Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu
Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu

Ống nhựa PVC-U Bình Minh Ø168

Mã đặt hàng: 4192
Giá bán
193,000đ - 511,000đ / Mét
Quy cách
Tình trạng hàng: Còn hàng
Số Lượng
0 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

Nhavui.com cung cấp ống nhựa PVC-U Bình Minh Ø168 với nhiều quy cách độ dày, phù hợp cho hệ thống đường ống có đường kính lớn.

Tên sản phẩm Ống nhựa PVC-U Bình Minh Ø168 – Dùng cho hệ thống cấp thoát nước đường kính lớn
Model PVC-U Ø168
Thương hiệu Nhựa Bình Minh
Loại ống PVC-U hệ inch
Vật liệu Hợp chất PVC không hóa dẻo
Kích thước danh nghĩa Ø168
Nhiệt độ làm việc cho phép của dòng ống 0–45°C
Đơn vị bán Mét
Bảo hành 5 năm

Ống PVC-U Bình Minh Ø168 dùng để dẫn nước trong tuyến ống có kích thước thiết kế phù hợp. Dòng PVC-U hệ inch của Bình Minh được sử dụng cho cấp nước, tưới tiêu, đường ống công nghiệp, thoát nước mưa và nước thải.

Có thể bố trí ống ngầm hoặc nổi, trong hoặc ngoài công trình theo thiết kế. Tuyến cấp nước có áp cần chọn đúng cấp áp suất; tuyến thoát nước tự chảy cần bảo đảm độ dốc và điều kiện đặt ống.

Sử dụng nối thẳng, co, tê, phụ kiện giảm hoặc nắp bịt PVC-U Ø168 đúng hệ kích thước và kiểu nối. Điểm nối sang vật liệu hoặc hệ ống khác cần phụ kiện chuyển tiếp phù hợp.

Nhiệt độ làm việc cho phép của dòng ống là 0–45°C. Che chắn đoạn ống đặt ngoài trời để tránh nắng chiếu trực tiếp; kiểm tra khả năng tương thích trước khi dùng để dẫn hóa chất.

Chọn ống PVC-U Bình Minh hệ inch Ø168 theo bản vẽ hoặc quy cách tuyến ống hiện có. “PVC-U Ø168” là cách gọi dòng ống và kích thước, không phải mã sản phẩm riêng của Bình Minh.

Số sau dấu “×” trong quy cách là độ dày thành ống. Bốn lựa chọn Ø168 có cấp PN khác nhau; cần đối chiếu áp suất vận hành, nhiệt độ nước và yêu cầu thiết kế trước khi chọn. Không mặc định PN là áp suất làm việc cho phép ở mọi nhiệt độ.

Tính chiều dài từng đoạn theo bản vẽ, cộng phần cần thiết cho cắt nối. Đếm riêng các vị trí nối thẳng, đổi hướng, chia nhánh và chuyển cỡ để chuẩn bị phụ kiện. Trang bán hàng ghi đơn vị là mét; nên xác nhận chiều dài cây ống được giao.

Ghi rõ Ø168 × độ dày, cấp PN, tổng số mét và phụ kiện cần dùng. Khi nhận hàng, đối chiếu dấu in quy cách trên ống; kiểm tra thân ống, hai đầu ống và kiểu mối nối.

Đối chiếu quy cách ống, phụ kiện với bản vẽ. Chuẩn bị thước đo, dụng cụ đánh dấu, cắt và xử lý mép ống, cùng vật tư nối phù hợp. Không sử dụng đoạn ống nứt, vỡ hoặc biến dạng tại vị trí nối.

Định vị tuyến và cao độ theo thiết kế. Cắt ống đúng chiều dài, loại bỏ bavia, làm sạch bề mặt tiếp xúc rồi lắp theo hướng dẫn áp dụng cho kiểu mối nối thực tế. Bố trí giá đỡ cho tuyến đặt nổi hoặc nền đỡ và lớp bảo vệ cho tuyến chôn ngầm theo thiết kế.

Kiểm tra vị trí ống, điểm cố định và từng mối nối. Với tuyến có áp, thử kín và thử áp theo hồ sơ kỹ thuật; với tuyến thoát tự chảy, kiểm tra độ dốc, dòng chảy và rò rỉ. Hoàn tất kiểm tra trước khi lấp hoặc che khuất ống.

Tránh chọn đúng Ø168 nhưng sai độ dày, dùng phụ kiện khác hệ kích thước, để mép cắt còn bavia hoặc bỏ qua độ dốc tuyến thoát. Với đoạn ống có thể tiếp cận, kiểm tra định kỳ giá đỡ và mối nối để phát hiện rò nước.

Câu hỏi thường gặp

Trang sản phẩm có bốn lựa chọn: 3,2 mm; 4,5 mm; 6,6 mm và 8,8 mm.

Không. Ø168 là kích thước danh nghĩa; độ dày được ghi sau dấu “×”.

Ống 168 × 6,6 mm tương ứng PN9 trong bảng quy cách Bình Minh.

Cần đối chiếu thiết kế trước khi thay quy cách vì độ dày và cấp áp suất khác nhau.

Không. Áp suất làm việc cho phép giảm khi nhiệt độ nước tăng.

Có thể, nếu kích thước và phương án lắp đặt phù hợp với tuyến thoát nước.

Có. Nền đỡ, cách lấp và bảo vệ ống cần theo thiết kế công trình.

Không. Mức 45°C là giới hạn nhiệt độ làm việc được Bình Minh công bố cho dòng ống này.

Không chắc. Cần kiểm tra thêm hệ kích thước và kiểu mối nối.

Trang bán hàng ghi đơn vị là mét. Nên xác nhận chiều dài cây giao thực tế trước khi đặt.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.