Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu
Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu

Ống nhựa PVC-U Bình Minh Ø220

Mã đặt hàng: 4193
Giá bán
323,000đ - 747,000đ / Mét
Quy cách
Tình trạng hàng: Còn hàng
Số Lượng
0 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

Nhavui.com cung cấp ống nhựa PVC-U Bình Minh Ø220 với nhiều quy cách độ dày, phù hợp cho các hệ thống đường ống kích thước lớn theo yêu cầu kỹ thuật.

Tên sản phẩm Ống nhựa PVC-U Bình Minh Ø220 – Dùng cho hệ thống cấp thoát nước kích thước lớn
Model PVC-U Ø220
Thương hiệu Nhựa Bình Minh
Vật liệu Hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo
Kích thước Ø220
Quy cách 1 220 × 4,2 mm – PN4
Quy cách 2 220 × 5,6 mm – PN6
Quy cách 3 220 × 8,3 mm – PN9
Quy cách 4 220 × 10,3 mm – PN12
Đơn vị bán Mét
Bảo hành 5 năm
Xem đầy đủ thông tin chung

Dùng dẫn nước, tưới tiêu, thoát nước mưa và nước thải khi thiết kế yêu cầu Ø220. Với đường ống công nghiệp, cần kiểm tra tính tương thích của môi chất.

Phù hợp tuyến ống trong công trình dân dụng, công nghiệp hoặc hệ thống tưới có thiết kế Ø220. Có thể đặt nổi hoặc chôn ngầm; đoạn ngoài trời cần tránh ánh nắng trực tiếp.

Nối thẳng, co/lơi, tê, chuyển cỡ hoặc nắp bịt theo tuyến; thêm vật tư nối và giá đỡ phù hợp. Chọn phụ kiện PVC-U hệ inch tương thích Ø220 và đúng yêu cầu chịu áp.

Tuyến có áp cần kiểm tra khả năng chịu áp của cả ống và phụ kiện. Tuyến thoát tự chảy cần bảo đảm độ dốc; tuyến chôn ngầm phải có nền đỡ và biện pháp bảo vệ theo thiết kế.

Ø220 là kích thước danh nghĩa; số sau dấu “×” là độ dày thành ống. Bốn quy cách trên trang sản phẩm tương ứng với các cấp áp suất danh nghĩa Bình Minh công bố như sau:

Quy cách Áp suất danh nghĩa
220 × 4,2 mm PN4
220 × 5,6 mm PN6
220 × 8,3 mm PN9
220 × 10,3 mm PN12

Với tuyến có áp, đối chiếu áp suất vận hành, nhiệt độ nước và yêu cầu trong hồ sơ thiết kế. Không xem PN là áp suất làm việc cho phép ở mọi nhiệt độ.

Với tuyến thoát nước tự chảy, cần kiểm tra thêm độ dốc, tải tác động và cách đặt hoặc đỡ ống theo thiết kế. 

Cộng chiều dài các đoạn ống theo bản vẽ, sau đó tính thêm phần cần thiết cho cắt nối và hao hụt thực tế. Trang Nhavui hiển thị đơn vị bán là mét; nên xác nhận chiều dài cây ống được giao và cách tính phần lẻ trước khi đặt hàng. 

Ghi rõ quy cách Ø220 × độ dày, số mét cần mua và danh sách phụ kiện. Khi nhận hàng, đối chiếu dấu in trên ống, quy cách phụ kiện và kiểu mối nối thực tế.

Kiểm tra ống, phụ kiện đúng bản vẽ; chuẩn bị dụng cụ đo, cắt, xử lý mép và vật tư nối. Bố trí người hoặc thiết bị hỗ trợ di chuyển ống; khi sửa chữa, khóa và xả hết nước.

Cắt vuông, bỏ ba via, làm sạch và đánh dấu chiều sâu nối. Nối theo kiểu đầu ống thực tế; với mối nối dán, dùng keo và chờ đủ thời gian theo hướng dẫn.

Bố trí giá đỡ cho tuyến nổi, độ dốc cho tuyến thoát và nền đỡ cho tuyến ngầm theo thiết kế. Tránh để mối nối chịu lực kéo; không tự dùng nhiệt uốn hoặc nong ống.

Kiểm tra mối nối, điểm đỡ; thử xả tuyến thoát hoặc thử kín, thử áp tuyến có áp theo quy trình nghiệm thu. Chỉ che kín, lấp đất khi kiểm tra đạt.

Tránh chọn sai độ dày, nối khi bề mặt bẩn hoặc dùng phụ kiện không tương thích. Di chuyển ống an toàn, dùng keo nơi thông thoáng; định kỳ kiểm tra rò nước và điểm đỡ.

Câu hỏi thường gặp

Có bốn lựa chọn: 4,2 mm, 5,6 mm, 8,3 mm và 10,3 mm.

Lần lượt là PN4, PN6, PN9 và PN12.

Chưa đủ. Cần ghi thêm độ dày, PN, số mét và kiểu đầu nối.

Không tự thay. Hai quy cách khác độ dày và cấp áp suất; cần người phụ trách kỹ thuật xác nhận.

Có thể khi quy cách đáp ứng áp suất, nhiệt độ và yêu cầu thiết kế của hệ thống.

Có thể, khi đường kính đáp ứng lưu lượng và tuyến được bố trí đúng độ dốc thiết kế.

Có thể, với nền đỡ, chiều sâu chôn và biện pháp bảo vệ theo thiết kế công trình.

Chưa đủ. Phải kiểm tra hệ kích thước, kiểu nối và khả năng chịu áp của phụ kiện.

Trang sản phẩm ghi mét. Cần xác nhận chiều dài cây ống và cách giao phần lẻ trước khi đặt.

Sau khi kiểm tra tuyến, mối nối và thử xả hoặc thử kín, thử áp đạt yêu cầu.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.