Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu
Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu

Kẹp ống Omega Ø21–Ø220 chất liệu thép xi mạ, inox 201, inox 304

Mã đặt hàng: 231
Giá bán
11,000đ - 40,000đ / Cái
Kích thước
Chất liệu
Tình trạng hàng: Còn hàng
Số Lượng
300 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

Kẹp ống Omega dùng để ôm, giữ và cố định ống PVC trên tường, sàn, trần hoặc bề mặt kỹ thuật. Sản phẩm có đủ kích thước từ Ø21 đến Ø220, gồm 3 lựa chọn chất liệu: thép xi mạ, inox 201 và inox 304, phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước, MEP và công trình dân dụng.

Tên sản phẩm Kẹp ống Omega thép xi mạ, inox 201, inox 304 Ø21–Ø220 dùng cho ống PVC
Model Ø21, Ø27, Ø34, Ø42, Ø49, Ø60, Ø90, Ø114, Ø168, Ø220
Thương hiệu Oem-3
Đơn vị bán Cái

Dùng giữ vị trí đường ống trên bề mặt hoặc giá đỡ theo thiết kế, hạn chế xê dịch tại điểm kẹp.

Phù hợp tuyến ống đi nổi trong nhà ở, công trình dân dụng hoặc công nghiệp. Vị trí và khoảng cách kẹp cần theo thiết kế của từng loại ống.

Vít, bu lông, đai ốc, vòng đệm và tắc kê hoặc bộ neo phù hợp nền lắp. Chọn chi tiết bắt giữ đúng kích thước lỗ kẹp thực tế.

Chọn kẹp theo đường kính ngoài và điều kiện làm việc của ống. Không mặc định kẹp Omega có thể thay cùm treo hoặc chịu mọi tải trọng.

Chọn kẹp ống Omega, cỡ phù hợp với ống trong dải Ø21–Ø220. Với ống có bảo ôn, kiểm tra cả lớp bảo ôn và giải pháp giữ ống.

Xác nhận kích thước ôm ống, lỗ bắt vít và khoảng cách lỗ. Chọn thép xi mạ, inox 201 hoặc inox 304 theo môi trường và hồ sơ vật tư; không xác định mác inox chỉ bằng vẻ ngoài.

Tính số kẹp theo điểm cố định trong bản vẽ. Mua đủ vít hoặc bu lông, vòng đệm và bộ neo phù hợp; xác nhận phụ kiện có đi kèm hay không.

Xác nhận cỡ kẹp, vật liệu, độ dày, kích thước lỗ và bề mặt hoàn thiện. Khi nhận, kiểm tra kẹp không cong vênh, cạnh không sắc và lớp hoàn thiện không bong tróc.

Kiểm tra tuyến, nền lắp và vật tư; chuẩn bị thước, dụng cụ khoan, siết. Kiểm tra đường điện, nước âm trước khi khoan.

Đặt kẹp ôm ống, đánh dấu vị trí lỗ rồi lắp chi tiết bắt giữ phù hợp. Siết đều, tránh làm móp hoặc biến dạng ống.

Giữ đúng cao độ, hướng tuyến và độ dốc theo thiết kế. Với ống giãn nở nhiệt, không tự khóa cứng các vị trí cần dịch chuyển.

Kiểm tra độ chắc của kẹp, vít và bộ neo; bảo đảm ống không bị ép méo. Vận hành thử, quan sát rung hoặc xê dịch.

Tránh sai cỡ kẹp, sai bộ neo hoặc siết quá chặt. Dùng phương tiện làm việc an toàn khi lắp trên cao; định kỳ kiểm tra lỏng, ăn mòn và biến dạng.

Câu hỏi thường gặp

Dùng giữ đường ống vào bề mặt hoặc giá đỡ phù hợp theo thiết kế.

Tên sản phẩm ghi thép xi mạ, inox 201 và inox 304; cần xác nhận theo từng quy cách đặt mua.

Theo đường kính ngoài thực tế của ống và kích thước ôm của kẹp.

Chưa thể xác nhận. Cần kiểm tra lựa chọn thực tế theo từng kích thước.

Không tự thay. Hai loại có cách lắp khác nhau; cần đối chiếu điểm đỡ và yêu cầu tải trọng.

Cần xác nhận bộ hàng trước khi đặt, không mặc định có sẵn.

Theo thiết kế, loại ống, đường kính và điều kiện vận hành; không có khoảng cách chung cho mọi tuyến.

Cần chọn giải pháp phù hợp cả đường kính sau bảo ôn, tránh ép hỏng lớp bảo ôn.

Không siết quá mức. Kẹp phải giữ ống ổn định mà không làm biến dạng hoặc cản giãn nở trái thiết kế.

Khi kẹp lỏng, cong, ăn mòn hoặc ống rung, xê dịch; kiểm tra cả vít và bộ neo.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.