Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu
Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu

Ống ruột gà MPE – Ống luồn dây điện đàn hồi màu trắng Ø16, Ø20, Ø25, Ø32

Mã đặt hàng: 185
Giá bán
111,825đ - 193,950đ / Cuộn
Kích thước
Tình trạng hàng: Còn hàng
Số Lượng
0 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

Ống ruột gà MPE, ống luồn đàn hồi MPE màu trắng các mã A9016CT, A9020CT, A9025CT, A9032CT, kích thước Ø16, Ø20, Ø25, Ø32mm. Dùng luồn và bảo vệ dây điện trong nhà.

Tên sản phẩm Ống ruột gà MPE - Ống luồn đàn hồi trắng Ø16 – Ø32
Catalogue Xem file
Model A9016CT, A9020CT, A9025CT, A9032CT
Thương hiệu MPE
Màu sắc Trắng
Vật liệu Nhựa
Môi trường hoạt động Trong nhà
Chứng nhận/tiêu chuẩn được nêu BS EN 61386-22
Đơn vị bán Cuộn
Bảo hành 1 năm

Ống tạo đường luồn và bảo vệ dây điện, giúp bố trí tuyến dây gọn gàng. Dạng đàn hồi thuận tiện khi tuyến cần uốn cong hoặc chuyển hướng.

Phù hợp với tuyến dây điện âm tường trong nhà ở, căn hộ, văn phòng và các công trình có yêu cầu tương thích. Hãng nêu ứng dụng tại những vị trí có nhiều đoạn cong, gấp khúc.

Khi bố trí tuyến, vẫn cần hạn chế góc uốn gắt để thuận tiện kéo và thay dây.

Dùng cùng dây điện, hộp điện, hộp nối, đầu nối dành cho ống đàn hồi và vật tư cố định phù hợp. Chọn phụ kiện tương thích với đường kính ống và vị trí kết nối.

Môi trường hoạt động hãng công bố là trong nhà. Không tự áp dụng cấp chịu lực 320N, 750N hoặc 1250N của ống cứng cho dòng ống đàn hồi này.

Tránh kéo giãn quá mức, gập hoặc ép bẹp ống. Với tuyến âm sàn, chôn ngầm hoặc ngoài trời, cần xác nhận khả năng đáp ứng trước khi sử dụng.

Chọn dòng ống luồn đàn hồi màu trắng có mã CT:

  • A9016 CT: Ø16, cuộn 50 m.
  • A9020 CT: Ø20, cuộn 50 m.
  • A9025 CT: Ø25, cuộn 40 m.
  • A9032 CT: Ø32, cuộn 25 m.

Ghi đủ mã CT khi đặt hàng để tránh nhầm với các dòng ống luồn cứng.

Chọn đường kính theo số lượng dây, kích thước bên ngoài của dây, chiều dài tuyến và các đoạn uốn. Không có số lượng dây cố định áp dụng cho mọi tuyến cùng đường kính.

Hãng chưa nêu đường kính trong và độ dày thành ống trên bốn trang sản phẩm. Cần xác nhận thêm nếu tính khả năng chứa dây.

Cả bốn model đều được hãng công bố là màu trắng, thuộc dòng ống đàn hồi, thường gọi là ống ruột gà. Nếu cần đồng bộ với tuyến có sẵn, nên đối chiếu màu và hình dạng hàng thực tế trước khi mua.

Chuẩn bị đầu nối hoặc khớp nối dành cho ống đàn hồi, hộp điện, hộp nối và kẹp hoặc đai cố định phù hợp.

Không mặc định phụ kiện của ống cứng lắp vừa ống ruột gà dù cùng số Ø. Cần kiểm tra độ tương thích trước khi đặt.

Cộng chiều dài các tuyến theo từng đường kính, tính thêm hao hụt cắt rồi chia cho chiều dài cuộn tương ứng. Nếu mua nguyên cuộn, làm tròn lên.

Ø16 và Ø20 dài 50 m/cuộn; Ø25 dài 40 m/cuộn; Ø32 dài 25 m/cuộn.

Xác nhận model, đường kính, màu trắng, chiều dài cuộn và đơn vị bán theo mét hoặc cuộn. Kiểm tra phụ kiện phù hợp với ống và hộp điện.

Khi nhận hàng, đối chiếu nhãn, số lượng và tình trạng ống; tránh dùng phần bị rách, nứt hoặc bẹp.

Ống ruột gà MPE màu trắng Ø16–Ø32, cuộn 25–50 m

Ống luồn dây điện đàn hồi MPE màu trắng

A9016 CT, A9020 CT, A9025 CT, A9032 CT

Ống ruột gà MPE màu trắng dùng để luồn và bảo vệ dây điện, phù hợp với tuyến âm tường và những vị trí cần chuyển hướng linh hoạt. Sản phẩm gồm các quy cách Ø16, Ø20, Ø25 và Ø32, với chiều dài cuộn tương ứng 50 m, 50 m, 40 m và 25 m.

ống ruột gà MPE, ống luồn dây điện đàn hồi, ống điện màu trắng, A9016 CT, A9020 CT, A9025 CT, A9032 CT

Tab: Ứng dụng

Ống tạo đường luồn và bảo vệ dây điện, giúp bố trí tuyến dây gọn gàng. Dạng đàn hồi thuận tiện khi tuyến cần uốn cong hoặc chuyển hướng.

Phù hợp với tuyến dây điện âm tường trong nhà ở, căn hộ, văn phòng và các công trình có yêu cầu tương thích. Hãng nêu ứng dụng tại những vị trí có nhiều đoạn cong, gấp khúc.

Khi bố trí tuyến, vẫn cần hạn chế góc uốn gắt để thuận tiện kéo và thay dây.

Dùng cùng dây điện, hộp điện, hộp nối, đầu nối dành cho ống đàn hồi và vật tư cố định phù hợp. Chọn phụ kiện tương thích với đường kính ống và vị trí kết nối.

Môi trường hoạt động hãng công bố là trong nhà. Không tự áp dụng cấp chịu lực 320N, 750N hoặc 1250N của ống cứng cho dòng ống đàn hồi này.

Tránh kéo giãn quá mức, gập hoặc ép bẹp ống. Với tuyến âm sàn, chôn ngầm hoặc ngoài trời, cần xác nhận khả năng đáp ứng trước khi sử dụng.

Tab: Chọn mua

Chọn dòng ống luồn đàn hồi màu trắng có mã CT:

  • A9016 CT: Ø16, cuộn 50 m.
  • A9020 CT: Ø20, cuộn 50 m.
  • A9025 CT: Ø25, cuộn 40 m.
  • A9032 CT: Ø32, cuộn 25 m.

Ghi đủ mã CT khi đặt hàng để tránh nhầm với các dòng ống luồn cứng.

Chọn đường kính theo số lượng dây, kích thước bên ngoài của dây, chiều dài tuyến và các đoạn uốn. Không có số lượng dây cố định áp dụng cho mọi tuyến cùng đường kính.

Hãng chưa nêu đường kính trong và độ dày thành ống trên bốn trang sản phẩm. Cần xác nhận thêm nếu tính khả năng chứa dây.

Cả bốn model đều được hãng công bố là màu trắng, thuộc dòng ống đàn hồi, thường gọi là ống ruột gà. Nếu cần đồng bộ với tuyến có sẵn, nên đối chiếu màu và hình dạng hàng thực tế trước khi mua.

Chuẩn bị đầu nối hoặc khớp nối dành cho ống đàn hồi, hộp điện, hộp nối và kẹp hoặc đai cố định phù hợp.

Không mặc định phụ kiện của ống cứng lắp vừa ống ruột gà dù cùng số Ø. Cần kiểm tra độ tương thích trước khi đặt.

Cộng chiều dài các tuyến theo từng đường kính, tính thêm hao hụt cắt rồi chia cho chiều dài cuộn tương ứng. Nếu mua nguyên cuộn, làm tròn lên.

Ø16 và Ø20 dài 50 m/cuộn; Ø25 dài 40 m/cuộn; Ø32 dài 25 m/cuộn.

Xác nhận model, đường kính, màu trắng, chiều dài cuộn và đơn vị bán theo mét hoặc cuộn. Kiểm tra phụ kiện phù hợp với ống và hộp điện.

Khi nhận hàng, đối chiếu nhãn, số lượng và tình trạng ống; tránh dùng phần bị rách, nứt hoặc bẹp.

Tab: Lắp đặt

Xác định tuyến, vị trí hộp điện và các điểm chuyển hướng. Chuẩn bị thước, dụng cụ đánh dấu, dụng cụ cắt phù hợp, dây mồi, đầu nối và vật tư cố định.

Kiểm tra ống không hư hỏng, lòng ống không có vật cản. Ngắt nguồn nếu thao tác gần hệ thống điện hiện hữu.

  • Đo và cắt ống theo tuyến, chỉnh đầu cắt để không làm xước dây.
  • Bố trí đường cong thoải, tránh gập gắt hoặc xoắn ống.
  • Kết nối với hộp bằng phụ kiện tương thích.
  • Cố định vừa đủ, không siết đai làm bẹp lòng ống.
  • Che đầu ống để hạn chế vữa, bụi lọt vào.
  • Kiểm tra thông tuyến bằng dây mồi trước khi kéo dây.

Kiểm tra tuyến chắc chắn, đầu nối ổn định và lòng ống thông suốt. Hộp nối cần có thể tiếp cận để kiểm tra, sửa chữa.

Nghiệm thu tuyến âm trước khi che kín và lưu lại vị trí. Sau khi đấu dây, thợ điện kiểm tra hệ thống trước khi cấp điện.

  • Khó kéo dây: kiểm tra góc uốn gắt, vật cản hoặc lượng dây chưa phù hợp.
  • Ống bị bẹp: điều chỉnh điểm cố định hoặc thay đoạn hỏng.
  • Tuột đầu nối: kiểm tra phụ kiện và cách lắp.
  • Vữa lọt vào ống: làm thông hoặc thay đoạn tắc trước khi kéo dây.

Không dùng lửa để tạo hình, kéo giãn ống quá mức hoặc kéo dây bằng lực mạnh. Đặt mối nối dây trong hộp có thể tiếp cận.

Với phần ống còn nhìn thấy, kiểm tra khi có dấu hiệu rách, bẹp hoặc lỏng điểm cố định; thay đoạn hỏng và kiểm tra dây bên trong nếu cần.

Câu hỏi thường gặp

Khác đường kính và chiều dài cuộn: Ø16, Ø20 dài 50 m; Ø25 dài 40 m; Ø32 dài 25 m.

Theo số lượng dây, kích thước dây và bố trí tuyến, bảo đảm đủ khoảng trống để kéo dây.

Có. Đi dây điện âm tường là ứng dụng hãng công bố cho dòng sản phẩm này.

Có, nhưng cần bố trí đường cong thoải, tránh gập gắt làm khó kéo dây.

Bốn trang sản phẩm chưa xác nhận cụ thể các ứng dụng này. Cần kiểm tra với hãng và yêu cầu thiết kế trước khi dùng.

Hãng công bố môi trường hoạt động là trong nhà. Cần xác nhận thêm trước khi lắp ngoài trời.

Bốn trang sản phẩm chưa nêu cấp chịu lực nén. Không lấy thông số của dòng ống cứng áp dụng cho sản phẩm này.

Ống đàn hồi có thể chuyển hướng theo tuyến mà không cần lò xo uốn như ống cứng; tránh uốn làm bẹp lòng ống.

Không mặc định dùng chung. Cần kiểm tra phụ kiện có tương thích với ống đàn hồi hay không.

Không. Độ kín của tuyến còn phụ thuộc đầu nối, hộp điện và cách thi công; không mặc định có thể ngâm nước.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.