20/30 QH hoặc dòng tương ứng |
| 4 | Máy lạnh | Daikin, Panasonic | Daikin FTKB; Panasonic PU hoặc dòng inverter phù hợp tải lạnh |
| 5 | Ống đồng, bảo ôn | Toàn Phát, Hailiang; Superlon | Đường kính và chiều dày theo yêu cầu của hãng máy lạnh; kiểm tra nhãn trước khi che kín |
Hạng mục nên ưu tiên nâng từ Tiêu chuẩn lên Trung cấp
Không cần nâng đồng đều tất cả vật tư. Với cùng ngân sách, nên ưu tiên:
Ưu tiên cao
-
MCB, RCBO và tủ điện.
-
Công tắc – ổ cắm.
-
Chống thấm.
-
Thiết bị vệ sinh và sen vòi.
-
Máy bơm.
-
Máy lạnh.
-
Quạt hút.
-
Hệ cửa, kính và phụ kiện.
-
Sơn nội – ngoại thất.
-
Trần và vách ở khu vực chính.
Có thể giữ gần mức Tiêu chuẩn
-
Thép, cát, đá nếu đã đạt yêu cầu.
-
CADIVI cho dây điện.
-
Bình Minh cho ống nước.
-
MPE cho ống luồn.
-
Weber cho keo dán gạch.
-
Một số gạch phòng phụ.
-
Các phụ kiện dễ thay thế về sau.
Tổng kết thương hiệu theo nhóm danh mục
| Nhóm danh mục | Thương hiệu chủ lực dòng Trung cấp | Lựa chọn thay thế |
|---|---|---|
| Thép | Vina Kyoei, Thép Miền Nam | Giữ đúng mác và nguồn hàng |
| Xi măng | INSEE, SCG | Hà Tiên |
| Bê tông thương phẩm | Lê Phan, Hồng Hà, INSEE, Fico Pan-United | Trạm đạt yêu cầu kỹ thuật |
| Phụ gia – chống thấm | Sika | Weber, KOVA |
| Ống nước | Bình Minh | Giữ thương hiệu, nâng cấu hình theo thiết kế |
| Van đồng | Minh Hòa MIHA | — |
| Máy bơm | Shimizu | Nanoco biến tần |
| Dây điện | CADIVI | — |
| Ống luồn | MPE 750N/1250N | — |
| Tủ điện – MCB – RCBO | Panasonic | — |
| Công tắc – ổ cắm | Panasonic Wide/Halumie | — |
| Cáp mạng | CommScope | Dintek dòng phù hợp |
| Trần – vách | Vĩnh Tường–Gyproc ALPHA/V-WALL | — |
| Tấm xi măng | DURAflex, SCG Smartboard | — |
| Gạch | Taicera, Đồng Tâm | Viglacera dòng cao hơn |
| Keo dán – chà ron | Weber | — |
| Sơn | Jotun, Dulux | — |
| Cửa nhôm | Xingfa | PMI, Maxpro |
| Phụ kiện cửa | Kinlong, Häfele | Cmech |
| Khóa | Häfele dòng cơ bản | Việt Tiệp dòng cao hơn |
| Cửa cuốn | Titadoor, Mitadoor | — |
| Thiết bị vệ sinh | INAX | American Standard |
| Sen vòi | INAX | American Standard |
| Bếp – chậu – vòi | Malloca | Rinnai cho bếp gas |
| Tủ bếp | An Cường | — |
| Phụ kiện tủ bếp | Häfele | — |
| Chiếu sáng | Panasonic, Philips | — |
| Quạt hút | Panasonic | — |
| Quạt trần | KDK | Panasonic |
| Bồn nước | Sơn Hà, Toàn Mỹ | — |
| Máy nước nóng | Panasonic, Ariston | — |
| Máy lạnh | Daikin, Panasonic | — |
| Ống đồng – bảo ôn | Toàn Phát, Hailiang, Superlon | — |
Bộ thương hiệu cốt lõi của dòng Trung cấp
Nếu cần rút gọn thành một bộ dễ nhớ:
Kết cấu: Vina Kyoei · Thép Miền Nam · INSEE/SCG
Chống thấm: Sika
Cấp thoát nước: Bình Minh · Minh Hòa MIHA · Shimizu
Điện: CADIVI · MPE · Panasonic · CommScope
Trần vách: Vĩnh Tường–Gyproc
Ốp lát: Taicera · Đồng Tâm · Weber
Sơn: Jotun · Dulux
Cửa – khóa: Xingfa · Kinlong · Häfele
Phòng tắm: INAX
Bếp: Malloca · An Cường · Häfele
Chiếu sáng: Panasonic · Philips
Thông gió: Panasonic · KDK
Thiết bị: Ariston · Daikin · Panasonic
Lưu ý khi lựa chọn vật tư dòng Trung cấp
Dòng Trung cấp phù hợp với nhóm nhà phố xây để ở lâu dài, cần chất lượng tốt và trải nghiệm sử dụng rõ ràng hơn dòng Tiêu chuẩn nhưng chưa cần đầu tư theo hướng xa xỉ.
Điểm khác biệt không nên nằm ở việc thay tất cả vật tư bằng thương hiệu đắt hơn. Cách đầu tư hiệu quả hơn là:
Giữ những thứ đã đủ tốt – nâng những thứ có tác động rõ đến độ bền và trải nghiệm.
Vì vậy CADIVI, Bình Minh, MPE, Vĩnh Tường và Weber vẫn có thể tiếp tục sử dụng ở dòng Trung cấp; trong khi phần điện bảo vệ, thiết bị vệ sinh, công tắc ổ cắm, sơn, cửa, đèn, bơm, máy lạnh và thiết bị sử dụng hằng ngày được nâng lên rõ rệt.
Các model trong bảng được dùng để hình thành danh sách mua ban đầu. Trước khi ký hợp đồng hoặc đặt hàng số lượng lớn, cần đối chiếu lại:
-
Catalogue mới nhất.
-
Bản vẽ kỹ thuật.
-
Mã sản phẩm và quy cách.
-
Tình trạng hàng.
-
Phụ kiện đi kèm.
-
Điều kiện bảo hành.
-
Giá niêm yết và chiết khấu tại thời điểm mua.
Dòng Trung cấp nên tạo cảm giác “tốt hơn rõ ràng khi sử dụng”, chứ không phải “đắt hơn ở mọi hạng mục”.