Trên 4,290 sản phẩm từ 137 thương hiệu
Trên 4,290 sản phẩm từ 137 thương hiệu

Đèn LED âm trần Panasonic điều chỉnh góc loại tròn

Mã đặt hàng: 4335
Giá bán
Liên hệ
Công suất
Ánh sáng
Tình trạng hàng: Còn hàng

Mô tả ngắn

Đèn LED âm trần Panasonic điều chỉnh góc loại tròn là dòng downlight có khả năng định hướng vùng chiếu, phù hợp khi cần làm nổi bật tranh, kệ trưng bày, sản phẩm, bàn ăn hoặc các điểm nhấn trong không gian nội thất. Dòng sản phẩm có lựa chọn 7W và 9W, ba màu ánh sáng 3000K, 4000K, 6500K cùng các góc chiếu 38°, 40° và 60°. Bản 7W sử dụng lỗ khoét Ø80 mm, bản 9W dùng lỗ Ø90 mm. Theo catalogue Panasonic 05/2026, sản phẩm sử dụng điện áp 220–240V, CRI80, IP20 và tuổi thọ 15.000 giờ.

Tên sản phẩm Đèn LED âm trần Panasonic điều chỉnh góc loại tròn 7W–9W, góc chiếu 38°/40°/60°
Model NNNC7630288, NNNC7631288, NNNC7635288, NNNC7624188, NNNC7629188, NNNC7628188, NNNC7630388, NNNC7635388, NNNC7631388
Thương hiệu Panasonic
Đơn vị bán Cái
Bảo hành Theo chính sách của nhà sản xuất

Khác với downlight mặt phẳng góc rộng dùng chủ yếu để phủ sáng toàn phòng, dòng Panasonic Adjustable Downlight được thiết kế để hướng ánh sáng vào khu vực cần nhấn mạnh.

Panasonic mô tả dòng này có nhiều lựa chọn về nhiệt độ màu, công suất, hình dáng và góc chiếu để phù hợp nhiều nhu cầu sử dụng.

Phù hợp cho:

  • Tranh treo tường.
  • Kệ trang trí.
  • Tủ trưng bày.
  • Sản phẩm trong cửa hàng, showroom.
  • Bàn ăn, bàn tiếp khách.
  • Quầy lễ tân.
  • Mảng tường trang trí.
  • Các khu vực cần tạo điểm nhấn ánh sáng.

Đây là kiểu đèn phù hợp khi muốn ánh sáng có chủ đích, thay vì chỉ đơn thuần làm toàn bộ phòng sáng hơn.

Tên sản phẩm là đèn âm trần điều chỉnh góc, nghĩa là cụm phát sáng được thiết kế theo kiểu Adjustable Downlight để người lắp có thể định hướng vùng chiếu.

Tuy nhiên các con số:

  • 38°
  • 40°
  • 60°

trong catalogue là độ rộng của chùm sáng, không phải số độ mà thân đèn có thể xoay hoặc nghiêng.

Panasonic cũng ghi Beam Angle 38° cho NNNC7630288, 60° cho NNNC7624188 và 40° cho NNNC7630388.

Nhóm 7W góc chiếu 38° tạo vùng sáng tập trung hơn so với 60°.

Phù hợp khi muốn:

  • Nhấn tranh.
  • Chiếu một sản phẩm.
  • Nhấn một mảng tường nhỏ.
  • Tạo vùng sáng có điểm tập trung rõ.

Các model:

  • NNNC7630288 – 3000K.
  • NNNC7631288 – 4000K.
  • NNNC7635288 – 6500K.

Nhóm 7W góc 60° cho vùng phân bố ánh sáng rộng hơn nhóm 38°.

Phù hợp khi muốn:

  • Chiếu kệ rộng.
  • Chiếu mảng tường lớn hơn.
  • Làm sáng một khu vực thay vì một điểm nhỏ.
  • Bố trí đèn ít tập trung hơn.

Các model:

  • NNNC7624188 – 3000K.
  • NNNC7629188 – 4000K.
  • NNNC7628188 – 6500K.

Panasonic specification sheet xác nhận NNNC7624188 là 7W, beam angle 60°, lỗ khoét Ø80 mm.

Nhóm 9W sử dụng góc chiếu 40°, cho lượng sáng cao hơn nhóm 7W theo catalogue 05/2026 và vẫn giữ đặc tính chiếu tập trung vừa phải.

Các model:

  • NNNC7630388 – 3000K.
  • NNNC7635388 – 4000K.
  • NNNC7631388 – 6500K.

Specification sheet Panasonic xác nhận NNNC7630388 là 9W, beam angle 40°, lỗ khoét Ø90 mm và kích thước Ø110 × H50 mm.

Mỗi cấu hình đều có ba lựa chọn đơn sắc:

3000K – vàng ấm
Phù hợp nhà ở, nhà hàng, phòng khách, khu trưng bày cần cảm giác ấm và dễ chịu.

4000K – trung tính
Phù hợp cửa hàng, showroom, văn phòng hoặc không gian cần màu ánh sáng cân bằng.

6500K – trắng
Phù hợp khu vực cần cảm giác sáng rõ, hiện đại.

Đây là đèn đơn sắc. Mỗi mã tương ứng với một nhiệt độ màu cố định, không phải loại đổi ba màu.

Catalogue bạn gửi thể hiện CRI80. Specification sheet Panasonic cho các model kiểm tra cũng xác nhận CRI80.

Mức này phù hợp với nhu cầu chiếu sáng và trưng bày phổ thông trong nhà.

Dòng sản phẩm có IP20, phù hợp chủ yếu với:

  • Nhà ở.
  • Văn phòng.
  • Cửa hàng.
  • Showroom.
  • Không gian trong nhà khô ráo.

Không nên sử dụng như đèn ngoài trời hoặc đèn chống nước tại nơi thường xuyên bị nước bắn.

Theo catalogue 05/2026 bạn cung cấp:

Nhóm Công suất Quang thông theo catalogue Góc chiếu Lỗ khoét Kích thước
Tròn 7W 500 lm 38° Ø80 mm Ø90 × H43,5 mm
Tròn 7W 500 lm 60° Ø80 mm Ø90 × H43,5 mm
Tròn 9W 800 lm 40° Ø90 mm Ø110 × H50 mm

Lưu ý: specification sheet Panasonic online hiện ghi quang thông cao/thấp khác catalogue đối với cùng mã; các thông số công suất, góc chiếu, lỗ khoét và kích thước vẫn khớp.

NNNC7630288

  • 7W
  • 3000K
  • Góc chiếu 38°
  • Lỗ khoét Ø80 mm

NNNC7631288

  • 7W
  • 4000K
  • Góc chiếu 38°
  • Lỗ khoét Ø80 mm

NNNC7635288

  • 7W
  • 6500K
  • Góc chiếu 38°
  • Lỗ khoét Ø80 mm

Nếu mục đích chính là chiếu điểm và làm nổi bật một vùng tương đối nhỏ, nhóm 38° phù hợp hơn nhóm 60°.

NNNC7624188

  • 7W
  • 3000K
  • Góc chiếu 60°
  • Lỗ khoét Ø80 mm

NNNC7629188

  • 7W
  • 4000K
  • Góc chiếu 60°
  • Lỗ khoét Ø80 mm

NNNC7628188

  • 7W
  • 6500K
  • Góc chiếu 60°
  • Lỗ khoét Ø80 mm

Nhóm 60° phù hợp khi cần vùng sáng rộng hơn nhưng vẫn muốn khả năng định hướng của Adjustable Downlight.

NNNC7630388

  • 9W
  • 3000K
  • Góc chiếu 40°
  • Lỗ khoét Ø90 mm

NNNC7635388

  • 9W
  • 4000K
  • Góc chiếu 40°
  • Lỗ khoét Ø90 mm

NNNC7631388

  • 9W
  • 6500K
  • Góc chiếu 40°
  • Lỗ khoét Ø90 mm

Nhóm 9W thích hợp khi cần lượng sáng cao hơn 7W nhưng vẫn muốn chùm sáng tương đối tập trung.

Có thể hiểu đơn giản:

  • 38°: tập trung hơn.
  • 40°: tương tự nhóm chiếu tập trung nhưng đi cùng công suất 9W.
  • 60°: phủ rộng hơn.

Không nên hiểu góc lớn hơn là “đèn tốt hơn”. Góc nào phù hợp phụ thuộc vào vật thể cần chiếu và khoảng cách từ đèn tới vật thể.

Ví dụ, cùng chiếu một bức tranh:

  • Muốn ánh sáng tập trung vào tranh → ưu tiên góc hẹp.
  • Muốn ánh sáng lan cả tranh và khu vực xung quanh → góc rộng hơn phù hợp hơn.

3000K
Phù hợp gỗ, nội thất màu ấm, nhà hàng, phòng khách, tranh có tông vàng/nâu.

4000K
Khá trung tính, phù hợp nhiều loại hàng hóa và không gian thương mại.

6500K
Cho cảm giác trắng và rõ, phù hợp không gian hiện đại hoặc khu vực ưu tiên độ sáng thị giác.

Đây là bước rất quan trọng:

  • 7W → lỗ Ø80 mm.
  • 9W → lỗ Ø90 mm.

Kích thước mặt đèn lớn hơn:

  • 7W → mặt khoảng Ø90 mm.
  • 9W → mặt khoảng Ø110 mm.

Nếu thay đèn cũ, hãy tháo một đèn và đo đường kính lỗ khoét thực tế, không đo đường kính mặt đèn.

Specification sheet Panasonic hiện xác nhận các model như NNNC7630288, NNNC7624188 và NNNC7630388 sử dụng External Driver – bộ nguồn rời.

Khi chọn mua hoặc thay thế cần bảo đảm phía trên trần có đủ khoảng trống để đặt cả thân đèn, bộ nguồn và dây dẫn.

Các specification sheet Panasonic đối chiếu đều ghi non-dimmable.

Vì vậy không nên kết hợp với dimmer tăng giảm độ sáng nếu không có hướng dẫn khác từ Panasonic cho đúng model.

Cần xác định:

  • Model cần dùng.
  • Công suất 7W hay 9W.
  • Màu ánh sáng.
  • Góc chiếu 38°, 40° hay 60°.
  • Lỗ khoét Ø80 hay Ø90 mm.
  • Hướng vật thể cần chiếu.
  • Khoảng hở phía trên trần.
  • Vị trí xương trần, đường điện và đường ống.

Nguồn điện sử dụng là 220–240V, 50/60Hz theo specification sheet Panasonic.

Với downlight điều chỉnh góc, vị trí khoét ảnh hưởng nhiều đến hiệu quả chiếu sáng.

Không nên khoét đèn ngay chính giữa vật thể theo thói quen nếu mục tiêu là tạo ánh sáng xiên để nhấn tranh hoặc kệ.

Cần xác định trước:

  • Vị trí vật thể.
  • Khoảng cách từ trần đến vật thể.
  • Hướng ánh sáng mong muốn.
  • Góc chiếu của model.

Sau đó mới xác định vị trí đặt đèn.

7W: Ø80 mm.

9W: Ø90 mm.

Không dùng kích thước mặt ngoài Ø90 hoặc Ø110 mm để khoét trần.

Ngắt điện tại CB.

Kiểm tra vị trí xương trần và đường ống.

Khoét trần đúng đường kính.

Đấu bộ nguồn theo hướng dẫn đi kèm sản phẩm.

Đưa bộ nguồn vào phía trên trần và bố trí dây gọn, không bị căng hoặc kẹp.

Bóp hai tai lò xo của đèn.

Đưa đèn vào lỗ khoét rồi thả lò xo.

Căn mặt đèn sát trần.

Điều chỉnh cụm phát sáng về hướng vật thể muốn chiếu.

Cấp điện trở lại và quan sát vùng sáng thực tế.

Sau khi bật đèn, nên đứng ở vị trí sử dụng bình thường để kiểm tra:

  • Ánh sáng có chiếu đúng vật thể hay không.
  • Có gây chói trực tiếp vào mắt hay không.
  • Vùng sáng có quá nhỏ hoặc quá rộng không.
  • Nhiều đèn có hướng chiếu đồng đều hay không.

Nếu dùng để chiếu tranh hoặc kệ, nên chỉnh từng chiếc sau khi hoàn thiện nội thất thay vì cố định hướng quá sớm.

Nhầm góc chiếu với góc điều chỉnh thân đèn:
38°/40°/60° là độ rộng chùm sáng.

Chọn 60° khi cần chiếu điểm rất tập trung:
Vùng sáng có thể rộng hơn mong muốn.

Chọn 38° nhưng bố trí đèn quá gần vật thể:
Vùng sáng có thể hẹp, không phủ hết vật cần nhấn.

Khoét Ø90 mm cho đèn 7W:
Lỗ có thể quá lớn so với yêu cầu Ø80 mm.

Khoét Ø80 mm cho bản 9W:
Không đủ kích thước để lắp bản yêu cầu Ø90 mm.

Không chừa chỗ cho bộ nguồn rời:
Có thể gây khó khăn khi đưa đèn và driver lên trần.

Chiếu thẳng vào vị trí người ngồi:
Đèn điều chỉnh hướng có khả năng gây chói nếu căn sai hướng.

Luôn ngắt điện trước khi đấu nối hoặc tháo đèn.

Không để driver và điểm nối ở vị trí có nước hoặc hơi ẩm xâm nhập.

Không che kín bộ nguồn bằng vật liệu không phù hợp.

Với trần đã hoàn thiện hoặc cần bố trí ánh sáng chiếu tranh, showroom, quầy trưng bày, nên xác định vị trí đèn trước khi khoét hàng loạt.

Câu hỏi thường gặp

Đèn Panasonic điều chỉnh góc trong bài có những công suất nào?
Nhóm tròn trong catalogue bạn gửi có 7W và 9W.

7W có những góc chiếu nào?
38° và 60°.

9W có góc chiếu bao nhiêu?
Nhóm trong catalogue này dùng 40°.

38°, 40° và 60° có phải góc xoay của đèn không?
Không. Đây là góc chiếu của chùm sáng. Panasonic phân loại sản phẩm là Adjustable Downlight nhưng không nên lấy các số này làm góc nghiêng của thân đèn.

7W dùng lỗ khoét bao nhiêu?
Ø80 mm.

9W dùng lỗ khoét bao nhiêu?
Ø90 mm.

Đèn có những màu ánh sáng nào?
Có ba phiên bản đơn sắc 3000K, 4000K và 6500K.

Đèn có đổi được ba màu không?
Không. Mỗi mã là một màu ánh sáng cố định.

Bộ nguồn liền hay rời?
Specification sheet Panasonic của các model được đối chiếu ghi External Driver – nguồn rời.

Có lắp ngoài trời được không?
Không nên. Dòng này có IP20, ưu tiên sử dụng trong nhà khô ráo.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.