Móng & kết cấu
Ở phân khúc cao cấp, không nhất thiết phải thay thương hiệu thép chỉ để tăng giá trị công trình. Quan trọng hơn là lựa chọn đúng mác thép, đường kính, cấp bê tông và phụ gia theo thiết kế kết cấu.
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Series / Model / Quy cách thông dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Thép thanh vằn | Hòa Phát | CB500-V; D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25 |
| 2 | Thép thanh vằn | Thép Miền Nam /V/ | CB500-V; D10–D25 hoặc theo thiết kế |
| 3 | Xi măng | INSEE | INSEE Extra Durable hoặc dòng chuyên dụng phù hợp |
| 4 | Cát bê tông | Nguồn tuyển chọn | Cát bê tông sạch, cấp phối theo thiết kế |
| 5 | Đá bê tông | Nguồn tuyển chọn | Đá 1×2 hoặc cấp phối phù hợp |
| 6 | Phụ gia bê tông | Sika | Sika ViscoCrete-151, ViscoCrete-3020 PR VN hoặc dòng tương đương |
Xây tô
Dòng cao cấp có thể ưu tiên hệ gạch nhẹ, tấm tường và vữa trộn sẵn nhằm tăng tính đồng bộ và kiểm soát chất lượng bề mặt tốt hơn.
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Series / Model / Quy cách thông dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Gạch bê tông khí | Viglacera | AAC theo chiều dày thiết kế |
| 2 | Tấm tường nhẹ | Viglacera | Panel ALC theo kích thước và yêu cầu tường |
| 3 | Vữa xây tô trộn sẵn | INSEE | INSEE Wall Speed M7.5 |
| 4 | Vữa xây tô cường độ cao | INSEE | INSEE Wall Speed M10 |
| 5 | Vữa/keo cho AAC, ALC | Hệ chuyên dụng | Chọn đồng bộ với gạch hoặc tấm tường |
| 6 | Lưới gia cường | Hệ chuyên dụng | Lưới thủy tinh kháng kiềm, lưới thép theo vị trí |
Chống thấm
Chống thấm là hạng mục nên đầu tư tốt ngay từ đầu vì chi phí sửa chữa sau khi hoàn thiện thường cao và ảnh hưởng nhiều đến sinh hoạt.
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Series / Model thông dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Chống thấm mái, sân thượng | Sika | Sikalastic-611 R AP |
| 2 | Chống thấm mái, ban công | Sika | Sikalastic-633 R VN |
| 3 | Chống thấm mái | Sika | Sikalastic-590 |
| 4 | Chống thấm WC, ban công | Weber | weberdry 2Kflex |
| 5 | Sơn lót hệ chống thấm | Sika | Sikalastic Primer VN |
| 6 | Trám khe, khe chuyển vị | Sika | Sikaflex phù hợp từng vị trí |
Cấp thoát nước
Ở nhà phố cao cấp nên chú trọng hệ nước nóng lạnh đồng bộ, vật liệu kháng UV ở vị trí ngoài trời và hệ bơm có khả năng duy trì áp lực ổn định.
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Series / Model / Quy cách thông dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Ống nước nóng/lạnh | Bình Minh | PP-R Ø20, Ø25, Ø32; chọn PN theo thiết kế |
| 2 | Ống ngoài trời | Bình Minh | PP-R kháng UV + phụ kiện đồng bộ |
| 3 | Ống nước nóng/lạnh | Tiền Phong | PP-R DN20, DN25, DN32 |
| 4 | Ống ngoài trời | Tiền Phong | PP-R UV |
| 5 | Ống thoát nước | Bình Minh, Tiền Phong | PVC-U Ø60, Ø90, Ø114 hoặc lớn hơn theo thiết kế |
| 6 | Van nước | KITZ | Van bi, van cửa phù hợp DN và áp lực |
| 7 | Bơm tăng áp | Grundfos | SCALA2 hoặc cấu hình phù hợp lưu lượng, cột áp |
Điện âm
Hệ điện cao cấp nên nâng cấp đồng bộ dây cáp, thiết bị bảo vệ và tủ điện thay vì chỉ đầu tư vào công tắc và ổ cắm bên ngoài.
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Series / Model / Quy cách thông dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Dây điện ít khói, chậm cháy | CADIVI | CE/FRT-LSHF 450/750V |
| 2 | Cáp nguồn | CADIVI | CXE/FRT-LSHF, chọn tiết diện theo tải |
| 3 | MCB | Schneider Electric | Acti9 iC60 |
| 4 | RCCB | Schneider Electric | Acti9 iID |
| 5 | RCBO | Schneider Electric | Acti9 iDPN Vigi |
| 6 | Chống sét lan truyền | Schneider Electric | Acti9 iPRD / iQuick-PRD |
| 7 | Tủ điện | Schneider Electric | Acti9 Enclosure / Resi9 MP theo số module |
Trần vách
Nhà phố cao cấp nên lựa chọn tấm và hệ khung theo từng khu vực thay vì sử dụng một cấu hình cho toàn bộ công trình.
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Series / Model thông dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Tấm chịu ẩm cao cấp | Knauf | Ultra MoistShield 9 mm |
| 2 | Tấm chịu ẩm | Knauf | MoistShield 9 mm, 12.7 mm |
| 3 | Tấm chống cháy | Knauf | FireShield 12.7 mm, 15.9 mm |
| 4 | Hệ trần chịu ẩm | Knauf | Ultra MoistShield + hệ khung đồng bộ |
| 5 | Tấm chịu ẩm/chống mốc | Vĩnh Tường–Gyproc | Siêu Chịu Ẩm – Siêu Chống Mốc |
| 6 | Tấm bảo vệ nâng cao | Vĩnh Tường–Gyproc | Tấm Siêu Bảo Vệ |
Ốp lát
Phân khúc cao cấp phù hợp với porcelain, gạch khổ lớn và các hệ keo dán – chà ron chuyên dụng tương thích với kích thước và bề mặt gạch.
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Series / Model / Quy cách thông dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Gạch porcelain khổ lớn | Prime | Panorama Porcelain |
| 2 | Porcelain / slab | Viglacera | 1200×2800, 1600×3200 mm hoặc theo bộ sưu tập |
| 3 | Gạch porcelain | Đồng Tâm | 600×1200 mm, các bộ sưu tập cao cấp |
| 4 | Keo dán gạch khổ lớn | Weber | webertai flex |
| 5 | Keo dán bề mặt đặc biệt | Weber | webertai A1000 |
| 6 | Keo chà ron epoxy | Weber | webercolor shine |
Sơn
Hệ sơn cao cấp nên tập trung vào chất lượng bề mặt, khả năng lau chùi, độ bền màu và khả năng bảo vệ ngoại thất lâu dài.
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Series / Model thông dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Sơn nội thất | Jotun | Majestic Đẹp Nguyên Bản |
| 2 | Sơn nội thất | Jotun | Majestic Sang Trọng |
| 3 | Sơn ngoại thất | Jotun | Jotashield Bền Màu Toàn Diện |
| 4 | Sơn ngoại thất che nứt | Jotun | Jotashield Che Phủ Vết Nứt |
| 5 | Sơn nội thất | Dulux | Ambiance AirFresh / Ambiance 5 in 1 |
| 6 | Sơn ngoại thất | Dulux | Weathershield PowerFlexx / Weathershield Royal Shine |
Cửa kính
Ở dòng cao cấp, cửa kính nên được xem là một hệ thống gồm profile nhôm, kính, gioăng, khóa và phụ kiện đồng bộ.
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Series / Model / Quy cách thông dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Cửa nhôm cao cấp | Eurowindow | EA65 |
| 2 | Cửa nhôm cầu cách nhiệt | Eurowindow | EA68i |
| 3 | Kính cách nhiệt | Eurowindow / đơn vị chuyên nghiệp | Kính hộp Low-E |
| 4 | Hệ cửa cách âm, cách nhiệt | Eurowindow | Nhôm cầu cách nhiệt + kính hộp Low-E |
| 5 | Bản lề âm | Häfele / Simonswerk | TECTUS TE 340 3D |
| 6 | Phụ kiện cửa trượt | Häfele | Slido Classic / Slido D-Line |
| 7 | Khóa điện tử | Häfele | ER5000 / ER5100 hoặc dòng phù hợp loại cửa |
Phòng tắm
Với phòng tắm cao cấp, nên lựa chọn thiết bị theo bộ sản phẩm đồng nhất về thiết kế, màu sắc và công nghệ.
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Series / Model thông dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Bàn cầu thông minh | TOTO | NEOREST |
| 2 | Bàn cầu + nắp điện tử | TOTO | WASHLET S7 và các bộ tương thích |
| 3 | Lavabo đặt bàn | TOTO | LT4706MT / LT4706MTCMW |
| 4 | Lavabo cao cấp | TOTO | LT4715, LT4706, LT4716, LT4704 |
| 5 | Sen tắm điều nhiệt | TOTO | TBV03429V / TBW01008A |
| 6 | Bát sen cao cấp | TOTO | TBW01003A, TBW01003B1A, TBW02017A |
| 7 | Phụ kiện phòng tắm kính | Häfele | Bản lề kính 8–12 mm và phụ kiện đồng bộ |
Điện hoàn thiện
Công tắc và ổ cắm trong nhà phố cao cấp vừa là thiết bị điện vừa là một phần của thiết kế nội thất.
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Series / Model thông dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Công tắc & ổ cắm | Schneider Electric | Unica X |
| 2 | Ổ cắm USB | Schneider Electric | Unica X USB A+C |
| 3 | Công tắc & ổ cắm | Schneider Electric | AvatarOn |
| 4 | Ổ cắm đa năng | Schneider AvatarOn | E83426UES2_DG_G19 hoặc cấu hình tương đương |
| 5 | Công tắc & ổ cắm | Panasonic | Refina / Refina Metal |
| 6 | Ổ cắm tích hợp USB | Panasonic Refina | WEB11123 |
| 7 | Điều khiển thông minh | Hệ smart đồng bộ | Công tắc, cảm biến, rèm, chiếu sáng và điều khiển trung tâm |
Chiếu sáng & thông gió
Dòng cao cấp nên quan tâm nhiều hơn đến chất lượng ánh sáng, CRI, góc chiếu, khả năng điều chỉnh và độ ồn của hệ thống thông gió.
| STT | Nhóm sản phẩm | Thương hiệu | Series / Model / Quy cách thông dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Downlight cao cấp | Philips | SmartBright Pro Gen2 – DN068B |
| 2 | Downlight thông minh | Philips | Smart LED 9W, 17W hoặc công suất phù hợp |
| 3 | Hệ chiếu sáng thông minh | Philips Hue | Downlight, đèn trang trí và hệ điều khiển Hue |
| 4 | Đèn rọi ray | Philips | Dòng CRI cao, góc chiếu lựa chọn theo thiết kế |
| 5 | Quạt thông gió âm trần | Panasonic | DC Series |
| 6 | Quạt thông gió cảm biến | Panasonic | Sensor Series |
| 7 | Quạt thông gió nối ống | Panasonic | Slim Series |
| 8 | Quạt trần DC | Panasonic | F-60DGN, F-60DHN, F-60FEN, F-60HAN |
Lưu ý khi lựa chọn vật tư dòng Cao cấp
Cao cấp không đồng nghĩa với chọn model đắt nhất ở mọi hạng mục. Với kết cấu, cấp thoát nước và điện âm, giá trị nâng cấp chủ yếu đến từ việc lựa chọn đúng cấp vật liệu, tăng mức độ bảo vệ và đồng bộ hệ thống.
Ở các nhóm hoàn thiện như cửa kính, phòng tắm, công tắc ổ cắm, sơn và chiếu sáng, yếu tố thiết kế, vật liệu bề mặt và công nghệ sử dụng sẽ tạo ra khác biệt rõ rệt hơn.
Các series, model và quy cách trong bảng mang tính tham khảo để xây dựng danh sách vật tư ban đầu. Khi triển khai thực tế, cần căn cứ vào bản vẽ kết cấu, MEP, thiết kế nội thất, tải điện, lưu lượng nước, điều kiện chống thấm và yêu cầu chiếu sáng để lựa chọn cấu hình phù hợp.
Thương hiệu liên quan: Panasonic