Đèn LED Panel âm trần MPE Seri RPL3
Đèn LED Panel âm trần MPE Seri RPL3 là dòng đèn mặt tròn, thân nhựa PC, dùng để lắp âm trần trong nhà. Thiết kế siêu mỏng và trọng lượng nhẹ giúp sản phẩm thuận tiện khi thi công trên trần thạch cao hoặc các loại trần có kết cấu phù hợp.
Seri RPL3 có ba mức công suất gồm 7W, 9W và 12W. Mỗi công suất có nhiều lựa chọn màu ánh sáng, đáp ứng nhu cầu chiếu sáng cho nhà ở, căn hộ, văn phòng, cửa hàng và các không gian dịch vụ.
Đặc điểm nổi bật
- Thiết kế siêu mỏng, thuận tiện khi lắp đặt.
- Thân đèn làm bằng nhựa PC cao cấp.
- Kiểu dáng mặt tròn gọn gàng, phù hợp nhiều không gian nội thất.
- Sử dụng chip LED SMD 2835.
- Góc chiếu rộng 110°.
- Chỉ số hoàn màu Ra > 80.
- Ánh sáng rõ và màu sắc tương đối trung thực.
- Hệ số công suất PF > 0,5.
- Tuổi thọ được MPE công bố là 30.000 giờ.
- Nhiều lựa chọn công suất và màu ánh sáng.
- Bảo hành 3 năm theo công bố trong catalogue MPE.
Các model thuộc Seri RPL3
Seri RPL3 được phân loại theo công suất, kích thước và màu ánh sáng:
| Công suất | Ánh sáng trắng | Ánh sáng trung tính | Ánh sáng vàng | Ba chế độ màu |
|---|---|---|---|---|
| 7W | RPL3-7T | RPL3-7N | RPL3-7V | RPL3-7/3C |
| 9W phi nhỏ | RPL3-9ST | RPL3-9SN | RPL3-9SV | RPL3-9S/3C |
| 9W tiêu chuẩn | RPL3-9T | RPL3-9N | RPL3-9V | RPL3-9/3C |
| 12W | RPL3-12T | RPL3-12N | RPL3-12V | RPL3-12/3C |
Trong đó:
- T: ánh sáng trắng.
- N: ánh sáng trung tính.
- V: ánh sáng vàng.
- /3C: ba chế độ màu.
- S: phiên bản phi nhỏ.
Công suất, quang thông và kích thước
| Phiên bản | Quang thông | Kích thước đèn | Lỗ khoét |
|---|---|---|---|
| RPL3 7W | 550 lm | Ø110 × 20 mm | Ø90 mm |
| RPL3 9W phi nhỏ | 680 lm | Ø110 × 20 mm | Ø90 mm |
| RPL3 9W tiêu chuẩn | 750 lm | Ø147 × 22 mm | Ø130 mm |
| RPL3 12W | 950 lm | Ø170 × 22 mm | Ø150 mm |
Kích thước lỗ khoét là thông số cần kiểm tra kỹ trước khi đặt hàng. Hai phiên bản cùng công suất 9W có kích thước và quang thông khác nhau, vì vậy không nên chỉ dựa vào công suất để lựa chọn.
Điểm khác nhau giữa hai phiên bản 9W
MPE Seri RPL3 có hai nhóm đèn 9W:
| Tiêu chí | 9W phi nhỏ | 9W tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| Model nhận biết | Có chữ S | Không có chữ S |
| Quang thông | 680 lm | 750 lm |
| Kích thước | Ø110 × 20 mm | Ø147 × 22 mm |
| Lỗ khoét | Ø90 mm | Ø130 mm |
| Đóng gói | 60 cái/thùng | 40 cái/thùng |
Bản 9W phi nhỏ phù hợp với vị trí có lỗ khoét Ø90 mm nhưng cần công suất 9W. Bản 9W tiêu chuẩn có mặt đèn lớn hơn và quang thông cao hơn.
Các lựa chọn màu ánh sáng
Tùy model, đèn LED Panel RPL3 có bốn lựa chọn:
- Ánh sáng trắng: 6000–6500K, phù hợp khu vực cần ánh sáng rõ.
- Ánh sáng trung tính: 4000–4500K, cho cảm giác cân bằng và tự nhiên.
- Ánh sáng vàng: 2800–3200K, phù hợp không gian cần cảm giác ấm áp.
- Ba chế độ màu: 3000K, 6500K và 4000K, linh hoạt thay đổi màu ánh sáng theo nhu cầu sử dụng.
Khi đặt hàng, cần kiểm tra hậu tố model để chọn đúng màu ánh sáng. Ví dụ, RPL3-12T là bản 12W ánh sáng trắng, còn RPL3-12/3C là bản 12W ba chế độ màu.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thương hiệu | MPE |
| Dòng sản phẩm | LED Panel âm trần |
| Seri | RPL3 |
| Kiểu dáng | Mặt tròn |
| Công suất | 7W, 9W, 12W |
| Điện áp | 220–240V AC |
| Chip LED | SMD 2835 |
| Quang thông | 550–950 lm, tùy phiên bản |
| Chỉ số hoàn màu | Ra > 80 |
| Hệ số công suất | PF > 0,5 |
| Góc chiếu | 110° |
| Vật liệu thân đèn | Nhựa PC |
| Màu ánh sáng | Trắng, trung tính, vàng hoặc ba chế độ màu |
| Tuổi thọ công bố | 30.000 giờ |
| Bảo hành | 3 năm |
Đóng gói sản phẩm
| Phiên bản | Đóng gói |
|---|---|
| RPL3 7W | 1 cái/hộp, 60 cái/thùng |
| RPL3 9W phi nhỏ | 1 cái/hộp, 60 cái/thùng |
| RPL3 9W tiêu chuẩn | 1 cái/hộp, 40 cái/thùng |
| RPL3 12W | 1 cái/hộp, 40 cái/thùng |
Ứng dụng của đèn MPE RPL3
Đèn LED Panel âm trần MPE Seri RPL3 phù hợp sử dụng tại:
- Phòng khách, phòng ngủ và hành lang.
- Căn hộ, nhà phố và biệt thự.
- Văn phòng và phòng làm việc.
- Cửa hàng, showroom và quầy trưng bày.
- Nhà hàng, khách sạn và khu vực dịch vụ.
- Những vị trí sử dụng trần thạch cao hoặc trần có thể lắp đèn âm.
Số lượng và công suất đèn cần được lựa chọn theo diện tích, chiều cao trần, màu sắc nội thất và độ sáng mong muốn của từng không gian.
Hướng dẫn chọn model phù hợp
- Chọn công suất 7W, 9W hoặc 12W theo nhu cầu chiếu sáng.
- Đo chính xác đường kính lỗ khoét trên trần.
- Chọn đúng màu ánh sáng qua hậu tố T, N, V hoặc /3C.
- Chọn bản 9W phi nhỏ nếu vị trí lắp sử dụng lỗ khoét Ø90 mm.
- Chọn bản 9W tiêu chuẩn nếu cần quang thông 750 lm và lỗ khoét Ø130 mm.
- Kiểm tra đầy đủ model trên sản phẩm và bao bì trước khi lắp đặt.
Lưu ý khi lắp đặt và sử dụng
- Ngắt nguồn điện trước khi lắp đặt, kiểm tra hoặc thay thế đèn.
- Không sử dụng đường kính mặt đèn thay cho kích thước lỗ khoét.
- Bảo đảm bề mặt trần đủ chắc chắn để giữ tai kẹp của đèn.
- Kiểm tra khoảng trống phía trên trần trước khi thi công.
- Lắp đặt đúng điện áp 220–240V AC theo thông số catalogue.
- Không sử dụng sản phẩm tại vị trí ngoài trời hoặc khu vực ẩm ướt nếu không có biện pháp bảo vệ phù hợp.
- Với phiên bản ba chế độ màu, cần chọn đúng mã
/3Ckhi đặt hàng.