Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu
Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu

Đèn LED âm trần tròn Philips DN027B G3

Mã đặt hàng: 2158
Giá bán
156,000đ / Cái
Công suất
Ánh sáng
Tình trạng hàng: Còn hàng
Số Lượng
0 sản phẩm có sẵn

Mô tả ngắn

Philips DN027B G3 là dòng đèn LED âm trần tròn dành cho nhà ở, cửa hàng và văn phòng, nổi bật với thiết kế gọn, kết cấu chắc chắn và dải công suất từ 9W đến 19W. Các model có nhiều kích thước lỗ khoét từ Ø90 đến Ø200 mm, giúp người mua dễ chọn theo trần mới hoặc thay thế đèn âm trần hiện có. Tùy model, DN027B cho quang thông từ 900 đến 2.100 lm, có các lựa chọn ánh sáng 3000K, 4000K và 6500K, CRI 80, hệ số công suất PF 0.9 và tuổi thọ công bố 30.000 giờ. Với hiệu suất chiếu sáng cao và thiết kế tích hợp sẵn bộ nguồn, đây là dòng downlight phù hợp cho người cần một giải pháp Philips đơn giản, sáng rõ và dễ bố trí trong nhiều không gian.

Tên sản phẩm Đèn LED âm trần tròn Philips DN027B G3 –Công suất từ 9W đến 19W
Catalogue Xem file
Model DN027B 9W D90 RD VN, DN027B G3 LED9 D125 RD, DN027B G3 LED12 D150 RD, DN027B G3 LED15 D175 RD, DN027B G3 LED20 D200 RD
Thương hiệu Philips
Đơn vị bán Cái
Bảo hành 1 năm

Philips DN027B G3 phù hợp với những công trình cần hệ thống đèn âm trần gọn trên mặt trần, ánh sáng tỏa rộng và có nhiều kích thước để lựa chọn.

Các model DN027B G3 LED12 12W, LED15 15W hoặc LED20 19W phù hợp với phòng khách tùy diện tích, chiều cao trần và số lượng điểm đèn.

Quang thông từ 1.200–2.100 lm giúp người dùng có thể tăng lượng sáng trên mỗi điểm đèn nếu không muốn bố trí quá nhiều downlight.

Với phòng ngủ, bản 9W hoặc 12W dễ bố trí hơn khi sử dụng nhiều điểm sáng.

Nếu thích không gian ấm, có thể chọn model có phiên bản 3000K. Khi cần ánh sáng rõ hơn cho sinh hoạt, 4000K là lựa chọn trung tính và dễ sử dụng.

Các phiên bản 12W hoặc 15W cung cấp lượng sáng cao hơn, phù hợp cho phòng ăn, khu vực bếp hoặc những vị trí cần quan sát rõ vật dụng và bề mặt.

DN027B 9W D90 RD VN có lỗ khoét Ø90 mm, kích thước nhỏ nhất trong nhóm catalogue bạn cung cấp, phù hợp với hành lang, lối đi hoặc nơi muốn sử dụng nhiều điểm đèn gọn.

DN027B G3 có góc chiếu rộng, phù hợp với nhu cầu chiếu sáng tổng thể tại cửa hàng, quầy bán hàng và không gian bán lẻ.

Các bản 15W và 19W đáng cân nhắc khi cần lượng ánh sáng lớn hơn cho mỗi điểm đèn. Signify công bố các phiên bản DN027B G3 có góc chiếu khoảng 110°, hướng đến chiếu sáng đồng đều.

Bản 4000K phù hợp với nhiều khu vực làm việc nhờ sắc ánh sáng trung tính. Khi ưu tiên cảm giác trắng và sáng rõ hơn có thể lựa chọn 6500K.

Một lợi thế của DN027B là có nhiều kích thước lỗ khoét:

Ø90 – Ø125 – Ø150 – Ø175 – Ø200 mm

Điều này giúp người mua dễ tìm phiên bản gần với kích thước lỗ trần hiện hữu hơn thay vì phải sửa lại toàn bộ trần khi đổi đèn.

Với Philips DN027B, không nên chỉ nhìn công suất. Khi đặt mua cần kiểm tra đồng thời mã model, lỗ khoét, kích thước mặt đèn, quang thông và nhiệt độ màu.

Model Công suất Kích thước đèn Lỗ khoét Quang thông Nhiệt độ màu
DN027B 9W D90 RD VN 9W Ø115 × 40 mm Ø90 mm 900 lm 4000K / 6500K
DN027B G3 LED9 9W 220–240V D125 RD 9W Ø150 × 42 mm Ø125 mm 950 lm 4000K / 6500K
DN027B G3 LED12 12W 220–240V D150 RD 12W Ø175 × 45 mm Ø150 mm 1.200 / 1.300 lm 3000K / 4000K / 6500K
DN027B G3 LED15 15W 220–240V D175 RD 15W Ø200 × 45 mm Ø175 mm 1.500 / 1.600 lm 3000K / 4000K / 6500K
DN027B G3 LED20 19W 220–240V D200 RD 19W Ø225 × 45 mm Ø200 mm 2.100 lm 4000K / 6500K

Các cấu hình 12W, 15W và 19W phù hợp với dữ liệu sản phẩm Signify: bản 12W D150 đạt tới 1.300 lm ở 4000K/6500K, bản 15W D175 đạt 1.600 lm ở 4000K, còn bản 19W D200 đạt 2.100 lm ở 4000K.

Thông tin chung theo catalogue đang đối chiếu:

  • Điện áp: 220–240V
  • Hệ số công suất: PF 0.9
  • CRI: 80
  • Tuổi thọ: 30.000 giờ
  • Cấp bảo vệ thể hiện trên catalogue Việt Nam: IP20
  • Kết cấu: kim loại kết hợp nhựa
  • Tán quang: polycarbonate
  • Bộ nguồn: tích hợp
  • Màu thân: trắng

Model DN027B 9W D90 RD VN có:

  • Công suất: 9W
  • Quang thông: 900 lm
  • Kích thước: Ø115 × 40 mm
  • Lỗ khoét: Ø90 mm
  • Ánh sáng: 4000K / 6500K

Đây là phiên bản có lỗ khoét nhỏ nhất trong bảng, phù hợp khi trần hiện có lỗ Ø90 mm hoặc cần một downlight nhỏ gọn.

DN027B G3 LED9 9W D125 RD có:

  • Công suất: 9W
  • Quang thông: 950 lm
  • Kích thước: Ø150 × 42 mm
  • Lỗ khoét: Ø125 mm
  • Ánh sáng: 4000K / 6500K

So với bản D90 cùng 9W, model D125 có mặt đèn lớn hơn và quang thông 950 lm. Signify cũng công bố phiên bản LED9 D125 9W đạt 950 lm ở 4000K và 6500K.

DN027B G3 LED12 12W D150 RD có:

  • Công suất: 12W
  • Kích thước: Ø175 × 45 mm
  • Lỗ khoét: Ø150 mm
  • Quang thông: 1.200 / 1.300 lm
  • Ánh sáng: 3000K / 4000K / 6500K

Bản 12W linh hoạt hơn về màu ánh sáng. Phiên bản 3000K đạt 1.200 lm, trong khi 4000K và 6500K đạt 1.300 lm theo dữ liệu Signify.

DN027B G3 LED15 15W D175 RD có:

  • Công suất: 15W
  • Kích thước: Ø200 × 45 mm
  • Lỗ khoét: Ø175 mm
  • Quang thông: 1.500 / 1.600 lm
  • Ánh sáng: 3000K / 4000K / 6500K

Đây là lựa chọn phù hợp khi cần lượng sáng cao hơn cho phòng khách, cửa hàng hoặc khu vực sinh hoạt rộng.

Phiên bản 4000K được Signify công bố 1.600 lm.

DN027B G3 LED20 19W D200 RD có:

  • Công suất: 19W
  • Kích thước: Ø225 × 45 mm
  • Lỗ khoét: Ø200 mm
  • Quang thông: 2.100 lm
  • Ánh sáng theo bảng bạn cung cấp: 4000K / 6500K

Đây là cấu hình có lượng sáng cao nhất trong nhóm đang đăng, phù hợp với phòng rộng, cửa hàng hoặc những vị trí muốn tăng lượng sáng trên mỗi điểm đèn.

Signify công bố bản 4000K đạt 2.100 lm, hiệu suất khoảng 110 lm/W.

Nếu đang thay đèn cũ, đây là bước quan trọng nhất:

  • D90 → lỗ Ø90 mm
  • D125 → lỗ Ø125 mm
  • D150 → lỗ Ø150 mm
  • D175 → lỗ Ø175 mm
  • D200 → lỗ Ø200 mm

Không nên chỉ thấy cùng 9W rồi chọn bất kỳ, vì riêng hai bản 9W đã có lỗ khoét Ø90 và Ø125 mm, kích thước hoàn toàn khác nhau.

3000K cho ánh sáng vàng ấm, phù hợp với phòng ngủ, phòng khách hoặc không gian muốn tạo cảm giác ấm.

4000K cho ánh sáng trung tính, dễ dùng trong nhà ở, cửa hàng và văn phòng.

6500K cho ánh sáng trắng, phù hợp nơi cần cảm giác sáng rõ.

Lưu ý không phải model nào cũng có đủ cả ba màu. Theo catalogue bạn cung cấp, 12W và 15W có 3000K/4000K/6500K, trong khi các model 9W và 19W trong bảng này được liệt kê 4000K/6500K.

Không.

Đây là các phiên bản nhiệt độ màu riêng, không phải dòng SceneSwitch hay đèn đổi 3 màu.

Vì vậy cần chọn đúng màu ánh sáng khi đặt hàng.

Quang thông của từng cấu hình:

  • 9W D90 → 900 lm
  • 9W D125 → 950 lm
  • 12W D150 → 1.200 / 1.300 lm
  • 15W D175 → 1.500 / 1.600 lm
  • 19W D200 → 2.100 lm

Nếu cần tăng độ sáng, nên dựa trên lumen và số lượng điểm đèn thực tế thay vì chỉ nhìn số watt.

Các trang sản phẩm Signify hiện mô tả DN027B G3 là Metal–Plastic, với phần quang học và tán quang bằng polycarbonate, màu thân trắng.

Cấu trúc này giúp đèn giữ kiểu dáng gọn nhưng vẫn có kết cấu chắc chắn phù hợp với dạng downlight âm trần.

Philips DN027B là đèn âm trần nên cần chuẩn bị đúng lỗ khoét và khoảng trống phía trên trần trước khi thi công.

Mỗi model có lỗ khoét khác nhau:

DN027B D90 → Ø90 mm
DN027B G3 D125 → Ø125 mm
DN027B G3 D150 → Ø150 mm
DN027B G3 D175 → Ø175 mm
DN027B G3 D200 → Ø200 mm

Không dùng đường kính mặt ngoài làm kích thước lỗ khoét.

Kích thước tương ứng:

  • D90: Ø115 × 40 mm
  • D125: Ø150 × 42 mm
  • D150: Ø175 × 45 mm
  • D175: Ø200 × 45 mm
  • D200: Ø225 × 45 mm

Phần mặt đèn phải lớn hơn lỗ khoét để viền đèn che kín mép trần sau khi lắp.

Cần ngắt hoàn toàn nguồn điện trước khi tháo đèn cũ hoặc đấu nối đèn mới.

Không thao tác với dây dẫn khi hệ thống vẫn đang có điện.

DN027B sử dụng điện áp 220–240V và bộ nguồn được tích hợp cùng sản phẩm.

Đấu nối phải chắc chắn, cách điện tốt và bố trí dây gọn phía trên trần.

Sau khi đấu nối, giữ tai lò xo, đưa thân đèn vào lỗ khoét rồi thả nhẹ để tai lò xo ép viền đèn sát mặt trần.

Kiểm tra đèn nằm cân đối và không bị hở mép.

Trong cùng một phòng nên ưu tiên dùng cùng model và cùng nhiệt độ màu.

Ví dụ, nếu đã chọn DN027B G3 LED12 12W D150 4000K, nên giữ cùng cấu hình cho các vị trí còn lại để kích thước mặt đèn và màu ánh sáng đồng đều.

Câu hỏi thường gặp

Gồm DN027B 9W D90 RD VN, DN027B G3 LED9 D125, DN027B G3 LED12 D150, DN027B G3 LED15 D175 và DN027B G3 LED20 D200.

Các cấu hình trong bài gồm 9W, 12W, 15W và 19W.

Dùng lỗ khoét Ø90 mm.

Dùng lỗ khoét Ø125 mm.

Model D150 dùng lỗ khoét Ø150 mm.

Model D175 dùng lỗ khoét Ø175 mm.

Model D200 dùng lỗ khoét Ø200 mm.

Quang thông 900 lm theo catalogue bạn cung cấp.

Quang thông 950 lm ở các bản 4000K/6500K đang đối chiếu.

Khoảng 1.200 lm ở 3000K và 1.300 lm ở 4000K/6500K.

Theo bảng sản phẩm, 1.500 / 1.600 lm tùy màu ánh sáng; bản 4000K chính hãng Signify đạt 1.600 lm.

Bản trong catalogue bạn gửi được ghi 2.100 lm; Signify cũng công bố bản 4000K đạt 2.100 lm.

Không. Các mức 3000K, 4000K và 6500K là phiên bản riêng, không phải một đèn đổi màu.

Catalogue Việt Nam đang đối chiếu ghi CRI 80.

Catalogue bạn cung cấp ghi PF 0.9.

Catalogue Việt Nam ghi 30.000 giờ; các datasheet Signify hiện hành của DN027B G3 cũng công bố median useful life L70B50 30.000 giờ.

Không nên. Catalogue Việt Nam thể hiện IP20, vì vậy sản phẩm phù hợp chủ yếu với khu vực trong nhà, khô ráo.

Ưu tiên chọn theo lỗ khoét hiện có trước, sau đó mới so sánh quang thông. D90 và D125 phù hợp khi cần kích thước nhỏ hơn; D150 và D175 cho lượng sáng trung bình đến cao; còn D200 19W – 2.100 lm là cấu hình có lượng sáng lớn nhất trong nhóm này.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.