Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu
Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu

Đèn LED âm trần Panasonic LGP

Mã đặt hàng: 4492
Giá bán
Liên hệ
Công suất
Loại viền
Tình trạng hàng: Còn hàng

Mô tả ngắn

Đèn LED âm trần Panasonic LGP kết hợp ánh sáng lõi 4000K và ánh sáng viền 3000K, với ba chế độ: sáng lõi, sáng viền hoặc sáng kết hợp. Sản phẩm có công suất 11W và 13W, chỉ số hoàn màu CRI 90, cùng hai kiểu viền nhỏ và viền lớn để lựa chọn theo thiết kế không gian.

Tên sản phẩm Đèn LED âm trần Panasonic LGP 11W–13W, 3 chế độ sáng lõi và viền
Model NNNC7611188, NNNC7611288, NNNC7616188, NNNC7616288
Thương hiệu Panasonic
Dòng sản phẩm LGP
Kiểu lắp Âm trần
Công suất 11W, 13W
Màu ánh sáng Lõi 4000K, viền 3000K
Điện áp 220–240V
Quang thông công bố 11W: 650 lm; 13W: 770 lm
Chỉ số hoàn màu CRI 90
Góc chiếu ánh sáng chính 30°
Tuổi thọ công bố 30.000 giờ
Vật liệu Nhôm
Kiểu viền Viền nhỏ, viền lớn
Lỗ khoét Ø85–90 mm
Kích thước Viền nhỏ: Ø102 × 69 mm; viền lớn: Ø142 × 69 mm
Đơn vị bán Cái
Bảo hành Theo chính sách của nhà sản xuất
Xem đầy đủ thông tin chung

Panasonic LGP là đèn LED âm trần kết hợp hai vùng phát sáng trên cùng một sản phẩm: lõi trung tính 4000K và viền vàng 3000K.

Đèn có ba chế độ phục vụ các nhu cầu khác nhau:

  • Sáng lõi: chiếu sáng tập trung.
  • Sáng viền: tạo ánh sáng thư giãn.
  • Sáng lõi và viền: kết hợp hai vùng sáng.

Hình ảnh trong catalogue thể hiện đèn có mặt tròn, cụm chiếu sáng lõi ở giữa, vùng sáng viền bao quanh và thân tản nhiệt phía trên.

Đèn phù hợp cho nhà ở, cửa hàng và văn phòng có trần đáp ứng điều kiện lắp âm:

  • Phòng khách: kết hợp ánh sáng sinh hoạt với chế độ sáng viền khi thư giãn.
  • Phòng ngủ: dùng sáng viền để tạo không khí ấm áp, bổ sung sáng lõi khi cần.
  • Khu vực bàn ăn: bố trí sáng lõi hướng vào vị trí cần nhấn sáng.
  • Cửa hàng: chiếu sáng tại khu vực trưng bày, phối hợp với ánh sáng chung.
  • Khu vực tiếp khách: lựa chọn chế độ sáng theo hoạt động và thời điểm.

Góc chiếu 30° của ánh sáng chính phù hợp chiếu sáng tập trung. Khi cần ánh sáng đồng đều cho cả phòng, nên kết hợp nguồn sáng khác và bố trí đèn theo phương án chiếu sáng.

Đèn thường được lắp cùng trần thạch cao hoặc hệ trần có thể khoét lỗ phù hợp, bộ nguồn tương ứng, dây cấp điện, đầu nối cách điện và công tắc điều khiển theo hướng dẫn hãng.

Có thể phối hợp với đèn chiếu sáng chung, đèn bàn hoặc đèn trang trí để đáp ứng đầy đủ nhu cầu sử dụng.

Ba chế độ sáng của LGP là sáng lõi, sáng viền và sáng kết hợp. Không nhầm với đèn đổi ba màu 3000K, 4000K và 6500K.

Dòng LGP trong catalogue sử dụng lõi 4000K và viền 3000K, không có lựa chọn ánh sáng trắng 6500K trong bốn model được liệt kê.

Đèn có IP20, phù hợp khu vực trong nhà khô ráo. Không chọn cho vị trí bị nước tạt hoặc cần khả năng chống nước.

  • Cần nhấn sáng: sử dụng chế độ sáng lõi.
  • Cần không gian thư giãn: sử dụng chế độ sáng viền.
  • Cần kết hợp hai vùng sáng: sử dụng chế độ sáng lõi và viền.

Cách chuyển chế độ cần thực hiện theo hướng dẫn đi kèm đúng model. Không mặc định đèn có điều khiển từ xa, ghi nhớ chế độ hoặc điều chỉnh độ sáng.

Theo catalogue Panasonic:

  • 11W: quang thông công bố 650 lm.
  • 13W: quang thông công bố 770 lm.

Khi chọn, cần xem vị trí chiếu sáng, chiều cao trần, số điểm đèn và các nguồn sáng dùng cùng. Catalogue không tách riêng quang thông của từng chế độ, nên không áp dụng mức quang thông công bố cho mọi chế độ sử dụng.

Hai kiểu có cùng lỗ khoét Ø85–90 mm, nhưng khác đường kính mặt đèn:

  • Viền nhỏ: Ø102 mm theo catalogue tháng 05/2026.
  • Viền lớn: Ø142 mm theo catalogue tháng 05/2026.

Viền nhỏ phù hợp khi muốn mặt đèn gọn. Viền lớn phù hợp khi muốn vùng viền tạo điểm nhấn rõ hơn trên trần.

Model Kiểu viền Công suất Màu ánh sáng Quang thông Lỗ khoét Kích thước theo catalogue
NNNC7611188 Viền nhỏ 11W Lõi 4000K, viền 3000K 650 lm Ø85–90 mm Ø102 × 69 mm
NNNC7611288 Viền nhỏ 13W Lõi 4000K, viền 3000K 770 lm Ø85–90 mm Ø102 × 69 mm
NNNC7616188 Viền lớn 11W Lõi 4000K, viền 3000K 650 lm Ø85–90 mm Ø142 × 69 mm
NNNC7616288 Viền lớn 13W Lõi 4000K, viền 3000K 770 lm Ø85–90 mm Ø142 × 69 mm

Lưu ý: Trang thông số chính hãng của NNNC7611288 ghi kích thước Ø103 × 67 mm, khác bảng giá tháng 05/2026. Cần đối chiếu sản phẩm thực tế và hướng dẫn đi kèm trước khi xác định khoảng trống lắp đặt.

Số lượng đèn cần dựa trên vùng cần chiếu sáng, chiều cao trần và cách phối hợp sáng lõi với ánh sáng chung. Không nên tính số lượng chỉ theo công suất.

Kiểm tra bộ nguồn, dây kết nối và phụ kiện đi kèm. Chuẩn bị thêm dây cấp điện, đầu nối cách điện và công tắc phù hợp với hướng dẫn điều khiển của sản phẩm.

  • Chốt đúng model, công suất và kiểu viền.
  • Xác nhận nhu cầu sử dụng ba chế độ sáng.
  • Đo lỗ khoét nếu thay đèn cũ.
  • Kiểm tra khoảng trống cho thân đèn, bộ nguồn và dây nối.
  • Xác nhận cách chuyển chế độ trước khi lắp nhiều đèn chung một mạch.
  • Không tự chọn dimmer khi chưa xác nhận khả năng tương thích; NNNC7611288 được hãng ghi không hỗ trợ dimming.

Kiểm tra model, kiểu viền, công suất, bộ nguồn và tình trạng đèn. Đối chiếu hướng dẫn đi kèm trước khi thi công.

Dụng cụ thường cần có gồm thước đo, dụng cụ khoét trần, dụng cụ kiểm tra điện, dụng cụ đấu nối, đầu nối cách điện và thang chắc chắn.

Ngắt nguồn điện và xác nhận không còn điện trước khi thao tác. Việc đấu nối nên do người có chuyên môn thực hiện.

Chọn vị trí phù hợp với vùng cần chiếu sáng lõi. Kiểm tra tránh khung trần, đường ống và dây điện hiện có.

Lỗ khoét theo catalogue là Ø85–90 mm cho cả bốn model. Không dùng đường kính mặt đèn Ø102 hoặc Ø142 mm làm kích thước lỗ khoét.

Thân đèn có chiều cao đáng kể so với các dòng panel mỏng. Cần kiểm tra đủ khoảng trống cho thân tản nhiệt, bộ nguồn và dây nối theo hướng dẫn thực tế.

  • Đánh dấu vị trí và khoét lỗ theo quy cách được xác nhận.
  • Đấu nguồn điện, bộ nguồn và đèn theo sơ đồ của nhà sản xuất.
  • Kiểm tra mối nối chắc chắn, cách điện đúng.
  • Bố trí bộ nguồn và dây nối gọn, tránh kẹp hoặc kéo căng dây.
  • Giữ cơ cấu cài, đưa thân đèn vào lỗ và cố định chắc chắn.
  • Kiểm tra mặt đèn áp đều với trần rồi cấp điện thử.

Thử đủ sáng lõi, sáng viền và sáng kết hợp theo hướng dẫn. Kiểm tra vùng lõi có sắc sáng trung tính, vùng viền có sắc sáng vàng và đèn không chập chờn.

Quan sát vị trí ánh sáng lõi chiếu xuống để đánh giá cách bố trí. Nếu lắp nhiều đèn, kiểm tra các đèn hoạt động đúng chế độ mong muốn.

  • Nhầm ba chế độ với ba màu ánh sáng: kiểm tra rõ lõi 4000K và viền 3000K.
  • Khoét theo đường kính mặt đèn: dùng quy cách Ø85–90 mm.
  • Không đủ khoảng trống phía trên trần: đo trước khi mua và thi công.
  • Dùng sáng lõi thay toàn bộ ánh sáng chung: bố trí thêm nguồn sáng khi cần phân bố ánh sáng rộng.
  • Đèn không sáng hoặc chập chờn: ngắt điện, để người có chuyên môn kiểm tra nguồn và đấu nối.

Ngắt điện, chờ đèn nguội rồi lau bằng khăn mềm khô. Không phun nước hoặc hóa chất trực tiếp lên đèn và bộ nguồn.

Khi có lỗi, liên hệ đơn vị bán hàng hoặc người có chuyên môn. Không tự thay bộ nguồn hay linh kiện khác thông số.

Câu hỏi thường gặp

Có ba chế độ: sáng lõi, sáng viền và sáng kết hợp lõi với viền.

Không. Dòng này kết hợp lõi 4000K với viền 3000K và thay đổi vùng phát sáng.

Không có trong bốn model LGP được catalogue tháng 05/2026 liệt kê.

Khác đường kính mặt đèn: viền nhỏ Ø102 mm, viền lớn Ø142 mm theo catalogue. Cả hai dùng lỗ khoét Ø85–90 mm.

Catalogue công bố 650 lm cho 11W và 770 lm cho 13W, không tách riêng theo từng chế độ sáng.

Catalogue ghi 30° cho ánh sáng chính, tức phần sáng lõi. Không áp dụng thông số này cho vùng sáng viền.

Cần đo thực tế. Catalogue ghi thân đèn cao 69 mm, đồng thời phải chừa chỗ cho bộ nguồn và dây nối.

Cần xem cách bố trí và nhu cầu. Phần sáng lõi tập trung, nên có thể cần kết hợp đèn chiếu sáng chung để tránh vùng thiếu sáng.

NNNC7611288 được hãng ghi không hỗ trợ dimming. Không tự dùng dimmer cho các model khác khi chưa xác nhận tài liệu tương ứng.

Không phù hợp. Đèn có IP20, nên sử dụng tại khu vực trong nhà khô ráo.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.