Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu
Trên 4,449 sản phẩm từ 141 thương hiệu

Đèn LED âm trần Panasonic Color Rim Panel viền bạc

Mã đặt hàng: 4488
Giá bán
Liên hệ
Công suất
Ánh sáng
Tình trạng hàng: Còn hàng

Mô tả ngắn

Đèn LED âm trần Panasonic Color Rim Panel viền bạc có thiết kế tròn mỏng nhẹ, mặt sáng rộng và viền trang trí dễ phối với nội thất hiện đại. Sản phẩm có công suất 7W, 9W và 12W, với lựa chọn ánh sáng vàng 3000K, trung tính 4000K, trắng 6500K hoặc đổi 3 màu, phù hợp chiếu sáng nhà ở, cửa hàng và văn phòng.

Tên sản phẩm Đèn LED âm trần Panasonic Color Rim Panel viền bạc, công suất 7W–12W
Model NNV76230SE1A, NNV76240SE1A, NNV76260SE1A, NNV76231SE1A, NNV76241SE1A, NNV76261SE1A, NNV76232SE1A, NNV76242SE1A, NNV76262SE1A, NNV76233SE1A, NNV76243SE1A, NNV76263SE1A, NNV76250SE1A, NNV76251SE1A, NNV76252SE1A, NNV76253SE1A
Thương hiệu Panasonic
Dòng sản phẩm Color Rim Panel
Kiểu lắp Âm trần
Kiểu dáng Tròn
Màu viền Bạc
Công suất 7W, 9W, 12W
Màu ánh sáng Vàng 3000K; trung tính 4000K; trắng 6500K; đổi 3 màu
Điện áp 220–240V
Quang thông 595 lm, 765 lm, 1.020 lm theo công suất
Chỉ số hoàn màu CRI 80
Góc chiếu 110°
Cấp bảo vệ IP20
Tuổi thọ công bố 25.000 giờ
Vật liệu Nhôm
Chiều cao thân đèn 20 mm
Lỗ khoét Ø90 mm, Ø110 mm hoặc Ø135 mm theo model
Đơn vị bán Cái
Bảo hành Theo chính sách của nhà sản xuất
Xem đầy đủ thông tin chung

Panasonic Color Rim Panel viền bạc là đèn LED dạng panel lắp âm trần, dùng để chiếu sáng chung và tạo điểm nhấn trang trí trên bề mặt trần.

Hình ảnh trong catalogue thể hiện đèn có mặt tròn, phần phát sáng ở giữa và viền bạc bao quanh. Thiết kế mỏng nhẹ cùng vật liệu nhôm hỗ trợ tản nhiệt, phù hợp khi cần đèn có kiểu dáng gọn và viền hoàn thiện nổi bật.

Đèn phù hợp cho nhà ở, cửa hàng và văn phòng có hệ trần đáp ứng điều kiện lắp âm:

  • Phòng khách: chiếu sáng chung, phối cùng nội thất và phụ kiện tông bạc.
  • Phòng ngủ: lựa chọn màu ánh sáng phù hợp với nghỉ ngơi và sinh hoạt.
  • Khu vực bàn ăn, hành lang: bố trí các điểm sáng theo không gian sử dụng.
  • Cửa hàng, văn phòng: sử dụng tại khu vực cần đèn âm trần có viền trang trí.

Viền bạc dễ phối với chi tiết inox, tay nắm hoặc phụ kiện cùng tông. Khi bố trí nhiều đèn, nên thống nhất màu viền để bề mặt trần hài hòa.

Đèn thường được lắp cùng trần thạch cao hoặc hệ trần có thể khoét lỗ phù hợp, dây cấp điện, đầu nối cách điện và công tắc điều khiển tương thích.

Có thể kết hợp đèn bàn, đèn chiếu điểm hoặc đèn thả để bổ sung ánh sáng tại bàn làm việc, khu vực trưng bày và bàn ăn.

Đèn có cấp bảo vệ IP20, phù hợp khu vực trong nhà khô ráo. Không chọn cho vị trí ngoài trời, nơi bị nước tạt hoặc khu vực yêu cầu đèn chống nước.

Viền bạc là màu hoàn thiện của đèn, không phải màu ánh sáng. Phiên bản viền bạc vẫn có ánh sáng vàng, trung tính, trắng và đổi 3 màu tùy model.

Sản phẩm có bốn lựa chọn trong thuộc tính Màu ánh sáng:

  • Vàng 3000K: phù hợp khi muốn tạo cảm giác ấm áp cho phòng ngủ, phòng khách hoặc bàn ăn.
  • Trung tính 4000K: phù hợp khi muốn sắc sáng cân bằng cho sinh hoạt và làm việc.
  • Trắng 6500K: phù hợp khi muốn ánh sáng trắng rõ.
  • Đổi 3 màu: tích hợp 3000K, 4000K và 6500K trên cùng một đèn.

Các mã đơn sắc chỉ có một màu ánh sáng cố định. Với phiên bản đổi 3 màu, thực hiện chuyển màu theo hướng dẫn của đúng model.

Color Rim Panel viền bạc có công suất 7W, 9W và 12W, tương ứng quang thông 595 lm, 765 lm và 1.020 lm.

Riêng công suất 9W có hai quy cách:

  • Lỗ khoét Ø110 mm: đường kính mặt đèn Ø135 mm.
  • Lỗ khoét Ø135 mm: đường kính mặt đèn Ø160 mm.

Hai quy cách 9W có cùng quang thông công bố nhưng khác kích thước lắp đặt. Khi thay đèn cũ, cần đo lỗ trần trước khi chọn mã.

Công suất Vàng 3000K Trung tính 4000K Trắng 6500K Quang thông Lỗ khoét Kích thước thân đèn
7W NNV76230SE1A NNV76240SE1A NNV76260SE1A 595 lm Ø90 mm Ø115 × 20 mm
9W NNV76231SE1A NNV76241SE1A NNV76261SE1A 765 lm Ø110 mm Ø135 × 20 mm
9W NNV76232SE1A NNV76242SE1A NNV76262SE1A 765 lm Ø135 mm Ø160 × 20 mm
12W NNV76233SE1A NNV76243SE1A NNV76263SE1A 1.020 lm Ø135 mm Ø160 × 20 mm

Các mã dưới đây đều tích hợp ba màu ánh sáng 3000K – 4000K – 6500K.

Model Công suất Quang thông Lỗ khoét Kích thước thân đèn
NNV76250SE1A 7W 595 lm Ø90 mm Ø115 × 20 mm
NNV76251SE1A 9W 765 lm Ø110 mm Ø135 × 20 mm
NNV76252SE1A 9W 765 lm Ø135 mm Ø160 × 20 mm
NNV76253SE1A 12W 1.020 lm Ø135 mm Ø160 × 20 mm

Thông số theo bảng giá chiếu sáng dân dụng Panasonic tháng 05/2026. Cần kiểm tra hướng dẫn của đúng mã hàng trước khi khoét trần.

Số lượng đèn phụ thuộc vào diện tích, chiều cao trần, bố trí nội thất và độ sáng mong muốn. Cần xem cả quang thông và cách phân bố các điểm đèn, không chỉ dựa vào công suất.

Trước khi mua, xác nhận bộ nguồn, dây kết nối và phụ kiện đi kèm. Chuẩn bị dây cấp điện, đầu nối cách điện và công tắc phù hợp với hệ thống hiện có.

  • Chọn công suất và màu ánh sáng.
  • Đối chiếu đúng model viền bạc trong bảng.
  • Chọn đúng lỗ khoét, đặc biệt với hai quy cách 9W.
  • Kiểm tra khoảng trống phía trên trần cho đèn, bộ nguồn và dây nối.
  • Nếu cần dimmer hoặc điều khiển thông minh, xác nhận khả năng tương thích trước khi mua.

Kiểm tra mã trên hộp và thân đèn, công suất, màu ánh sáng, màu viền và phụ kiện. Đối chiếu kích thước lỗ khoét với hướng dẫn đi kèm.

Dụng cụ thường cần có gồm thước đo, dụng cụ khoét trần, dụng cụ kiểm tra điện, dụng cụ đấu nối, đầu nối cách điện và thang chắc chắn.

Ngắt nguồn tại thiết bị bảo vệ và xác nhận không còn điện trước khi thao tác. Việc đấu nối nên do người có chuyên môn thực hiện.

  • Xác định vị trí đèn, kiểm tra tránh khung trần, đường ống và dây điện hiện có.
  • Khoét lỗ theo kích thước của đúng model.
  • Đấu nối nguồn điện và bộ nguồn theo hướng dẫn của nhà sản xuất; bảo đảm mối nối chắc, được cách điện.
  • Bố trí bộ nguồn và dây nối gọn trong khoảng trống phía trên trần.
  • Giữ cơ cấu cài, đưa đèn vào lỗ và kiểm tra viền áp đều với trần.
  • Cấp điện thử sau khi hoàn tất kiểm tra lắp đặt.

Không dùng đường kính mặt đèn thay cho kích thước lỗ khoét. Tránh làm trầy viền bạc trong quá trình thao tác.

Kiểm tra đèn sáng ổn định, đúng màu ánh sáng đã chọn và được giữ chắc trên trần.

Với phiên bản đổi màu, thử đủ ba màu theo hướng dẫn của model. Nếu lắp nhiều đèn, kiểm tra sự đồng nhất về màu ánh sáng và vị trí bố trí.

  • Nhầm viền bạc với ánh sáng trắng: xác nhận riêng màu ánh sáng khi đặt hàng.
  • Chọn sai quy cách 9W: đối chiếu lỗ khoét Ø110 mm hoặc Ø135 mm.
  • Khoét theo đường kính mặt đèn: kiểm tra cột lỗ khoét trước khi thi công.
  • Viền đèn bị lệch hoặc hở: kiểm tra lỗ trần, vật cản và cơ cấu cài.
  • Đèn không sáng hoặc chập chờn: ngắt điện, để người có chuyên môn kiểm tra đấu nối và bộ nguồn.

Ngắt điện, chờ đèn nguội rồi lau bằng khăn mềm khô. Không dùng vật sắc, chất mài mòn hoặc phun hóa chất trực tiếp lên mặt đèn và viền bạc.

Khi cần thay bộ nguồn hoặc linh kiện, sử dụng loại tương thích với đúng model.

Câu hỏi thường gặp

Không. Viền bạc là màu hoàn thiện; màu ánh sáng có thể là vàng 3000K, trung tính 4000K, trắng 6500K hoặc đổi 3 màu.

Có các mức 7W, 9W và 12W theo bảng giá Panasonic tháng 05/2026.

Đèn 9W có phiên bản lỗ khoét Ø110 mm và Ø135 mm để phù hợp các quy cách lắp đặt. Cả hai đều có quang thông công bố 765 lm.

Không. Muốn sử dụng ba màu ánh sáng trên cùng một đèn, cần chọn mã đổi màu tương ứng.

Gồm NNV76250SE1A, NNV76251SE1A, NNV76252SE1A và NNV76253SE1A.

Có thể nếu lỗ khoét, khoảng trống trên trần và hệ thống điện phù hợp. Cần đo và đối chiếu model trước khi mua.

Không thể kết luận chỉ từ chiều cao thân đèn. Cần thêm không gian cho bộ nguồn, dây nối và cơ cấu cài.

Dòng này có IP20, nên sử dụng tại khu vực trong nhà khô ráo.

Đổi màu và điều chỉnh độ sáng là hai chức năng khác nhau. Cần xác nhận khả năng dimming của đúng model trước khi dùng dimmer.

Đây là đèn LED dạng panel, không phải bộ đèn dùng bóng thay rời thông thường. Khi mua, cần kiểm tra bộ đèn và các phụ kiện cấp nguồn đi kèm.

Đánh giá sản phẩm này

Đặt câu hỏi về sản phẩm
Email và điện thoại sẽ không được hiển thị theo chính sách bảo mật thông tin khách hàng.