Trên 4,290 sản phẩm từ 137 thương hiệu
Trên 4,290 sản phẩm từ 137 thương hiệu

Đèn LED âm trần Panasonic DN 2G đơn sắc IP20 dạng tròn

Mã đặt hàng: 4327
Giá bán
Liên hệ
Công suất
Ánh sáng
Tình trạng hàng: Còn hàng

Mô tả ngắn

Đèn LED âm trần Panasonic DN 2G là dòng downlight âm trần tròn dành cho nhà ở, văn phòng, cửa hàng và các không gian trong nhà. Dòng sản phẩm có nhiều mức công suất từ 6W đến 24W, ba màu ánh sáng 3000K, 4000K và 6500K, nhiều kích thước lỗ khoét từ Ø90 đến Ø175 mm, giúp dễ chọn theo diện tích phòng và lỗ trần thực tế. Đèn có thiết kế viền trắng phẳng, chiều cao chỉ 32 mm, phù hợp cả những vị trí có khoảng trống phía trên trần hạn chế. Panasonic công bố tuổi thọ 20.000 giờ L70, CRI 80, IP20 và điện áp 220–240V.

Tên sản phẩm Đèn LED âm trần Panasonic DN 2G tròn IP20 6W–24W, 3000K/4000K/6500K
Model NNV70030WE1A, NNV70040WE1A, NNV70060WE1A, NNV70031WE1A, NNV70041WE1A, NNV70061WE1A, NNV70036WE1A, NNV70046WE1A, NNV70066WE1A, NNV70032WE1A, NNV70042WE1A, NNV70062WE1A
Thương hiệu Panasonic
Đơn vị bán Cái
Bảo hành Theo chính sách của nhà sản xuất

Panasonic DN 2G là đèn LED downlight lắp âm vào trần, phần thân đèn được giấu phía trên và chỉ để lộ mặt đèn tròn màu trắng. Kiểu lắp này tạo bề mặt trần gọn, phù hợp với thiết kế nhà ở hiện đại, văn phòng và cửa hàng.

Theo catalogue Panasonic, DN 2G được định hướng cho nhà ở, văn phòng và cửa hàng. Dòng đèn có góc chiếu rộng, phù hợp làm nguồn sáng chung thay vì tập trung ánh sáng vào một điểm nhỏ.

Có thể sử dụng tại:

  • Phòng khách, phòng ngủ, phòng ăn.
  • Hành lang, sảnh, khu vực sinh hoạt chung.
  • Văn phòng, phòng làm việc, phòng họp.
  • Shop, showroom và cửa hàng.
  • Trần thạch cao hoặc loại trần có thể khoét lỗ và đủ khoảng trống để lắp đèn.

DN 2G có các mức 6W, 9W, 12W, 15W, 18W và 24W, với quang thông tương ứng từ 480 đến 2.040 lumen. Vì vậy có thể dùng đèn công suất nhỏ ở khu vực phụ hoặc bố trí mật độ nhiều đèn; công suất lớn hơn phù hợp những khu vực cần lượng ánh sáng cao hơn.

Không nên chỉ chọn đèn theo công suất. Cần tính đồng thời diện tích phòng, chiều cao trần, số lượng đèn, khoảng cách bố trí và nhu cầu sử dụng thực tế.

Dòng đơn sắc DN 2G có ba lựa chọn:

  • 3000K – vàng ấm: ánh sáng ấm, phù hợp phòng ngủ, phòng khách, khu vực cần cảm giác thư giãn.
  • 4000K – trung tính: màu ánh sáng cân bằng, phù hợp phòng khách, phòng làm việc, cửa hàng.
  • 6500K – trắng: ánh sáng trắng rõ, phù hợp khu vực làm việc hoặc nơi cần cảm giác sáng rõ.

Đây là đèn đơn sắc; mỗi mã sản phẩm tương ứng một màu ánh sáng cố định, không phải loại thay đổi ba màu bằng công tắc.

Toàn bộ các kích thước trong nhóm tròn DN 2G trên catalogue có chiều cao 32 mm. Panasonic cũng nêu đây là một ưu điểm giúp sản phẩm phù hợp với trần có khoảng trống phía trên hạn chế.

Panasonic công bố DN 2G đáp ứng yêu cầu RG0 về nguy cơ ánh sáng xanh. Chỉ số hoàn màu của dòng sản phẩm là CRI 80, đáp ứng nhu cầu chiếu sáng thông dụng trong nhà.

DN 2G trong bài này là phiên bản IP20, phù hợp chủ yếu với môi trường trong nhà, khô ráo. Không nên mặc định dùng phiên bản này ở khu vực thường xuyên bị nước bắn, độ ẩm cao hoặc ngoài trời; với các vị trí đó nên lựa chọn dòng đèn có cấp bảo vệ phù hợp hơn.

Điểm quan trọng nhất khi mua Panasonic DN 2G là phải chọn đồng thời công suất – màu ánh sáng – kích thước lỗ khoét, vì cùng một công suất có thể có nhiều kích thước lỗ khoét khác nhau.

Công suất Quang thông Lỗ khoét Kích thước đèn
6W 480 lm Ø90 mm Ø109 × H32 mm
9W 720 lm Ø90 mm Ø109 × H32 mm
9W 720 lm Ø110 mm Ø129 × H32 mm
12W 960 lm Ø110 mm Ø129 × H32 mm
12W 960 lm Ø125 mm Ø144 × H32 mm
15W 1275 lm Ø125 mm Ø144 × H32 mm
15W 1275 lm Ø150 mm Ø169 × H32 mm
18W 1530 lm Ø150 mm Ø169 × H32 mm
18W 1530 lm Ø175 mm Ø194 × H32 mm
24W 2040 lm Ø175 mm Ø194 × H32 mm

Các kích thước trên được Panasonic công bố cho dòng DN 2G tròn và khớp với catalogue bạn cung cấp.

Điểm đáng chú ý là Panasonic bố trí hai mức công suất cho một số kích thước lỗ khoét. Ví dụ cùng lỗ Ø90 mm có thể chọn 6W hoặc 9W; Ø110 mm có 9W hoặc 12W; Ø125 mm có 12W hoặc 15W. Cách bố trí này thuận tiện khi thay đèn cũ vì có thể giữ nguyên lỗ khoét nhưng thay đổi lượng sáng trong phạm vi dòng sản phẩm. Panasonic cũng mô tả đây là đặc điểm giúp linh hoạt hơn với kích thước lỗ trần.

Quy luật mã của dòng sản phẩm khá dễ nhận biết:

6W – lỗ Ø90 mm

  • NNV70030WE1A: 3000K
  • NNV70040WE1A: 4000K
  • NNV70060WE1A: 6500K

9W – lỗ Ø90 mm

  • NNV70031WE1A: 3000K
  • NNV70041WE1A: 4000K
  • NNV70061WE1A: 6500K

9W – lỗ Ø110 mm

  • NNV70036WE1A: 3000K
  • NNV70046WE1A: 4000K
  • NNV70066WE1A: 6500K

12W – lỗ Ø110 mm

  • NNV70032WE1A: 3000K
  • NNV70042WE1A: 4000K
  • NNV70062WE1A: 6500K

12W – lỗ Ø125 mm

  • NNV70037WE1A: 3000K
  • NNV70047WE1A: 4000K
  • NNV70067WE1A: 6500K

15W – lỗ Ø125 mm

  • NNV70033WE1A: 3000K
  • NNV70043WE1A: 4000K
  • NNV70063WE1A: 6500K

15W – lỗ Ø150 mm

  • NNV70038WE1A: 3000K
  • NNV70048WE1A: 4000K
  • NNV70068WE1A: 6500K

18W – lỗ Ø150 mm

  • NNV70034WE1A: 3000K
  • NNV70044WE1A: 4000K
  • NNV70064WE1A: 6500K

18W – lỗ Ø175 mm

  • NNV70039WE1A: 3000K
  • NNV70049WE1A: 4000K
  • NNV70069WE1A: 6500K

24W – lỗ Ø175 mm

  • NNV70035WE1A: 3000K
  • NNV70045WE1A: 4000K
  • NNV70065WE1A: 6500K.

Không nên chỉ đo đường kính mặt đèn cũ. Hãy tháo đèn và đo trực tiếp đường kính lỗ khoét trên trần.

Ví dụ:

  • Lỗ Ø90 mm → chọn dòng Ø90.
  • Lỗ Ø110 mm → chọn dòng Ø110.
  • Lỗ Ø125 mm → chọn dòng Ø125.
  • Lỗ Ø150 mm → chọn dòng Ø150.
  • Lỗ Ø175 mm → chọn dòng Ø175.

Mặt đèn luôn lớn hơn lỗ khoét để viền đèn che kín mép trần.

Trước khi mua nên xác nhận đủ bốn thông tin:

Công suất + màu ánh sáng + lỗ khoét + mã sản phẩm.

Đặc biệt với 9W, 12W, 15W và 18W, cùng công suất có thể tồn tại hai kích thước lỗ khoét khác nhau. Chỉ nói “đèn DN 2G 15W” là chưa đủ để chọn chính xác.

Cần kiểm tra:

  • Điện nguồn sử dụng phù hợp với 220–240V.
  • Đường kính lỗ khoét đúng với mã đèn.
  • Khoảng trống phía trên trần đủ để đặt thân đèn và dây dẫn.
  • Vị trí lắp không có đường ống, thanh xương trần hoặc vật cản.
  • Dây điện và đầu nối được xử lý chắc chắn, phù hợp với hệ thống điện.

Panasonic công bố driver của DN 2G là loại tích hợp trong đèn, vì vậy không cần bố trí một bộ nguồn rời riêng như một số loại downlight khác.

Ngắt nguồn điện tại CB trước khi thao tác.

Đánh dấu vị trí đèn và khoét trần theo đúng kích thước của model đã chọn.

Đấu dây nguồn theo hướng dẫn lắp đặt của Panasonic và bảo đảm điểm nối được cách điện chắc chắn.

Bóp hai tai lò xo giữ đèn lên, đưa phần thân qua lỗ khoét rồi thả tai lò xo để đèn ép sát vào mặt trần.

Điều chỉnh để viền đèn nằm phẳng, đều và che kín mép lỗ khoét.

Cấp lại nguồn điện và kiểm tra hoạt động của đèn.

Sau khi hoàn thiện nên kiểm tra:

  • Đèn sáng ổn định.
  • Mặt đèn áp đều vào trần.
  • Không có khe hở lớn quanh viền.
  • Không có dây dẫn bị kẹp giữa thân đèn và mép trần.
  • Các đèn trong cùng khu vực có màu ánh sáng đồng nhất.

Lỗ khoét không đúng kích thước: đèn quá nhỏ có thể không che kín lỗ; đèn quá lớn không thể đưa vào vị trí đã khoét.

Chọn nhầm màu ánh sáng: cùng hình thức và công suất nhưng mã 3000K, 4000K và 6500K khác nhau.

Chọn công suất trước rồi mới kiểm tra lỗ: đặc biệt dễ nhầm ở 9W, 12W, 15W và 18W vì mỗi mức có thể có hai lựa chọn kích thước.

Dùng IP20 tại nơi thường xuyên tiếp xúc nước: nên kiểm tra yêu cầu IP của khu vực trước khi chọn.

Luôn ngắt nguồn trước khi lắp, tháo hoặc kiểm tra đèn. Với hệ thống điện âm trần hoặc khi không có kinh nghiệm đấu nối điện, nên để thợ điện thực hiện.

Không che kín đèn bằng vật liệu cách nhiệt hoặc tự ý thay đổi cấu tạo sản phẩm ngoài hướng dẫn của nhà sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

Panasonic DN 2G có những công suất nào?
Dòng tròn đơn sắc IP20 có các mức 6W, 9W, 12W, 15W, 18W và 24W.

DN 2G có mấy màu ánh sáng?
Có ba lựa chọn đơn sắc: vàng ấm 3000K, trung tính 4000K và trắng 6500K.

Đèn có đổi được ba màu ánh sáng không?
Không. Các model trong bài là dòng đơn sắc; mỗi mã tương ứng một màu ánh sáng cố định.

9W Panasonic DN 2G dùng lỗ khoét bao nhiêu?
Có hai lựa chọn Ø90 mm và Ø110 mm, vì vậy cần kiểm tra đúng mã trước khi mua.

12W dùng lỗ khoét Ø110 hay Ø125 mm?
Cả hai đều có. DN 2G 12W có phiên bản Ø110 mm và Ø125 mm.

15W có những lỗ khoét nào?
Có phiên bản Ø125 mm và Ø150 mm.

18W có những lỗ khoét nào?
Có phiên bản Ø150 mm và Ø175 mm.

Đèn cao bao nhiêu?
Các kích thước DN 2G tròn trong nhóm này đều có chiều cao 32 mm.

Đèn có dùng dimmer để điều chỉnh độ sáng được không?
Specification của Panasonic ghi DN 2G này là non-dimmable, vì vậy không nên đấu với dimmer điều chỉnh độ sáng.

DN 2G IP20 có lắp trong nhà tắm hoặc ngoài trời được không?
Không nên mặc định sử dụng IP20 tại nơi có nước bắn hoặc ngoài trời. Cần chọn loại có cấp IP phù hợp với điều kiện lắp đặt.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.