Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu
Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu

Đèn LED pha MPE Seri FLD5 10W–400W

Mã đặt hàng: 41
Giá bán
172,275đ - 5,164,275đ / Cái
Công suất
Ánh sáng
Tình trạng hàng: Còn hàng
Số Lượng
0 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

Đèn LED pha MPE Seri FLD5 là dòng Flood Light có dải công suất từ 10W đến 400W, gồm ánh sáng trắng 7000K, ánh sáng vàng 3000K và phiên bản RGB ở công suất 10W, 20W. Đèn sử dụng chip LED SMD 2835, góc chiếu 120°, Ra >80, tuổi thọ 30.000 giờ và tiêu chuẩn chống bụi nước IP66, phù hợp chiếu sáng công trình, bảng hiệu, sân vườn, khuôn viên và nhiều khu vực ngoài trời.

Tên sản phẩm Đèn LED pha MPE Seri FLD5 10W–400W – ánh sáng trắng, vàng và RGB, chuẩn chống bụi nước IP66
Model FLD5-10T, FLD5-10V, FLD5-10RGB, FLD5-20T, FLD5-20V, FLD5-20RGB, FLD5-30T, FLD5-30V, FLD5-50T, FLD5-50V, FLD5-100T, FLD5-100V, FLD5-150T, FLD5-150V, FLD5-200T, FLD5-200V, FLD5-300T, FLD5-300V, FLD5-400T, FLD5-400V
Thương hiệu MPE
Đơn vị bán Cái
Bảo hành 2 năm

MPE FLD5 là dòng đèn LED pha được thiết kế cho nhu cầu chiếu sáng cường độ cao tại công trình, sân vườn, bảng hiệu, khuôn viên và các không gian ngoài trời. Dòng đèn sử dụng thân hợp kim nhôm sơn tĩnh điện kết hợp mặt kính cường lực, giá đỡ chịu lực và hệ thống tản nhiệt phía sau thân đèn.

Seri FLD5 có dải công suất rộng từ 10W đến 400W. MPE hiện niêm yết tổng cộng 20 model, gồm các phiên bản ánh sáng trắng, vàng và RGB.

Nếu phân theo công suất, Seri FLD5 có 9 nhóm:

  • 10W
  • 20W
  • 30W
  • 50W
  • 100W
  • 150W
  • 200W
  • 300W
  • 400W

Nếu phân theo màu ánh sáng, có 3 nhóm:

  • Ánh sáng trắng.
  • Ánh sáng vàng.
  • Ánh sáng RGB.

Trong đó, ánh sáng trắng và vàng có mặt ở đầy đủ các mức công suất từ 10W đến 400W. Phiên bản RGB hiện có ở hai công suất 10W và 20W. Tổng cộng toàn Seri có 20 model.

Nhóm 10W gồm ba model:

  • FLD5-10T: ánh sáng trắng 7000K, quang thông 1100 lm.
  • FLD5-10V: ánh sáng vàng 3000K, quang thông 1100 lm.
  • FLD5-10RGB: ánh sáng đổi màu RGB.

Phiên bản trắng và vàng có kích thước sản phẩm hiện được MPE công bố khoảng 104 x 128 x 27 mm; catalogue FLD5 ghi quy cách danh nghĩa 104 x 128 x 30 mm.

Nhóm 20W gồm ba model:

  • FLD5-20T: ánh sáng trắng 7000K, quang thông 2200 lm.
  • FLD5-20V: ánh sáng vàng 3000K, quang thông 2200 lm.
  • FLD5-20RGB: ánh sáng RGB.

Phiên bản 20W có kích thước khoảng 125 x 155 x 28–30 mm tùy cách thể hiện trên trang sản phẩm và catalogue.

Nhóm 30W gồm:

  • FLD5-30T: ánh sáng trắng 7000K.
  • FLD5-30V: ánh sáng vàng 3000K.

Quang thông đạt 3300 lm. Kích thước model hiện hành được MPE ghi khoảng 168 x 213 x 30 mm.

Nhóm 50W gồm:

  • FLD5-50T: ánh sáng trắng 7000K.
  • FLD5-50V: ánh sáng vàng 3000K.

Quang thông đạt 5500 lm, kích thước khoảng 200 x 241 x 36 mm theo trang sản phẩm hiện hành của MPE.

Nhóm 100W gồm:

  • FLD5-100T: ánh sáng trắng 7000K.
  • FLD5-100V: ánh sáng vàng 3000K.

Quang thông đạt 12.000 lm, kích thước khoảng 282 x 321 x 38 mm.

Nhóm 150W gồm:

  • FLD5-150T: ánh sáng trắng 7000K.
  • FLD5-150V: ánh sáng vàng 3000K.

Quang thông đạt 18.000 lm, kích thước khoảng 420 x 333 x 51 mm theo trang thông số hiện hành.

Nhóm 200W gồm:

  • FLD5-200T: ánh sáng trắng 7000K.
  • FLD5-200V: ánh sáng vàng 3000K.

Quang thông đạt 24.000 lm, kích thước khoảng 470 x 385 x 51 mm.

Nhóm 300W gồm:

  • FLD5-300T: ánh sáng trắng 7000K.
  • FLD5-300V: ánh sáng vàng 3000K.

Quang thông đạt 36.000 lm, kích thước khoảng 599 x 442 x 62 mm.

Nhóm công suất lớn nhất của Seri FLD5 gồm:

  • FLD5-400T: ánh sáng trắng 7000K.
  • FLD5-400V: ánh sáng vàng 3000K.

Quang thông đạt 48.000 lm, kích thước khoảng 599 x 442 x 62 mm.

Ánh sáng trắng – ký hiệu T

Các model hậu tố T sử dụng ánh sáng trắng với nhiệt độ màu 7000K:

FLD5-10T, FLD5-20T, FLD5-30T, FLD5-50T, FLD5-100T, FLD5-150T, FLD5-200T, FLD5-300T, FLD5-400T.

Ánh sáng vàng – ký hiệu V

Các model hậu tố V sử dụng ánh sáng vàng 3000K:

FLD5-10V, FLD5-20V, FLD5-30V, FLD5-50V, FLD5-100V, FLD5-150V, FLD5-200V, FLD5-300V, FLD5-400V.

Ánh sáng RGB

MPE có hai model RGB trong Seri FLD5:

  • FLD5-10RGB – 10W.
  • FLD5-20RGB – 20W.

RGB kết hợp ba thành phần màu cơ bản Red, Green và Blue để tạo nhiều màu ánh sáng phục vụ chiếu sáng trang trí. Riêng FLD5-20RGB được MPE giới thiệu có khả năng thay đổi màu bằng remote.

Seri FLD5 sử dụng chip LED SMD 2835. MPE bố trí bo mạch LED kết hợp chóa phản xạ nhằm đưa ánh sáng ra vùng chiếu rộng. Các điểm đấu nối trên board được xử lý nhằm tăng độ ổn định khi sử dụng trong môi trường có độ ẩm.

Theo catalogue chính thức, nhóm FLD5 10W–50W có hiệu suất chiếu sáng khoảng 110 lm/W, trong khi nhóm 100W–400W đạt khoảng 120 lm/W đối với các phiên bản trắng và vàng.

Quang thông tương ứng theo công suất:

  • 10W: 1100 lm.
  • 20W: 2200 lm.
  • 30W: 3300 lm.
  • 50W: 5500 lm.
  • 100W: 12.000 lm.
  • 150W: 18.000 lm.
  • 200W: 24.000 lm.
  • 300W: 36.000 lm.
  • 400W: 48.000 lm.

Các model FLD5 được thiết kế với góc chiếu 120°, giúp tạo vùng ánh sáng rộng, phù hợp với các khu vực cần chiếu sáng diện tích lớn như bảng hiệu, mặt tiền, sân bãi hoặc khuôn viên.

Seri FLD5 được MPE công bố đạt IP66. Đây là đặc điểm quan trọng đối với dòng đèn pha cần sử dụng tại khu vực ngoài trời hoặc những vị trí thường xuyên chịu ảnh hưởng của bụi và nước.

Thân trước và sau của FLD5 được làm từ hợp kim nhôm đúc, bề mặt sơn tĩnh điện. Phía sau bố trí các cánh tản nhiệt, trong khi mặt trước sử dụng kính cường lực.

Giá đỡ bằng kim loại giúp cố định đèn và điều chỉnh hướng chiếu khi lắp trên tường, cột, khung hoặc các bề mặt phù hợp.

Seri FLD5 có sự khác nhau về PF theo công suất:

  • 10W–20W: PF >0,5.
  • 30W–400W: PF >0,9.

Vì vậy khi lập hồ sơ kỹ thuật cho từng model nên sử dụng đúng thông số tương ứng thay vì áp một giá trị PF chung cho toàn Seri.

Catalogue FLD5 phân chia điện áp sử dụng theo nhóm:

  • 10W–50W: 175–240V AC.
  • 100W–400W: 100–240V AC.

Do thông số điện áp có khác nhau giữa từng nhóm công suất, khi đặt hàng hoặc thi công cần kiểm tra đúng model cụ thể.

Các model FLD5 được MPE công bố tuổi thọ 30.000 giờ và thời gian bảo hành 2 năm.

  • Thương hiệu: MPE
  • Seri: FLD5
  • Loại sản phẩm: Đèn LED pha
  • Số model: 20
  • Số mức công suất: 9
  • Công suất: 10W / 20W / 30W / 50W / 100W / 150W / 200W / 300W / 400W
  • Ánh sáng: Trắng / Vàng / RGB
  • Ánh sáng trắng: 7000K
  • Ánh sáng vàng: 3000K
  • Quang thông: 1100–48.000 lm tùy công suất đối với model trắng/vàng
  • Chip LED: SMD 2835
  • Ra: >80
  • PF 10W–20W: >0,5
  • PF 30W–400W: >0,9
  • Góc chiếu: 120°
  • Cấp bảo vệ: IP66
  • Điện áp 10W–50W: 175–240V AC
  • Điện áp 100W–400W: 100–240V AC
  • Driver: Tích hợp
  • Tuổi thọ: 30.000 giờ
  • Vật liệu cấu thành: Hợp kim nhôm, kính, nhôm, nhựa
  • Môi trường hoạt động: Trong nhà, ngoài trời
  • Bảo hành: 2 năm.

10W: FLD5-10T, FLD5-10V, FLD5-10RGB.

20W: FLD5-20T, FLD5-20V, FLD5-20RGB.

30W: FLD5-30T, FLD5-30V.

50W: FLD5-50T, FLD5-50V.

100W: FLD5-100T, FLD5-100V.

150W: FLD5-150T, FLD5-150V.

200W: FLD5-200T, FLD5-200V.

300W: FLD5-300T, FLD5-300V.

400W: FLD5-400T, FLD5-400V.

Đèn LED pha MPE FLD5 phù hợp sử dụng cho:

  • Chiếu sáng bảng hiệu.
  • Mặt tiền công trình.
  • Sân vườn.
  • Khuôn viên.
  • Bãi xe.
  • Sân bãi.
  • Công trình xây dựng.
  • Khu vực ngoài trời.
  • Các vị trí cần nguồn sáng góc rộng.

MPE xác định FLD5 có thể hoạt động trong cả môi trường trong nhà và ngoài trời.

Các công suất 10W, 20W và 30W phù hợp khi cần chiếu sáng điểm hoặc khu vực có quy mô nhỏ hơn. Nhóm 50W, 100W và 150W cung cấp quang thông lớn hơn cho bảng hiệu, sân vườn, mặt tiền và khu vực rộng. Các phiên bản 200W, 300W và 400W hướng đến những khu vực cần lượng sáng cao và phạm vi chiếu sáng lớn.

Nếu cần chiếu sáng thông thường, có thể lựa chọn T – ánh sáng trắng hoặc V – ánh sáng vàng. Nếu mục đích chính là trang trí cảnh quan và thay đổi màu ánh sáng, lựa chọn FLD5-10RGB hoặc FLD5-20RGB.

Ngắt nguồn điện trước khi lắp đặt.

Cố định giá đỡ của đèn lên bề mặt chịu lực phù hợp, sau đó điều chỉnh góc nghiêng theo hướng cần chiếu. Đấu đúng dây nguồn, dây trung tính và dây tiếp địa theo cấu tạo của sản phẩm.

Sau khi hoàn thiện cần kiểm tra độ chắc chắn của giá đỡ, đầu nối dây và vị trí chống thấm trước khi cấp điện. Đối với lắp đặt ngoài trời, cần bảo đảm toàn bộ hệ thống đấu nối điện cũng có khả năng bảo vệ phù hợp với môi trường sử dụng.

Công suất Quang thông trắng/vàng Phiên bản
10W 1.100 lm Trắng, vàng, RGB
20W 2.200 lm Trắng, vàng, RGB
30W 3.300 lm Trắng, vàng
50W 5.500 lm Trắng, vàng
100W 12.000 lm Trắng, vàng
150W 18.000 lm Trắng, vàng
200W 24.000 lm Trắng, vàng
300W 36.000 lm Trắng, vàng
400W 48.000 lm Trắng, vàng

Quang thông trong bảng áp dụng cho các model ánh sáng trắng và vàng. Trang sản phẩm không công bố quang thông tương ứng cho phiên bản RGB.

  • Hậu tố T: Ánh sáng trắng 7000K, phù hợp khu vực cần nhìn rõ và cảm giác sáng mạnh.
  • Hậu tố V: Ánh sáng vàng 3000K, phù hợp sân vườn, mặt tiền và không gian cần ánh sáng ấm.
  • RGB: Dùng cho chiếu sáng trang trí, thay đổi màu; hiện có model 10W và 20W.

Model FLD5-20RGB được giới thiệu có khả năng đổi màu bằng remote. Không nên mặc định model FLD5-10RGB có cùng phụ kiện khi chưa kiểm tra bộ sản phẩm thực tế.

  • 10W–30W: Chiếu điểm, bảng hiệu nhỏ, cây xanh hoặc khu vực hẹp.
  • 50W–150W: Mặt tiền, sân vườn, khuôn viên và bãi xe quy mô vừa.
  • 200W–400W: Sân bãi hoặc khu vực rộng cần lượng sáng cao.

Khoảng cách chiếu, độ cao lắp, màu bề mặt và độ sáng mong muốn đều ảnh hưởng đến số lượng đèn. Không nên chọn chỉ theo diện tích.

  • Chip LED: SMD 2835.
  • Góc chiếu: 120°.
  • Chỉ số hoàn màu: Ra >80.
  • Cấp bảo vệ: IP66.
  • Tuổi thọ công bố: 30.000 giờ.
  • Driver: Tích hợp.
  • Bảo hành: 2 năm.
  • Điện áp 10W–50W: 175–240V AC.
  • Điện áp 100W–400W: 100–240V AC.
  • PF 10W–20W: >0,5.
  • PF 30W–400W: >0,9.

Cần chọn đúng model và kiểm tra điện áp ghi trên nhãn đèn trước khi đấu nối.

  • 10W: FLD5-10T, FLD5-10V, FLD5-10RGB.
  • 20W: FLD5-20T, FLD5-20V, FLD5-20RGB.
  • 30W: FLD5-30T, FLD5-30V.
  • 50W: FLD5-50T, FLD5-50V.
  • 100W: FLD5-100T, FLD5-100V.
  • 150W: FLD5-150T, FLD5-150V.
  • 200W: FLD5-200T, FLD5-200V.
  • 300W: FLD5-300T, FLD5-300V.
  • 400W: FLD5-400T, FLD5-400V.
  • Đèn đúng công suất và màu ánh sáng.
  • Dây điện có tiết diện phù hợp.
  • Hộp nối và phụ kiện chống nước khi lắp ngoài trời.
  • Vít, tắc kê hoặc bulông phù hợp tải trọng.
  • CB và thiết bị bảo vệ mạch.
  • Dụng cụ kiểm tra điện.
  • Ngắt hoàn toàn nguồn điện.
  • Xác định vị trí và hướng chiếu, tránh chiếu thẳng vào mắt hoặc nhà lân cận.
  • Kiểm tra bề mặt lắp có đủ khả năng chịu trọng lượng đèn.
  • Lấy dấu và cố định giá đỡ bằng vít hoặc bulông phù hợp.
  • Đấu dây nguồn, trung tính và dây tiếp địa theo cấu tạo thực tế.
  • Đặt mối nối trong hộp bảo vệ phù hợp với môi trường.
  • Điều chỉnh góc nghiêng rồi siết chặt giá đỡ.
  • Cấp điện, kiểm tra ánh sáng và điều chỉnh lần cuối.

Đèn công suất lớn cần tính dây dẫn, CB, dòng khởi động và khả năng chịu tải của mạch điện. Việc đấu nối nên do thợ điện có chuyên môn thực hiện.

  • Giá đỡ và thân đèn được cố định chắc chắn.
  • Đèn chiếu đúng khu vực, không gây chói nguy hiểm.
  • Mối nối điện kín và không để nước chảy theo dây vào hộp nối.
  • Dây tiếp địa được đấu đúng nếu cấu tạo đèn yêu cầu.
  • Đèn không nhấp nháy, phát tiếng hoặc nóng bất thường.
  • Các cánh tản nhiệt không bị che kín.
  • Chọn công suất quá lớn gây chói và lãng phí.
  • Chọn công suất nhỏ không đủ độ sáng.
  • Nhầm hậu tố T, V và RGB.
  • Đấu nối ngoài trời nhưng không bảo vệ hộp nối.
  • Lắp đèn trên bề mặt yếu hoặc giá đỡ chưa siết chặt.
  • Che kín phần tản nhiệt phía sau.
  • Áp cùng một thông số điện áp hoặc PF cho toàn bộ dòng FLD5.

Ngắt điện và chờ đèn nguội trước khi vệ sinh. Lau mặt kính, loại bỏ bụi trên các cánh tản nhiệt và kiểm tra định kỳ giá đỡ, bulông cùng đầu nối điện. Không dùng vòi áp lực cao xịt trực tiếp vào mối nối.

Câu hỏi thường gặp

Dòng FLD5 có những công suất nào?

Có 9 mức: 10W, 20W, 30W, 50W, 100W, 150W, 200W, 300W và 400W.

Đèn có những màu ánh sáng nào?

Có ánh sáng trắng 7000K, vàng 3000K và RGB ở hai mức 10W, 20W.

Đèn có dùng ngoài trời được không?

Có. Dòng FLD5 được công bố đạt IP66, nhưng đầu nối dây và phụ kiện lắp đặt cũng phải được chống nước đúng kỹ thuật.

Góc chiếu của đèn bao nhiêu?

Góc chiếu được công bố là 120°.

Quang thông lớn nhất bao nhiêu?

Phiên bản trắng và vàng 400W có quang thông công bố 48.000 lm.

Đèn RGB có ở công suất 50W không?

Không theo danh sách hiện có. Phiên bản RGB chỉ được ghi nhận ở 10W và 20W.

Model đèn ánh sáng trắng có ký hiệu gì?

Các model ánh sáng trắng sử dụng hậu tố T, ví dụ FLD5-50T.

Model ánh sáng vàng có ký hiệu gì?

Các model ánh sáng vàng sử dụng hậu tố V, ví dụ FLD5-50V.

IP66 có nghĩa là có thể ngâm đèn trong nước không?

Không. IP66 thể hiện khả năng bảo vệ trước bụi và tia nước mạnh trong điều kiện thử nghiệm, không phải khả năng ngâm nước.

Có thể tự lắp đèn 300W hoặc 400W không?

Không nên nếu thiếu chuyên môn. Nhóm công suất lớn cần tính tải mạch, dây dẫn, CB, tiếp địa và kết cấu giá đỡ phù hợp.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.